Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Bài 6 Có đáp án

Trắc nghiệm Sinh 10 có đáp án | Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10 Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
  • Câu hỏi trắc nghiệm Sinh 10
  • Trắc nghiệm Sinh học 10 (cả ba sách)
  • Kết nối tri thức
  • Giải sgk Sinh học 10 - KNTT
  • Giải Chuyên đề học tập Sinh học 10 - KNTT
  • Giải SBT Sinh học 10 - KNTT
  • 500 câu hỏi trắc nghiệm Sinh 10 Kết nối tri thức (có đáp án)
  • Đề thi Sinh học 10 Kết nối tri thức (có đáp án)
  • Chân trời sáng tạo
  • Giải sgk Sinh học 10 - CTST
  • Giải Chuyên đề học tập Sinh học 10 - CTST
  • Giải SBT Sinh học 10 - CTST
  • 500 câu trắc nghiệm Sinh 10 Chân trời sáng tạo (có đáp án)
  • Đề thi Sinh học 10 Chân trời sáng tạo (có đáp án)
  • Cánh diều
  • Giải sgk Sinh học 10 - CD
  • Giải Chuyên đề học tập Sinh học 10 - CD
  • Giải SBT Sinh học 10 - CD
  • 500 câu hỏi trắc nghiệm Sinh 10 Cánh diều (có đáp án)
  • Đề thi Sinh học 10 Cánh diều (có đáp án)
  • Học tốt Sinh học 10
  • Lý thuyết Sinh học 10
  • Đề thi Sinh học 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 6 có đáp án Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
  • HOT Sale 40% sách Toán - Văn - Anh 10 Vietjack 02-02 trên Shopee mall
Trang trước Trang sau

Với câu hỏi trắc nghiệm Sinh 10 Bài 6 có đáp án sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng sẽ giúp học sinh ôn tập trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 6. Bạn vào tên bài học hoặc Xem chi tiết để theo dõi bài viết.

Trắc nghiệm Sinh 10 Bài 6 có đáp án Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều

Quảng cáo
  • (Kết nối tri thức) Trắc nghiệm Sinh 10 Bài 6: Thực hành nhận biết một số phân tử sinh học

    Xem chi tiết

  • (Chân trời sáng tạo) Trắc nghiệm Sinh 10 Bài 6: Các phân tử sinh học trong tế bào

    Xem chi tiết

  • (Cánh diều) Trắc nghiệm Sinh 10 Bài 6: Các phân tử sinh học

    Xem chi tiết

Lưu trữ: Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 6: Axit nuclêic (sách cũ)

  • Lý thuyết Sinh học 10 Bài 6: Axit nuclêic
  • Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 6 có đáp án năm 2023 mới nhất

Câu 1: Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng:

A. Liên kết phốtphodieste

B. Liên kết hidro

C. Liên kết glicozo

D. Liên kết peptit

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 2: Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên axit nucleic?

A. C, H, O, N, P B. C, H, O, P, K

C. C, H, O, S D. C, H, O, P

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Quảng cáo

Câu 3: Liên kết phôtphodieste là liên kết giữa

A. Các axit phôtphoric của các nucleotit trên một mạch đơn của phân tử ADN

B. Các nucleotit giữa hai mạch đơn của phân tử ADN

C. Đường của nucleotit này với axit phôtphoric của nucleotit kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử ADN

D. Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử ADN

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 4: Axit nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

A. Nguyên tắc đa phân

B. Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân

C. Nguyên tắc bổ sung

D. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 5: Cho các nhận định sau về axit nucleic. Nhận định nào đúng?

A. Axit nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N

B. Axit nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

C. Axit nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

D. Có 2 loại axit nucleic: axit đêôxiribonucleic (ADN) và axit ribonucleic (ARN)

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 6: Các loại nucleotit cấu tạo nên phân tử ADN khác nhau ở

A. Thành phần bazo nito

B. Cách liên kết của đường C5H10O4 với axit H3PO4

C. Kích thước và khối lượng các nucleotit

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Quảng cáo

Câu 7: Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotit trong phân tử ADN là

A. Liên kết glicozit và liên kết este

B. Liên kết hidro và liên kết este

C. Liên kết glicozit và liên kết hidro

D. Liên kết đisunphua và liên kết hidro

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Liên kết giữa đường C1 và bazo nito là liên kết glicozit; Liên kết giữa nhóm photphat ở vị trí OH 3’ đường 1 với OH 5’ đường kế tiếp là liên kết este.

