TRĂM SIẾC LƠ VÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TRĂM SIẾC LƠ VÀNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trăm siếc lơ vànghundred shekels of goldtrăm siếc lơ vàng

Ví dụ về việc sử dụng Trăm siếc lơ vàng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Ông phân phát sáu trăm siếc- lơ vàng cho các lớp của một lá chắn.He dispensed six hundred shekels of gold for the layers of one shield.Vua Sa- lô- môn làm hai trăm cái khiên lớn bằng vàng đánh giác, cứ mỗi cái dùng sáu trăm siếc lơ vàng;King Solomon made two hundred bucklers of beaten gold; six hundred shekels of gold went to one buckler.Và ba trăm cái khiên nhỏ bằng vàng đánh giát,cứ mỗi cái dùng ba trăm siếc lơ vàng; đoạn vua để các khiên ấy nơi cung rừng Li- ban.He made three hundred shields of beaten gold; three hundred shekels of gold went to one shield: and the king put them in the house of the forest of Lebanon.Vua Sa- lô- mônlàm hai trăm cái khiên lớn bằng vàng đánh giác, cứ mỗi cái dùng sáu trăm siếc lơ vàng;And king Solomonmade two hundred targets of beaten gold: six hundred shekels of gold went to one target.Những vòng vàng mà Ghê- đê- ôn đã xin, cân được một ngàn bảy trăm siếc- lơ vàng, không kể những đồ trang sức hình như trăng lưỡi liềm, hoa tai, và áo sắc điều của vua Ma- đi- an thường mặc, cùng những kiềng nơi cổ lạc đà.And the weight of the golden earrings that he requested was a thousand and seven hundred shekels of gold; beside ornaments, and collars, and purple raiment that was on the kings of Midian, and beside the chains that were about their camels' necks.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtreo lơ lửng bỏ lơSử dụng với động từbị lơ lửng Những vòng vàng mà Ghê- đê- ôn đã xin, cân được một ngàn bảy trăm siếc- lơ vàng, không kể những đồ trang sức hình như trăng lưỡi liềm, hoa tai, và áo sắc điều của vua Ma- đi- an thường mặc, cùng những kiềng nơi cổ lạc đà.The weight of the golden earrings that he requested was one thousand and seven hundred shekels of gold, besides the crescents, and the pendants, and the purple clothing that was on the kings of Midian, and besides the chains that were about their camels' necks.Tôi có thấy trong của cướp một cái áo choàng Si- nê- a tốt đẹp, hai trăm siếc lơ bạc, và một ném vàng nặng năm mươi siếc lơ; tôi tham muốn các món đó, và lấy nó;When I saw among the spoils a goodly Babylonish garment, and two hundred shekels of silver, and a wedge of gold of fifty shekels weight, then I coveted them, and took them;Tôi có thấy trong của cướp một cái áo choàng Si- nê- a tốt đẹp,hai trăm siếc lơ bạc, và một ném vàng nặng năm mươi siếc lơ; tôi tham muốn các món đó, và lấy nó; kìa, các vật ấy đã giấu dưới đất giữa trại tôi, còn bạc thì ở dưới.When I saw among the spoil a beautiful Babylonian robe, two hundred shekels of silver, and a wedge of gold weighing fifty shekels, then I coveted them and took them. Behold, they are hidden in the ground in the middle of my tent, with the silver under it.".Mười hai cái chén vàng đầy thuốc thơm,mỗi cái mười siếc- lơ, theo siếc- lơ của nơi thánh; tổng cộng số vàng của chén nặng được một trăm hai mươi siếc- lơ.The twelve golden ladles, full of incense,weighing ten shekels apiece, after the shekel of the sanctuary; all the gold of the ladles weighed one hundred twenty shekels;Hết thảy vàng về lễ vật mà những quan tướng một ngàn quân và quan tướng một trăm quân dâng cho Ðức Giê- hô- va, cộng là mười sáu ngàn bảy trăm năm mươi siếc- lơ.All the gold of the wave offering that they offered up to Yahweh, of the captains of thousands, and of the captains of hundreds, was sixteen thousand seven hundred fifty shekels.Tôi có thấy trong của cướp một cái áo choàng Si- nê- a tốt đẹp, hai trăm siếc lơ bạc, và một ném vàng nặng năm mươi siếc lơ; tôi tham muốn các món đó, và lấy nó; kìa, các vật ấy đã giấu dưới đất giữa trại tôi, còn bạc thì ở dưới.When I saw among the spoils a goodly Babylonish garment, and two hundred shekels of silver, and a wedge of gold of fifty shekels weight, then I coveted them, and took them; and, behold, they are hid in the earth in the midst of my tent, and the silver under it.Hết thảy vàng đã hiệp dùng vào các công việc nơi thánh( ấy làvàng dâng) được hai mươi chín ta lâng, bảy trăm ba chục siếc- lơ, theo siếc- lơ của nơi thánh.All the gold that was occupied for the work in all the work of the holy place,even the gold of the offering, was twenty and nine talents, and seven hundred and thirty shekels, after the shekel of the sanctuary.Hết thảy vàng đã hiệp dùng vào các công việc nơi thánh( ấy là vàngdâng) được hai mươi chín ta lâng, bảy trăm ba chục siếc- lơ, theo siếc- lơ của nơi thánh.All the gold that was used for the work in all the work of the sanctuary,even the gold of the offering, was twenty-nine talents, and seven hundred thirty shekels, after the shekel of the sanctuary. Kết quả: 13, Thời gian: 0.013

Từng chữ dịch

trămdanh từhundredpercentsiếcdanh từshekelsdanh từsaulneglectđộng từignoredhạtoffvàngdanh từgoldd'orvàngtính từgoldenyellowblond trăm ngàytrăm quốc gia

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trăm siếc lơ vàng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Siếc Lơ Là Gì