→ Trải, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "trải" thành Tiếng Anh

spread, cover, lay là các bản dịch hàng đầu của "trải" thành Tiếng Anh.

trải + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • spread

    verb

    A small overlap that extends the shape of the upper of two differently colored, abutting objects. A spread extends beyond the area that it knocks out.

    Khi được trải dài ra, nó trở thành một hình ảnh biểu tượng.

    When that's all spread out, it becomes an iconic image.

    MicrosoftLanguagePortal
  • cover

    adjective verb noun

    Hàng tháng mỗi “gia đình” nhận được một số tiền cố định để trang trải chi phí.

    Each “family” receives a set monthly allowance to cover expenses.

    GlosbeResearch
  • lay

    verb

    Trước mắt họ là 800 dặm đường trải dài trên những địa hình khắc nghiệt nhất hành tinh.

    Ahead of them lay 800 miles of the most challenging terrain on the planet.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • strew
    • to spread
    • spread out
    • spread-eagle
    • stretch out
    • strewn
    • unroll
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " trải " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "trải" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Trai Tơ Trong Tiếng Anh Là Gì