Trai Tráng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Tiếng Việt
  3. trai tráng

Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Tiếng Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Thông tin thuật ngữ trai tráng tiếng Tiếng Việt

Định nghĩa - Khái niệm

trai tráng tiếng Tiếng Việt?

Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ trai tráng trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ trai tráng trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trai tráng nghĩa là gì.

- Nói người thanh niên có sức lực, khỏe mạnh.

Từ liên quan tới trai tráng

  • kìm sống Tiếng Việt là gì?
  • mó máy Tiếng Việt là gì?
  • ướt đẫm Tiếng Việt là gì?
  • đạc Tiếng Việt là gì?
  • rung rinh Tiếng Việt là gì?
  • sá Tiếng Việt là gì?
  • Tích Giang Tiếng Việt là gì?
  • Chợ Chu Tiếng Việt là gì?
  • đòi Tiếng Việt là gì?
  • nam vô Tiếng Việt là gì?
  • ghẹo gái Tiếng Việt là gì?
  • hút Tiếng Việt là gì?
  • săm sưa Tiếng Việt là gì?
  • sá chi Tiếng Việt là gì?
  • tứ tuần Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của trai tráng trong Tiếng Việt

trai tráng có nghĩa là: - Nói người thanh niên có sức lực, khỏe mạnh.

Đây là cách dùng trai tráng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trai tráng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Trai Tráng