Trac Nghiem Vi Sinh Vat YHCT YDS - Yumpu

SINH VIÊN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHỐI Y – <strong>YHCT</strong> 2014 Trắc nghiệm VI SINH VẬT Y Khoa Hội (Phiên bản mới) https://www.facebook.com/groups/1528834920773954/ Tết Con Khỉ ~ 2016

  • Page 2 and 3: THAM GIA BIÊN SOẠN KHỐI Y - YH
  • Page 4 and 5: 23. Vi khuẩn Rickettsia .........
  • Page 6 and 7: ĐẠI CƯƠNG VI KHUẨN Nguyễn
  • Page 8 and 9: (4) Pili giới tính chỉ có ở
  • Page 10 and 11: C. Màng nguyên sinh, vách tế b
  • Page 12 and 13: C. Không có kháng sinh để vi
  • Page 14 and 15: C. Cơ chế đột biến gây ra
  • Page 16 and 17: B. Tế bào cho là Hfr, tế bào
  • Page 18 and 19: D. Giảm bạch cầu E. Gây ch
  • Page 20 and 21: C. (1), (3), (5) D. (1), (2), (5) 2
  • Page 22 and 23: C. 3 D. 4 Nối các thuốc ở c
  • Page 24 and 25: A. Vancomycin B. Lincomycin C. Eryt
  • Page 26 and 27: Kết nối phù hợp mỗi loại
  • Page 28 and 29: C. Khoảng cách giữa các lần
  • Page 30 and 31: ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH Nguyễn
  • Page 32 and 33: Ghép các lymphokines do tế bào
  • Page 34 and 35: MIỄN DỊCH KHÔNG ĐẶC HIỆU
  • Page 36 and 37: C. Ngăn chặn sự phiên mã c
  • Page 38 and 39: A. Nồng độ kháng nguyên càn
  • Page 40 and 41: B. Phản ứng miễn dịch huỳ
  • Page 42 and 43: B. Phản ứng kháng nguyên - kh
  • Page 44 and 45: cho cộng đồng. C. Sử dụng
  • Page 46 and 47: B. Không phụ thuộc loại và
  • Page 48 and 49: D. Uốn ván - Rubella - Bạch h
  • Page 50 and 51: C. Vết thương D. Máu 9. NaCl k
  • Page 52 and 53:

    LIÊN CẦU (Streptococci) Nguyễn

  • Page 54 and 55:

    C. Dịch não tủy D. Huyết tha

  • Page 56 and 57:

    C. Nuôi cấy ủ 20°C trong môi

  • Page 58 and 59:

    NÃO MÔ CẦU (Meningoccoci) Nguy

  • Page 60 and 61:

    ĐÁP ÁN: 1C, 2B, 3C, 4C, 5B, 6C,

  • Page 62 and 63:

    B. Nhuộm Gram thấy nhiều song

  • Page 64 and 65:

    HỌ VI KHUẨN ĐƯỜNG RUỘT Đ

  • Page 66 and 67:

    D. Indole (-), Urease (-), H 2 S (-

  • Page 68 and 69:

    C. ETEC D. EHEC 32. Shigella nào t

  • Page 70 and 71:

    VI KHUẨN PSEUDOMONAS Hồ Thị N

  • Page 72 and 73:

    C. Bị tiêu huyết β D. Bị ti

  • Page 74 and 75:

    ĐÁP ÁN: 1B, 2A, 3C, 4D, 5B, 6C,

  • Page 76 and 77:

    B. Là bệnh nặng, gây nguy hi

  • Page 78 and 79:

    D. Kháng nguyên nang 21. Chọn c

  • Page 80 and 81:

    C. Gây cơn ho liên tục D. Gây

  • Page 82 and 83:

    ĐÁP ÁN: 1D, 2B, 3D, 4D, 5A, 6D,

  • Page 84 and 85:

    C. Urease D. Tất cả đều đú

  • Page 86 and 87:

    VI KHUẨN KỴ KHÍ Nguyễn Nguy

  • Page 88 and 89:

    B. Có khả năng di động C. Ng

  • Page 90 and 91:

    VI KHUẨN RICKETTSIA Đào Thị N

  • Page 92 and 93:

    B. Có nhiều phương pháp chẩ

  • Page 94 and 95:

    B. Helicobacter pylori là vi khu

  • Page 96 and 97:

    NHIỄM TRÙNG BỆNH VIỆN Hồ T

  • Page 98 and 99:

    D. Vi khuẩn này có thể lây l

  • Page 100 and 101:

    28. Các biện pháp đề phòng

  • Page 102 and 103:

