Trái Nghĩa Của Chaos - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- danh từ
- thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang
- sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn
Some examples of word usage: chaos
1. The room was in chaos after the party last night. Phòng này lộn xộn sau buổi tiệc đêm qua. 2. The sudden storm caused chaos in the city. Cơn bão đột ngột gây ra hỗn loạn trong thành phố. 3. The teacher tried to restore order in the classroom amidst the chaos. Giáo viên cố gắng khôi phục trật tự trong lớp học giữa cảnh hỗn loạn. 4. The chaos at the airport caused many flight delays. Sự hỗn loạn tại sân bay gây ra nhiều sự chậm trễ chuyến bay. 5. The political chaos in the country led to widespread protests. Hỗn loạn chính trị trong đất nước dẫn đến các cuộc biểu tình lan rộng. 6. The company descended into chaos after the CEO resigned. Công ty trở nên hỗn loạn sau khi giám đốc điều hành từ chức. Từ trái nghĩa của chaosDanh từ
order arrangement calm harmony orderliness organisation organization peace neatness tidiness normality quiet systemTừ đồng nghĩa của chaos
chaos Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ trái nghĩa của chanterelle Từ trái nghĩa của chanteuse Từ trái nghĩa của chantey Từ trái nghĩa của chanticleer Từ trái nghĩa của chanting Từ trái nghĩa của chantry Từ trái nghĩa của chaotic Từ trái nghĩa của chaotically Từ trái nghĩa của chaotic place Từ trái nghĩa của chaotic situation Từ trái nghĩa của chap peaceの対義語 chaos antonim dari chaos antonim chaos antonimnya chaos antonim kata Chaos An chaos antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with chaos, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của chaosHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Trái Nghĩa Với Hỗn Loạn Là Gì
-
Trái Nghĩa Với "hỗn Loạn" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Hỗn Loạn Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Hỗn Loạn - Điền Các Từ Trái Nghĩa Vào Chỗ - Olm
-
Hỗn Loạn Trái Nghĩa Với Từ Gì ?Nhanh Mình Tick Cho ! - Olm
-
Trái Nghĩa Với Thong Thả/......Trái Nghĩa Với Hỗn Loan ... - Hoc24
-
Thong Thả - Điền Các Từ Trái Nghĩa Vào Chỗ - Hoc24
-
Tìm Các Từ đồng Nghĩa, Từ Trái Nghĩa - Tiếng Việt Lớp 5 - Lazi
-
Lý Thuyết Hỗn Loạn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chaos - Từ điển Anh - Việt
-
Trái Nghĩa Của Confusions - Từ đồng Nghĩa
-
Từ Trái Nghĩa Chữ N - - 學好越南語
-
Từ Trái Nghĩa Với "peace" Và "peaceful" Là Gì?
-
Từ Trái Nghĩa Của ủ Rũ Là Gì?