Trái Nghĩa Của Narrow - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- tính từ
- hẹp, chật hẹp, eo hẹp
- a narrow strêt: một phố hẹp
- within narrow bounds: trong phạm vi chật hẹp
- hẹp hòi, nhỏ nhen
- narrow mind: trí óc hẹp hòi nhỏ nhen
- kỹ lưỡng, tỉ mỉ
- a narrow examination: sự xem xét kỹ lưỡng
- to have a narrow escape
- (xem) escape
- to have a narrow squeak (shave)
- (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được
- narrow victory
- thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật
- narrow majority
- đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử)
- the narrow bed (home, house)
- nấm mồ
- hẹp, chật hẹp, eo hẹp
- danh từ, (thường) số nhiều
- khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp
- khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp
- động từ
- thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi
Some examples of word usage: narrow
1. The path became narrow as we hiked deeper into the forest. -> Con đường trở nên hẹp khi chúng tôi leo sâu vào rừng. 2. She narrowed her eyes in suspicion as she watched the stranger approach. -> Cô ấy nhíu mày nghi ngờ khi nhìn người lạ tiến lại. 3. The company has a narrow focus on developing new technology. -> Công ty tập trung hẹp vào việc phát triển công nghệ mới. 4. The river narrowed as it flowed through the canyon. -> Dòng sông trở nên hẹp khi chảy qua hẻm núi. 5. The candidate won by a narrow margin in the election. -> Ứng cử viên chiến thắng với khoảng cách hẹp trong cuộc bầu cử. 6. The hallway was too narrow for two people to walk side by side. -> Hành lang quá hẹp để hai người đi bên cạnh nhau. Từ trái nghĩa của narrowPhó từ
everyplace overall on the whole generally speaking all over in the long run predominantlyTính từ
wideTính từ
fat free giving imprecise indefinite inexact loose open strong unlimited away far poor thick unfixed accepting broad broad-minded generous liberal spendthrift tolerant unconfined unrestricted wastingTính từ
fair impartial progressive radical unbiased unprejudicedTính từ
unselfishĐộng từ
widenĐộng từ
broaden free let go release expand increase open complicate intensifyTừ đồng nghĩa của narrow
narrow Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ trái nghĩa của narrative Từ trái nghĩa của narrative history Từ trái nghĩa của narratively Từ trái nghĩa của narrative song Từ trái nghĩa của narrative writer Từ trái nghĩa của narrator Từ trái nghĩa của narrowband Từ trái nghĩa của narrow boat Từ trái nghĩa của narrowcast Từ trái nghĩa của narrow connector Từ trái nghĩa của narrow down Từ trái nghĩa của narrowed narrow 反対 narrow contrario narrow-mindede 反対語 CONTRARIO DI TIGHT narrow mindedの反対語 narrowの反対語 contrario di narrow narrow down 反対語 narrow синоним từ trái nghĩa với narrow "narrow down" 反対語 An narrow antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with narrow, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của narrowHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Trái Nghĩa Với Hẹp Là Gì
-
Trái Nghĩa Với "hẹp" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hẹp - Từ điển Việt
-
Cho Một Từ Trái Nghĩa Với Từ “chật Hẹp đặt Câu Từ Vừa T - Luyện Tập 247
-
Hẹp Hòi Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hẹp - Từ điển ABC
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ A, Hồi Hộp : ............ B, Hẹp Hòi - Olm
-
Nêu Các Cặp Từ Trái Nghĩa Có Trong đoạn Khi đi Từ Khung Cửa Hẹp Của ...
-
3Đặt Câu 9 Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ... | Xem Lời Giải Tại QANDA
-
1tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ:hồi Hộp ,hẹp Hòi,... 2đặt Hai Câu Với Từ "chiếu ...
-
Cho Một Từ Trái Nghĩa Với Từ “chật Hẹp đặt Câu Từ Vừa T - Tự Học 365
-
Từ Trái Nghĩa Có Giá Trị Sử Dụng Nh Thế Nào? Thế Nào Là Từ Ngữ Có ...
-
Giải đáp Chật Chội Hay Trật Trội Mới đúng Chính Tả Tiếng Việt
-
Soạn Bài Tổng Kết Về Từ Vựng (tiếp Theo)_bài 1