    C. Vibrio eltor làm tan hồng c

  • Page 104 and 105:

    20. Bệnh nhân bệnh tả sẽ b

  • Page 106 and 107:

    A. Urease, catalase, oxidase B. Ure

  • Page 108 and 109:

    B. Phân A C. Phân C D. Phân B 21

  • Page 110 and 111:

    C. Polysaccharide có tác động

  • Page 112 and 113:

    21. Trực khuẩn lao tạo thành

  • Page 114 and 115:

    8. Bệnh phong có thể lấy tru

  • Page 116 and 117:

    XOẮN KHUẨN GIANG MAI (Treponema

  • Page 118 and 119:

    C. Phản ứng ngưng kết hồng

  • Page 120 and 121:

    8. Khả năng gây bệnh của xo

  • Page 122 and 123:

    ĐẠI CƯƠNG VIRUS Diệp Đình

  • Page 124 and 125:

    D. Cả ba đều sai. 16. Chọn p

  • Page 126 and 127:

    (5) Lan truyền theo đường má

  • Page 128 and 129:

    10. Protein của virus đặc bi

  • Page 130 and 131:

    VIRUS ADENO Lưu Nguyễn An Khươ

  • Page 132 and 133:

    VIRUS HERPES (HSV - VZV) Nguyễn T

  • Page 134 and 135:

    A. Varicella lây truyền qua đư

  • Page 136 and 137:

    C. Mảnh tủy sống. D. Cầu n

  • Page 138 and 139:

    A. Do virus Coxsackie nhóm B. B. C

  • Page 140 and 141:

    A. Không bao giờ xảy ra. B. X

  • Page 142 and 143:

    A. Nuôi cấy phân lập virus. B

  • Page 144 and 145:

    B. 4 nhóm A, B, C, D. C. 2 nhóm A

  • Page 146 and 147:

    D. Gây dịch lớn. E. Tất cả

  • Page 148 and 149:

    A. HAV B. HBV C. HCV D. HDV 9. HCV

  • Page 150 and 151:

    C. Trung niên D. Người già 9.

  • Page 152 and 153:

    VIRUS VIÊM GAN B (HBV) Nguyễn Kh

  • Page 154 and 155:

    16. Ý nghĩa của các kết qu

  • Page 156 and 157:

    E. Virus viêm não St. Louis 7. Ph

  • Page 158 and 159:

    (4) HDV-RNA (+) trong huyết thanh

  • Page 160 and 161:

    A. Muỗi mới sinh B. Tế bào t

  • Page 162 and 163:

    VIRUS VIÊM NÃO NHẬT BẢN Đinh

  • Page 164 and 165:

    VIRUS MYXO - VIRUS CÚM (Influenza

  • Page 166 and 167:

    (3) Mảnh phổi (4) Máu 16. Viru

  • Page 168 and 169:

    29. Về bệnh cúm do Inluenza vi

  • Page 170 and 171:

    7. Chọn tập hợp đúng khi n

  • Page 172 and 173:

    Ghép cột để trả lời các

  • Page 174 and 175:

    VIRUS HÔ HẤP HỢP BÀO (RSV) Tr

  • Page 176 and 177:

    ĐÁP ÁN: 1B, 2C, 3D, 4B, 5A, 6C,

  • Page 178 and 179:

    (A) 1. 56 0 C a. Nhiều ngày 2. 3

  • Page 180 and 181:

    22. Các tế bào dùng để nuô

  • Page 182 and 183:

    Kháng nguyên V 9. 10. 11. Chọn

  • Page 184 and 185:

    25. Yếu tố ngưng kết hồng

  • Page 186 and 187:

    C. Bệnh xảy ra quanh năm nhưn

  • Page 188 and 189:

    25. Theo nguồn gốc, vaccine ph

  • Page 190 and 191:

    A. RT-PCR B. Thử nghiệm Elisa C

  • Page 192 and 193:

    ĐÁP ÁN: 1D, 2C, 3D, 4C, 5D, 6C,

  • Page 194 and 195:

    C. Tìm KN p24 D. Thử nghiệm ge

  • Page 196 and 197:

    D. 6 triệu người 24. Thành ph

  • Page 198 and 199:

    ĐÁP ÁN: 1B, 2D, 3C, 4A, 5B, 6A,

  • Page 200 and 201:

    8. Chọn số phát biểu đúng:

  • Page 202 and 203:

    C. Sự lưu hành bênh dại tron

  • Page 204 and 205:

    B. HPV - 11 C. HPV - 12 D. HPV - 16

  • Page 206:

    A. Da B. Sinh dục C. Hầu, họn

show all

Từ khóa » Vi Sinh Yds