Trái Nghĩa Với "đỏ" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Từ điển Trái Nghĩa
  3. đỏ

Bạn đang chọn từ điển Từ Trái Nghĩa, hãy nhập từ khóa để tra.

Từ Trái Nghĩa Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Trái nghĩa với từ đỏ

Trái nghĩa với đỏ trong Từ điển Trái nghĩa Tiếng Việt là gì?

Dưới đây là giải thích từ trái nghĩa cho từ "đỏ". Trái nghĩa với đỏ là gì trong từ điển Trái nghĩa Tiếng Việt. Cùng xem các từ trái nghĩa với đỏ trong bài viết này.

phát âm đỏ từ điển Trái nghĩa Tiếng Việt đỏ (phát âm có thể chưa chuẩn)
Trái nghĩa với "đỏ" là: đen. Đỏ - Đen

Xem thêm từ Trái nghĩa Tiếng Việt

  • Trái nghĩa với "đậm" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "quen" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "động" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "dày" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "biên động" trong Tiếng Việt là gì?

Từ điển Trái nghĩa Tiếng Việt

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ Trái nghĩa với "đỏ" là gì? Từ điển trái nghĩa Tiếng Việt với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Trong đó có cả tiếng Việt và các thuật ngữ tiếng Việt như Từ điển Trái nghĩa Tiếng Việt

Từ điển Trái nghĩa

  • Trái nghĩa với "lịch sự" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "già dặn" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "sướng" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "ngoan" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "biến mất" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "cao" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "ngang" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "thẳng" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "tế nhị" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "hoà thuận" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "cứng" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "đậm" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "khô" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "khoẻ" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "tiến bộ" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "tư giác" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "loạn" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "hơn" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "khỏe mạnh" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "có" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "hấp tấp" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "thống nhất" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "béo múp" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "sung sức" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "to xù" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "lành" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "thiện" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "ngăn nắp" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "hợp" trong Tiếng Việt là gì?
  • Trái nghĩa với "rách" trong Tiếng Việt là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » đỏ đắn Là Từ Gì