TRÁI MƠ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TRÁI MƠ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tráicontraryfruitin contrastthe leftwrongdreamapricotdreamingdreamsdreamed

Ví dụ về việc sử dụng Trái mơ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chúng tôi luôn ngưỡng mộ những trái mơ.I have always admired the dreamers.Trái mơ được bán dưới thương hiệu này ở New Zealand và Hoa Kỳ.Apricots are sold under the brand in New Zealand and the United States.Nó phát ra mùi thơm trái cây, gần giống mùi trái mơ và vị ớt nhẹ nhàng( nên có tên tiếng Đức là Pfifferling) và được coi là một loại nấm ăn.It emits a fruity aroma, reminiscent of apricots and a mildly peppery taste(hence its German name, Pfifferling) and is considered an excellent edible mushroom.Nghiên cứu cho thấy trái mơ của thung lũng Hunza cũng được xem là chìa khóa quan trọng đằng sau sự vắng mặt của các khối u.According to research apricots of Hunza Valley are said to be the key behind the absence of tumors.Umeshu là loại một loại rượu Nhật,được làm bằng cách ngâm những trái mơ Nhật chưa bóc vỏ vào trong Sochyu và thêm đường, nó mang một vị ngọt nhẹ khá dễ uống cho những ai không quen thức uống có cồn.Umeshu is a Japanese alcoholic beverage thatis made by soaking unripe Japanese apricots in Shochu and adding sugar, giving it a sweet taste that appeals to people who are not usually inclined to alcohol.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từước mơ lớn Sử dụng với động từgiấc mơcông việc mơ ước ước mơ trở thành cuốn sách mơ ước quả mơloại giấc mơchiếc xe mơ ước trạng thái mơkhả năng mơ ước cô gái mơ ước HơnSử dụng với danh từước mơước mơ của cô thế giới trong mơước mơ của em đội bóng trong mơRD8 Fresh Produce xuất khẩu trái mơ và trái anh đào của Central Otago Premium Fruit đến Hoa Kỳ và xuất khẩu thương hiệu sang Việt Nam và Malaysia.RD8 Fresh Produce export Central Otago Premium Fruit apricots and cherries to the United States and export the brand to Vietnam and Malaysia.Trái tim anh đang mơ màng.Your heart is dreaming.Cái đầu nghĩ về quá khứ, trái tim mơ về tương lai.Head thinks about the past; heart dreams about the future.Tôi mơ thấy trái.I dreamed of Kali.Tùy chọn: trái cây khô như mơ hoặc ngày.Optional: dried fruits like apricots or dates.Như hạt giốngngủ dưới lớp tuyết mơ màng, trái tim bạn mơ giấc mơ của một mùa xuân.And like seeds dreaming beneath the snow your heart dreams of spring.Giấc mơ luôn trái với sự thật.".Dreams are not in conflict with reality.”.Em đã mơ rằng trái tim anh sẽ đến và cứu em.I have dreamed your heart will come and rescue me.Trong khoảnh khắc đó, mắt trái của hắn mơ hồ lóe lên một tia xanh nhạt.At that moment, his left eye glowed faint green.Và nếu họ bắt đầu mơ đến Trái đất một ngày nào đó thì sao?And what if they began to dream about coming to Earth someday?”?Theo cổ điển,việc xoa tượng cú Dijon ở Nhà thờ Đức bà( Paris, Pháp) bằng tay trái sẽ biến mơ ước của bạn thành sự thật.According to tradition,rubbing the Owl of Dijon on the Church of Notre Dame in France with your left hand will make your wishes come true.Và đó là tại sao khi một người nam đưa cho người nữ một trái chuối trong mơ, nó ngụ ý rằng anh ta muốn quan hệ tình dục với cô ấy.If a man gives a woman a banana in a dream, it means that he wants to have an intercourse with her.Các destoner trái cây được sửdụng chủ yếu cho việc di chuyển viên đá trái cây như mơ, đào vv, đó là máy quan trọng trong dây chuyền chế biến bột trái cây.The fruit destoner is mainlyused for moving the stone of fruit such as apricot, peach etc, which is the key machine in the fruit pulp processing line.Như những hạt mầmủ mơ dưới lớp tuyết sâu- trái tim bạn mơ về mùa xuân đẹp.And like seeds dreaming beneath the snow your heart dreams of spring.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 852, Thời gian: 0.0156

Từng chữ dịch

tráitính từcontrarywrongtráidanh từfruittráiin contrastthe leftdanh từdreamapricothave dreamedare dreaming trại línhtrải nghiệm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trái mơ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trái Mơ Tên Tiếng Anh