Câu 8: Cấu trúc không gian của phân tử ADN có đường kính không đổi do

A. Một bazo nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một bazo nito có kích thước nhỏ (T hoặc X)

B. Các nucleotit trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân

C. Các bazo nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro

D. Hai bazo nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai bazo nito có kích thước lớn liên kết với nhau

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 9: Yếu tố quan trọng nhất tạo nên tính đặc trưng của phân tử ADN là

A. Số lượng các nucleotit trong phân tử ADN

B. Thành phần các nucleotit trong phân tử ADN

C. Trình tự sắp xếp các nucleotit trong phân tử ADN

D. Cách liên kết giữa các nucleotit trong phân tử ADN

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 10: Trong cấu trúc không gian của phân tử ADN, các nucleotit giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các

A.liên kết glicozit B. liên kết phốtphodieste

C.liên kết hidro D. liên kết peptit

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Quảng cáo

Câu 11: ADN có chức năng

A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 12: Trình tự sắp xếp các nucleotit trên mạch 1 của một đoạn phân tử ADN xoắn kép là – ATTTGGGXXXGAGGX -. Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN này là

A. 50 B. 40 C. 30 D. 20

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích: A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro; G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro.

Câu 13: Chiều dài của một phân tử ADN à 5100 Ǻ. Tổng số nucleotit của ADN đó là

A. 3000 B. 1500 C. 2000 D. 3500

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 14: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn và addenin chiếm 20% tổng số nucleotit. Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN này là

A. 3000 B. 3100 C. 3600 D. 3900

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

C = N/20 → N = 3000 Nu ; A = T = 20%.3000 = 600 Nu → G = X = 30%.3000 = 900 Nu

Vậy liên kết hidro H = 2.600 + 3.900 = 3900 LK

Câu 15: Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là – GATGGXAA -. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là:

A. – TAAXXGTT –

B. – XTAXXGTT –

C. – UAAXXGTT –

D. – UAAXXGTT –

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 16: Một đoạn phân tử ADN có 300 A và 600 G. Tổng số liên kết hidro được hình thành giữa các cặp bazo nito là

A. 2200 B. 2400 C. 2700 D. 5400

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích: H = 300.2 + 600.3 = 2400

Câu 17: Một đoạn phân tử ADN dài 4080 Ǻ có số liên kết phôphodieste giữa các nucleotit là

A. 2398 B. 2400 C. 4798 D. 4799

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Công thức N – 2 = 2400 – 2 = 2398

Câu 18: Liên kết hidro trong phân tử ADN không có đặc điểm nào sau đây?

A. Năng lượng liên kết nhỏ

B. Đảm bảo tính bền vững, linh động của ADN

C. Tạo nên cấu trúc không gian của ADN

D. Liên kết khó hình thành và phá hủy

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 19: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. ở một số loài virut, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử ARN

B. ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử ADN mạch vòng, xoắn kép

C. ở sinh vật nhân thựcm thông tin di truyền được lưu giữ trên các phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

D. ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử ADN mạch thẳng

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 20: Đơn phân của ADN và ARN giống nhau ở

A. Đường

B. Nhóm phôtphat

C. Cách liên kết giữa các nucleotit

D. Cấu trúc không gian

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 21: Thông tin di truyền chứa trong phân tử ADN được truyền đạt qua quá trình

A. Tự sao và phiên mã

B. Phiên mã

C. Dịch mã

D. Phiên mã và dịch mã

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 22: Cấu trúc của timin khác với uraxin về

A. Loại đường và loại bazo nito

B. Loại đường và loại axit phôtphoric

C. Liên kết giữa axit phôtphoric với đường

D. Liên kết giữa đường với bazo nito

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 23: Phân tử rARN làm nhiệm vụ

A. Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới tế bào chất

B. Vận chuyển các axit amin tới riboxom để tổng hợp protein

C. Tham gia cấu tạo nên riboxom

D. Lưu giữ thông tin di truyền

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 24: “Vùng xoắn kép cục bộ” là cấu trúc có trong

A. mARN và tARN B. tARN và rARN

C. mARN và rARN D. ADN

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử ARN?

A. Tất cả các loại ARN đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử ADN

B. Tất cả các loại ARN đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein

C. Các phân tử ARN được tổng hợp ở nhân tế bào

D. Đa số các phân tử ARN chỉ được cấu tạo từ một chuỗi pôlinucleotit

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 26: mARN có chức năng

A. Vận chuyển các axit amin

B. Lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền

C. Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể

D. Truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ ADN tới riboxom

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 27: Chức năng của phân tử tARN là

A. cấu tạo nên riboxom B. vận chuyển axit amin

C. bảo quản thông tin di truyền D. vận chuyển các chất qua màng

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 28: Cho các nhận định sau về phân tử ADN. Nhận định nào sai?

A. Có 3 loại phân tử ARN là: mARN, tARN, rARN

B. Phân tử tARN có cấu trúc với 3 thùy giúp liên kết với mARN và riboxom để thực hiện việc giải mã

C. Sau quá trình tổng hợp protein, các loại phân tử ARN được lưu giữ trong tế bào

D. Các loại ARN đều được tổng hợp từ mạch khuôn của gen trên phân tử ADN

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 29: Thời gian tồn tại của các ARN phụ thuộc vào độ bền vững của phân tử được tạo ra bởi liên kết:

