Trái Nghĩa Của Ignoring - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- ngoại động từ
- lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến
- to ignore someone: lờ ai đi
- (pháp lý) bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ)
- lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến
Some examples of word usage: ignoring
1. She was ignoring his texts and calls all day. - Cô ấy đã bỏ qua tin nhắn và cuộc gọi của anh ta suốt cả ngày. 2. The teacher asked the student to stop ignoring her instructions. - Giáo viên yêu cầu học sinh ngừng bỏ qua hướng dẫn của cô ấy. 3. I can't believe he's ignoring me like this. - Tôi không thể tin được anh ta đang phớt lờ tôi như vậy. 4. They were ignoring the warnings about the storm and decided to go out anyway. - Họ đã bỏ qua cảnh báo về cơn bão và quyết định ra ngoài dù vậy. 5. The boss is ignoring my suggestions for improving the company's productivity. - Sếp đang bỏ qua các đề xuất của tôi để cải thiện năng suất của công ty. 6. Stop ignoring the problem and address it before it gets worse. - Hãy dừng việc bỏ qua vấn đề và giải quyết nó trước khi tình hình trở nên tồi tệ hơn. Từ trái nghĩa của ignoringTính từ
in to engrossed all wound up caught up taken up with fiend for riveted heavily into really into up to here inTừ đồng nghĩa của ignoring
ignoring Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ trái nghĩa của ignored (promise) Từ trái nghĩa của ignore it Từ trái nghĩa của ignorer Từ trái nghĩa của ignore; refuse Từ trái nghĩa của ignore someone Từ trái nghĩa của ignore the alarm Từ trái nghĩa của ignus fatuus Từ trái nghĩa của iguana Từ trái nghĩa của iguanid Từ trái nghĩa của iguanodon Từ trái nghĩa của i guess Từ trái nghĩa của i imagine An ignoring antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ignoring, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của ignoringHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Trái Nghĩa Với Ignoring
-
Trái Nghĩa Của Ignore - Idioms Proverbs
-
Nghĩa Của Từ Ignore - Từ điển Anh - Việt
-
Ignore Là Gì ? Giải Nghĩa Và Hướng Dẫn Cách Dùng ... - Thiệp Nhân Ái
-
Trái Nghĩa Của Ignores - Từ đồng Nghĩa
-
Ignore - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ ...
-
Ý Nghĩa Của Ignore Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ignore Là Gì ? Giải Nghĩa Và Hướng Dẫn Cách Dùng Ignore ... - Gauday
-
Ignore Là Gì ? Giải Nghĩa Và Hướng Dẫn Cách Dùng ... - Phong Thủy
-
Ignore Là Gì ? Giải Nghĩa Và Hướng Dẫn ... - Làm Cha Cần Cả đôi Tay
-
IGNORE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"Ignore" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Ignore Là Gì ? - Darkedeneurope