Trái Nghĩa Của Familiar - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- tính từ
- thuộc gia đình
- thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề)
- thông thường
- không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi
- (+ with) là tình nhân của, ăn mằm với
- danh từ
- bạn thân, người thân cận, người quen thuộc
- người hầu (trong nhà giáo hoàng)
Some examples of word usage: familiar
1. I am familiar with this neighborhood because I grew up here. Tôi quen thuộc với khu phố này vì tôi đã lớn lên ở đây. 2. The new student looked around the classroom, trying to find a familiar face. Học sinh mới nhìn quanh lớp học, cố tìm kiếm một khuôn mặt quen thuộc. 3. The song playing on the radio sounded familiar, but I couldn't remember the name. Bài hát đang phát trên radio nghe quen quen, nhưng tôi không thể nhớ tên. 4. The instructions were written in a language that was not familiar to me. Hướng dẫn được viết bằng một ngôn ngữ mà tôi không quen. 5. She had a familiar feeling of déjà vu when she walked into the old bookstore. Cô ấy có cảm giác quen thuộc của déjà vu khi bước vào cửa hàng sách cũ. 6. The smell of fresh-baked cookies brought back familiar memories of childhood. Mùi của bánh quy nướng mới làm hồi tưởng về những kỷ niệm thời thơ ấu quen thuộc. Từ trái nghĩa của familiarTính từ
unfamiliarTính từ
unusual abnormal alien business different extraordinary foreign industrial original uncommon aloof cold cool distant ignorant new reserved strange unacquainted unapproachable undistinguished unfriendly unknowledgeable unknown unremarkableTính từ
formal unhappy loose stupid uncomfortable unintelligent unsociableTừ đồng nghĩa của familiar
familiar Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ trái nghĩa của fame Từ trái nghĩa của famed Từ trái nghĩa của familia Từ trái nghĩa của familial Từ trái nghĩa của familial adenomatous polyposis Từ trái nghĩa của familiarisation Từ trái nghĩa của familiarise Từ trái nghĩa của familiarised Từ trái nghĩa của familiarity Từ trái nghĩa của familiarization Từ trái nghĩa của familiarize An familiar antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with familiar, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của familiarHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Suồng Sã Trái Nghĩa Với Gì
-
Cặp Từ Nào Trái Nghĩa Với Nhau : Suồng Sã ; Lịch Sự ; Rõ Ràng ; Mơ Hồ
-
Trái Nghĩa Với Suồng Sã - Hoc24
-
Trái Nghĩa Với Suồng Sã - Hoc24
-
Nghĩa Của Từ Suồng Sã - Từ điển Việt
-
Rõ Ràng ; Mơ Hồ ; Thận Trọng ; Liều Lĩnh Giúp Mình Nhé - MTrend
-
Suồng Sã Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Suồng Sã - Wiktionary Tiếng Việt
-
Giáo án Ngữ Văn 7, Tập 1 - Từ Trái Nghĩa
-
Từ điển Tiếng Việt "suồng Sã" - Là Gì?
-
Tìm Các Từ đồng Nghĩa Với Giữ Gìn? Trái Nghĩa Với Giữ Gìn?
-
Sung Sướng Là Gì ? Nghĩa Của Từ Sung Sướng Trong Tiếng Việt
-
Hello Nghĩa Là Gì? Lời Chào Hỏi Trong Giao Tiếp Tiếng Anh Cơ Bản