A. Liên kết hidro

B. Liên kết ion

C. Liên kết cộng hóa trị

D. Liên kết phôtphodieste

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 30: Ở 0oC tế bào chết do

A. Sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường không thực hiện được

B. Nước trong tế bào đóng băng, phá hủy cấu trúc tế bào

C. Liên kết hidro giữa các phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kế hợp với phân tử các chất khác

D. Các enzim bị mất hoạt tính, mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào không được thực hiện

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Xem thêm Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10 có đáp án, hay khác:

  • Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 6 có đáp án năm 2023 mới nhất
  • Trắc nghiệm Ôn tập chương 1
  • Trắc nghiệm Bài 7: Tế bào nhân sơ
  • Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 7 có đáp án năm 2023 mới nhất
  • Trắc nghiệm Bài 8, 9, 10: Tế bào nhân thực
👉 Giải bài nhanh với AI Hay:

Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
  • HOT 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k)

Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):

  • Trọng tâm Toán - Văn- Anh- Lý -Hoá lớp 10 (từ 99k )
  • Trọng tâm Toán - Văn- Anh- Lý -Hoá lớp 11 (từ 99k )
  • Ra mắt Sách 50 đề THPT quốc gia form 2026 toán, văn, anh.... (từ 80k/1 cuốn)

TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10

+ Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2025 tại https://tailieugiaovien.com.vn/

+ Hỗ trợ zalo: VietJack Official

+ Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đề thi giữa kì, cuối kì 10

( 254 tài liệu )

Bài giảng Powerpoint Văn, Sử, Địa 10....

( 42 tài liệu )

Giáo án word 10

( 95 tài liệu )

Chuyên đề dạy thêm Toán, Lí, Hóa ...10

( 71 tài liệu )

Đề thi HSG 10

( 8 tài liệu )

Trắc nghiệm đúng sai 10

( 41 tài liệu )

xem tất cả

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Trang trước Trang sau Giải bài tập lớp 10 sách mới các môn học
  • Giải Tiếng Anh 10 Global Success
  • Giải Tiếng Anh 10 Friends Global
  • Giải sgk Tiếng Anh 10 iLearn Smart World
  • Giải sgk Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
  • Lớp 10 - Kết nối tri thức
  • Soạn văn 10 (hay nhất) - KNTT
  • Soạn văn 10 (ngắn nhất) - KNTT
  • Soạn văn 10 (siêu ngắn) - KNTT
  • Giải sgk Toán 10 - KNTT
  • Giải sgk Vật lí 10 - KNTT
  • Giải sgk Hóa học 10 - KNTT
  • Giải sgk Sinh học 10 - KNTT
  • Giải sgk Địa lí 10 - KNTT
  • Giải sgk Lịch sử 10 - KNTT
  • Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - KNTT
  • Giải sgk Tin học 10 - KNTT
  • Giải sgk Công nghệ 10 - KNTT
  • Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - KNTT
  • Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - KNTT
  • Lớp 10 - Chân trời sáng tạo
  • Soạn văn 10 (hay nhất) - CTST
  • Soạn văn 10 (ngắn nhất) - CTST
  • Soạn văn 10 (siêu ngắn) - CTST
  • Giải Toán 10 - CTST
  • Giải sgk Vật lí 10 - CTST
  • Giải sgk Hóa học 10 - CTST
  • Giải sgk Sinh học 10 - CTST
  • Giải sgk Địa lí 10 - CTST
  • Giải sgk Lịch sử 10 - CTST
  • Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - CTST
  • Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - CTST
  • Lớp 10 - Cánh diều
  • Soạn văn 10 (hay nhất) - Cánh diều
  • Soạn văn 10 (ngắn nhất) - Cánh diều
  • Soạn văn 10 (siêu ngắn) - Cánh diều
  • Giải sgk Toán 10 - Cánh diều
  • Giải sgk Vật lí 10 - Cánh diều
  • Giải sgk Hóa học 10 - Cánh diều
  • Giải sgk Sinh học 10 - Cánh diều
  • Giải sgk Địa lí 10 - Cánh diều
  • Giải sgk Lịch sử 10 - Cánh diều
  • Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - Cánh diều
  • Giải sgk Tin học 10 - Cánh diều
  • Giải sgk Công nghệ 10 - Cánh diều
  • Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - Cánh diều
  • Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - Cánh diều
Học cùng VietJack
Tài liệu giáo viên lop  10-11-12

Dịch vụ nổi bật:

  • Giải bài tập SGK & SBT
  • Tài liệu giáo viên
  • Sách
  • Khóa học
  • Thi online
  • Hỏi đáp

Trang web chia sẻ nội dung miễn phí dành cho người Việt.

Giải bài tập:

Lớp 1-2-3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình Tiếng Anh

Chính sách

Chính sách bảo mật

Hình thức thanh toán

Chính sách đổi trả khóa học

Chính sách hủy khóa học

Tuyển dụng

Liên hệ với chúng tôi

Tầng 2, G4 - G5 Tòa nhà Five Star Garden, số 2 Kim Giang, Phường Khương Đình, Hà Nội

Phone: 084 283 45 85

Email: [email protected]

Tải nội dung trên Google Play Tải nội dung trên IOS Store

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK

Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền

Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.

2015 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Sinh Học 10 Bài 6 Trắc Nghiệm