Trái Nghĩa Của Bold - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- tính từ
- dũng cảm, táo bạo, cả gan
- trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh
- rõ, rõ nét
- the bold outline of the mountain: đường nét rất rõ của quả núi
- dốc ngược, dốc đứng
- bold coast: bờ biển dốc đứng
- as bold as brass
- mặt dày, mày dạn, trơ tráo như gáo múc dầu
- to make [so] bold [as] to
- đánh liều, đánh bạo (làm việc gì)
- to put a bold face on sommething
- (xem) face
Tính từ
cowardlyTính từ
timidTính từ
afraid cautious fearful meek shy unadventurous weak faint fair light quiet reticent retiring timorousTính từ
reservedTính từ
apathetic dispirited dull feeble indistinct lethargic lifeless low obscure soft subdued tasteful uncertain unclear vague ambiguousTừ đồng nghĩa của bold
bold Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ trái nghĩa của boing Từ trái nghĩa của boisterous Từ trái nghĩa của boisterously Từ trái nghĩa của boisterousness Từ trái nghĩa của bola Từ trái nghĩa của bola tie Từ trái nghĩa của bold as brass Từ trái nghĩa của boldface Từ trái nghĩa của boldfaced Từ trái nghĩa của bold faced Từ trái nghĩa của bold front Từ trái nghĩa của boldly An bold antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bold, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của boldHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Trái Nghĩa Với Liều Lĩnh Là Gì
-
Cặp Từ Nào Trái Nghĩa Với Nhau : Suồng Sã ; Lịch Sự ; Rõ Ràng ; Mơ Hồ
-
Liều Lĩnh - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng | HTML ...
-
Rõ Ràng ; Mơ Hồ ; Thận Trọng ; Liều Lĩnh Giúp Mình Nhé - MTrend
-
Trái Nghĩa Với Suồng Sã - Hoc24
-
Dê Con Thông Thái (Tìm Cặp Từ Trái Nghĩa)bi Quanmơ Hồ Suồng Sãthân ...
-
Nghĩa Của Từ Liều Lĩnh - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển đồng Nghĩa Trái Nghĩa Tiếng Việt (tập 1) - Tài Liệu Text - 123doc
-
Môn Ngữ Văn Lớp 5 Cặp Từ Nào Trái Nghĩa Với Nhau : Suồng Sã ; Lịch Sự
-
Liều Lĩnh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Liều Lĩnh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Trái Nghĩa Của đáng Sợ Là Gì?