Trắc Nghiệm Tin Học Lớp 11 Chương 2 Online
Có thể bạn quan tâm
- Trong Interface Có Thể định Nghĩa
- Trong Interface Java.awt.event.actionlistener Có Khai Báo Phương Thức Nào
- Trong Internet Explorer để Hiện/ẩn Các Nút Công Cụ Chuẩn Người Ta Thực Hiện
- Trong Internet Explorer Muốn Sao Lưu Một Trang Web Vào Máy Tính Bạn Sử Dụng Lựa Chọn Nào
- Trong Internet Explorer Phiên Bản 9 Hoặc Mới Hơn Phím Tắt Chuyển đến Tab Liền Kề Bên Trái
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 2 có đáp án
Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 2 gồm các câu hỏi trắc nghiệm Tin 11 có đáp án được VnDoc tổng hợp nhằm hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập môn Tin lớp 11 cũng như chuẩn bị cho bài kiểm tra học kì 1 lớp 11 sắp tới. Mời quý thầy cô cùng các bạn học sinh tham khảo.
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 1 phần 2
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 2 phần 2
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 2 phần 3
Để giúp bạn đọc có thể thuận tiện hơn trong việc chia sẻ, trao đổi kinh nghiệm tài liệu học tập cũng như giảng dạy, VnDoc.com mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 11 để nhận thêm những tài liệu hay: Nhóm Tài liệu học tập lớp 11
Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 2: Chương trình đơn giản có đáp án, giúp học sinh lớp 11 làm quen bộ câu hỏi trắc nghiệm Tin học 11 nhằm ôn luyện kiến thức được học, chuẩn bị cho các bài kiểm tra lớp 11 sắp tới đạt kết quả cao.
- Số câu hỏi: 20 câu
- Số điểm tối đa: 20 điểm
- Tài khoản: Đăng nhập
- 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
- 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
- 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
- 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
- Câu 1: Nhận biết
Câu lệnh nào sau đây dùng để in giá trị lưu trong biến x ra màn hình
- A. Readln(x);
- B. Không có câu lệnh nào đúng
- C. Writeln(x);
- D. Write(‘X’);
- Câu 2: Nhận biết
Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì?
- A. Chia lấy phần nguyên
- B. Thực hiện phép chia
- C. Làm tròn số
- D. Chia lấy phần dư
- Câu 3: Nhận biết
Hãy chọn phương án ghép sai. Ngôn ngữ lập trình cung cấp một số kiểu dữ liệu chuẩn để
- A. người lập trình biết có các phép toán nào có thể tác động lên dữ liệu;
- B. người lập trình biết phạm vi giá trị cần lưu trữ;
- C. người lập trình biết dung lượng bộ nhớ cần thiết để lưu trữ;
- D. người lập trình không cần đặt thêm các kiểu dữ liệu khác;
- Câu 4: Nhận biết
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
- A. Dữ liệu kiểu byte có 256 giá trị từ 0, 1, 2, …, 255;
- B. Dữ liệu kiểu kí tự chỉ có 256 giá trị;
- C. Mọi ngôn ngữ lập trình đều có các kiểu dữ liệu chuẩn là: kiểu nguyên, kiểu thực, kiểu kí tự, kiểu logic;
- D. Quy định về phạm vi giá trị và kích thước bộ nhớ lưu trữ một giá trị của các kiểu dữ liệu chuẩn trong mọi ngôn ngữ lập trình là như nhau;
- Câu 5: Nhận biết
Cấu trúc của chương trình được mô tả như sau:
- A. [<phần khai báo>]<phần thân>
- B. <phần khai báo>[<phần thân>]
- C. [<phần thân>]<phần kết luận>
- D. [<phần khai báo>]<phần thân><phần kết luận>
- Câu 6: Nhận biết
Trường hợp nào dưới đây là tên biến trong Pascal?
- A. _Noi sinh;
- B. Giai-Ptrinh-Bac 2;
- C. 2x
- D. Ngay_sinh;
- Câu 7: Nhận biết
Trong bài toán giải phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ), có thể chọn đặt tên các biến tương ứng cho các đại lượng: hệ số của x2, hệ số của x, hệ số tự do, biết số delta = b2 - 4*a*c, hai nghiệm (nếu có) là x1, x2 là:
- A. hs1, hs2, hs3, bs, n1, n2;
- B. a, b, c, delta, x1, x2;
- C. hs_a, hs_b, hs_c, bietso_delta, nghiem_x1, nghiem_x2;
- D. heso_xbingphuong, heso_x, bietso_delta, nghiem_thu_nhat, nghiem_thu_hai;
- Câu 8: Nhận biết
Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng?
- A. X =: 10;
- B. X = 10;
- C. X := 10;
- D. X : = 10;
- Câu 9: Nhận biết
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho đoạn chương trình
Var a, b : real;Begina := 1;b := 12*(a-2);writeln(b);End.Sau khi chạy chương trình, kết quả trên màn hình là
- A. -12
- B. -1.2000000000E+00
- C. -12.000000000E+01
- D. -1.2000000000E+01
- Câu 10: Nhận biết
Để tính diện tích S của hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 10 đến 100, cách khai báo S nào dưới đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất
- A. Var S : longint;
- B. Var S : integer;
- C. Var S : real;
- D. Var S : word;
- Câu 11: Nhận biết
Trong INTEGER và WORD, phạm vi giá trị của kiểu nào lớn hơn?
- A. Kiểu INTEGER có phạm vi giá trị bằng với kiểu WORD.
- B. Kiểu INTEGER có phạm vi giá trị lớn hơn kiểu WORD.
