Trai Tráng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨaːj˧˧ ʨaːŋ˧˥ | tʂaːj˧˥ tʂa̰ːŋ˩˧ | tʂaːj˧˧ tʂaːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaːj˧˥ tʂaːŋ˩˩ | tʂaːj˧˥˧ tʂa̰ːŋ˩˧ | ||
Định nghĩa
trai tráng
- Nói người thanh niên có sức lực, khỏe mạnh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trai tráng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Trai Tráng Hay Trai Tráng
-
Từ điển Tiếng Việt "trai Tráng" - Là Gì?
-
Trai Tráng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trai Tráng - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Trai Tráng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'trai Tráng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trai Tráng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Trai Tráng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ "trai Tráng" Là Từ Loại Gì Xét Về Cấu Tạo? Vì Sao Câu Hỏi 3815294
-
Trai Tráng Là Gì, Trai Tráng Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Trai Tráng Nghĩa Là Gì?
-
Thức Dậy 6h Sáng, Thanh Niên Trai Tráng Mười Tám... NHỮNG BẢN ...
-
Trai Tráng Xếp Hàng ăn Cơm 2.000 đồng: Vì Khó Khăn Hay Lười Biếng?
-
• Các Từ đồng Nghĩa Tốt Nhất Cho Trai Tráng 2022 - Synonym Guru