Trảm - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨa̰ːm˧˩˧ | tʂaːm˧˩˨ | tʂaːm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaːm˧˩ | tʂa̰ːʔm˧˩ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “trảm”- 偡: trảm, trạm
- 斩: trảm
- 嶄: tiệm, trảm
- 斬: trảm
Phồn thể
- 斬: trảm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 斩: trảm
- 鏨: chạm, tạc, tạm, trảm, tiệm
- 錾: tạm, trảm
- 嶄: tảm, trảm, trạm, tiệm, chởm
- 斬: chém, trảm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- trắm
- trạm
- tràm
- trầm
- trẫm
- trăm
- trám
- trâm
- trẩm
Động từ
trảm
- Chém đầu. Xử trảm.. Tiền trảm hậu tấu.. Nói quan lại phong kiến được quyền chém trước rồi mới tâu lên vua sau.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trảm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chém Trong Tiếng Hán Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TRẢM 斬 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tra Từ: Chém - Từ điển Hán Nôm
-
Chém Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chem Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'chém' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
'chém': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Hán Việt Tự điển/刀 – Wikisource Tiếng Việt
-
1500 Câu Chém Gió Tiếng Trung Thông Dụng Nhất + Học Viết 1000 ...
-
Chém đầu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Chèm Bèm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
1500 Câu Chém Gió Tiếng Trung Thông Dụng Nhất + Siêu Trí Nhớ Chữ ...
-
Chém Vè Phương Ngữ Nam Bộ, Nghĩa... - Ngày Ngày Viết Chữ
-
VẾT CHÉM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vì Sao Không Nên Lạm Dụng Chêm Ngoại Ngữ Vào Tiếng Việt? - Dân Trí