- C. Kiểu WORD có phạm vi giá trị nhỏ hơn kiểu INTEGER.
- D. Kiểu WORD có phạm vi giá trị lớn hơn kiểu INTEGER.
- Câu 12: Nhận biết
Khai báo nào sau đây là sai
- A. Var 1, 2, 3 : integer;
- B. Var a1, b2, c3 : char;
- C. Var x, y, z : real;
- D. Var a, b, c : integer
- Câu 13: Nhận biết
Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím
- A. Alt + F9
- B. Ctrl + Alt + F9
- C. Shift + F9
- D. Ctrl + F9
- Câu 14: Nhận biết
Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0,2; 0,3; 1,99. Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng?
- A. Var X, Y : byte;
- B. Var X : real; Y : byte;
- C. Var X : BYTE; Y : real;
- D. Var X, Y : real;
- Câu 15: Nhận biết
Cho một chương trình còn lỗi như sau:
Var
A, b, c : real ;
A := 1; b := 1; c := 5 ;
d := b*b – 4*a*c ;
writeln(‘d = ’,d);
END.
Tìm kết luận đúng nhất về lỗi của chương trình trong các kết luận sau:
- A. Không có END.
- B. Thiếu Begin
- C. Thiếu Begin và không khai biến d
- D. Không khai báo biến d
- Câu 16: Nhận biết
Trong các hàm sau, hàm nào cho kiểu đối số thực
- A. Sqrt(x);
- B. Abs(x);
- C. Cả 3 đáp án trên đều đúng
- D. Sqr(x);
- Câu 17: Nhận biết
Câu lệnh xóa màn hình trong thư viện CRT có dạng:
- A. Clear scr;
- B. Clrscr;
- C. Clr scr;
- D. Clear screen;
- Câu 18: Nhận biết
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:
- A. Hầu hết các ngôn ngữ lập trình đều có các phép toán số học và phép toán quan hệ;
- B. Trong Pascal, phép chia số thực (kí hiệu là “/”) cũng áp dụng được cho chia hai số nguyên;
- C. Trong máy tính, không thể chia một số cho số nhỏ tùy ý (tùy ý sát gần giá trị 0);
- D. Trong Pascal, phép chia số nguyên (kí hiệu là div) cũng áp dụng được cho hai số thực;
- Câu 19: Nhận biết
Cú pháp của thủ tục xuất dữ liệu ra màn hình:
- A. Writeln()
- B. Readln();
- C. Writeln;
- D. Writeln();
- Câu 20: Nhận biết
Thực hiện chương trình Pascal sau đây:
Var a, N : integer ;
BEGIN
N := 645 ;
A := N mod 10 ;
N := N div 10 ;
A := A + N div 10 ;
A := A + N mod 10 ;
Write(a);
END.Ta thu được kết quả nào?
- A. 64
- B. 15
- C. 6
- D. 5
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 2 Online Kết quả- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu đã làm: 0
- Điểm tạm tính: 0
- Điểm thưởng: 0
- Tài khoản làm: Đăng nhập
- Chia sẻ bởi:
nguyen hoang thu cuc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Trắc nghiệm Tin học 11 theo bài
- Trắc nghiệm Tin học 11 bài 1
- Trắc nghiệm Tin học 11 bài 2
- Trắc nghiệm Tin học 11 bài 3
- Trắc nghiệm Tin học 11 bài 4
- Trắc nghiệm Tin học 11 bài 5
-
Trắc nghiệm Tin học 11 theo chương
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 1
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 1 (Phần 2)
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 2
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 2 - Phần 2
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 2 - Phần 3
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 3
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 3 - Phần 2
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 4
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 4 - Phần 2
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 4 - Phần 3
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 4 - Phần 4
- Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 4 - Phần 5
-
Trắc nghiệm Online -
Trắc nghiệm Lớp 11 -
Trắc nghiệm Tin học 11
Trắc nghiệm Tin học 11
-
Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 4
-
Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 5
-
Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 1
-
Trắc nghiệm Tin học 11 bài 2
-
Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 2 Online
-
Trắc nghiệm Tin học lớp 11 chương 3 - Phần 2
Từ khóa » Trong Integer Và Word Phạm Vi Giá Trị Của Kiểu Nào Lớn Hơn
-
Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11 - Chương II - Thư Viện Đề Thi
-
Trắc Nghiệm Tin Học 11 Bài 4 (có đáp án): Một Số Kiểu Dữ Liệu Chuẩn
-
Trắc Nghiệm Tin Học 11, Chương II
-
Trắc Nghiệm Tin Học 11 Bài 2
-
Lý Thuyết: Một Số Kiểu Dữ Liệu Chuẩn Trang 21 SGK Tin Học 11
-
Trắc Nghiệm Tin Học 11 Học Kì I Chương 2 Có đáp án - 123doc
-
Phạm Vi Giá Trị Của Kiểu Integer Thuộc: - HOC247
-
Phạm Vi Giá Trị Của Kiểu Dữ Liệu Integer Trong Pascal Là :
-
Trắc Nghiệm Tin Học 11 Hk2 Có đáp An
-
Kiểu Nào Có Phạm Vi Giá Trị Nhỏ Nhất Trong Các Kiểu Sau - Xây Nhà
-
Trắc Nghiệm Tin Học Lớp 11 Chương 2 Online - .vn
-
Phạm Vi Giá Trị Của Kiểu Integer Thuộc: A. Từ 0 đến 255 B. Từ
-
Trắc Nghiệm Tin Học 11 Học Kì 1 Có đáp án (Phần 2) - TopLoigiai
-
Kiểm Tra Giữa Kì Tin Học 11 (đề 2) | Computers - Quizizz