Xe Buýt TP.Hồ Chí Minh
- Trang chủ
- Giới thiệu
- Tuyến xe buýt
- Xe bus Hà Nội
- Xe buýt Hà Nội
- Xe buýt Đà Nẵng
- Xe buýt Quảng Ngãi
- Xe buýt Bình Dương
- Xe buýt Đồng Nai
- Xe buýt Quảng Nam
- Xe buýt Huế
- Xe buýt Hải Phòng
- Xe buýt Nam định
- Xe buýt Nha Trang
- Xe buýt Hải Dương
- Xe buýt An Giang
- Xe buýt Cần Thơ
- Xe buýt Đà Lạt
- Xe buýt Nghệ An
- Xe buýt Vũng Tàu
- Xe buýt HCM
- Xe buýt Bắc Ninh
- Xe buýt Thái Nguyên
- Xe buýt Quy Nhơn
- Trạm dừng
- Tìm đường
- Bản đồ

Trạm xe bus Công ty in thương mại & dịch vụ ngân hàng - Số10 Chùa Bộc
- Mã trạm: 12 Trạm dừng:
- Lộ trình: Tuyến 12 Tuyến 18 Tuyến 21A Tuyến 21B Tuyến 23 Tuyến 26 Tuyến 35A Tuyến 44 Tuyến 51
Trạm chờ xe buýt 12, tra cứu thông tin chỗ dừng , điểm đón các chuyến xe bus đi qua Công ty in thương mại & dịch vụ ngân hàng - Số10 Chùa Bộc,
mã số tuyến xe buýt đến Công ty in thương mại & dịch vụ ngân hàng - Số10 Chùa Bộc, Tuyến [12] CV Nghĩa Đô - Đại Áng
| Mã số tuyến: | 12 |
| Tên tuyến: | CV Nghĩa Đô - Đại Áng |
| Đơn vị vận chuyển: | Xí Nghiệp Xe Buýt Hà Nội (Hanoibus) |
- Loại hình hoạt động:
- Cự ly: 23.6 km
- Loại xe: chỗ
- Thời gian hoạt động: 5h00 - 21h00; CN: 5h05 - 21h00. Thời gian kế hoạch 1 lượt: 66 phút.
| - Giá vé: 7000đ/lượt
- Số chuyến: 11 - 14 xe chuyến/ngày
- Thời gian chuyến: phút
- Giãn cách chuyến: 12 - 15 - 18 - 20phút/chuyến phút
|
Tuyến [18] ĐH Kinh tế quốc dân - ĐH Kinh tế quốc dân
| Mã số tuyến: | 18 |
| Tên tuyến: | ĐH Kinh tế quốc dân - ĐH Kinh tế quốc dân |
| Đơn vị vận chuyển: | Xí Nghiệp Buýt 10-10 (Hanoibus) |
- Loại hình hoạt động:
- Cự ly: 18.15 km
- Loại xe: chỗ
- Thời gian hoạt động: 5h00-21h00 (ĐH KTQD1); 5h07-21h07 (ĐH KTQD2); CN: 5h02 - 20h57 (ĐHKTQD1); 5h09 - 21h04 (ĐHKTQD2) Thời gian kế hoạch 1 lượt: 60-70 phút
| - Giá vé: 7000đ/lượt
- Số chuyến: 9 - 11 xe chuyến/ngày
- Thời gian chuyến: phút
- Giãn cách chuyến: 15 - 20 - 25 phút/chuyến phút
|
Tuyến [21A] BX Giáp Bát - BX Yên Nghĩa
| Mã số tuyến: | 21A |
| Tên tuyến: | BX Giáp Bát - BX Yên Nghĩa |
| Đơn vị vận chuyển: | XN Liên Ninh (Hanoibus) |
- Loại hình hoạt động:
- Cự ly: 15.8 km
- Loại xe: chỗ
- Thời gian hoạt động: 5h00 - 21h05 (Giáp Bát) ; 5h00 - 21h00 (Yên Nghĩa)/ CN: 5h00-21h05(Giáp Bát); 5h05 - 21h05( Yên Nghĩa) Thời gian kế hoạch 1 lượt: 40 phút.
| - Giá vé: 7000đ/lượt
- Số chuyến: 11 xe chuyến/ngày
- Thời gian chuyến: phút
- Giãn cách chuyến: 10 - 15 - 18 phút/chuyến phút
|
Tuyến [21B] KĐT Pháp Vân Tứ Hiệp - BX. Yên Nghĩa
| Mã số tuyến: | 21B |
| Tên tuyến: | KĐT Pháp Vân Tứ Hiệp - BX. Yên Nghĩa |
| Đơn vị vận chuyển: | XN Liên Ninh (Hanoibus) |
- Loại hình hoạt động:
- Cự ly: 19.9 km
- Loại xe: chỗ
- Thời gian hoạt động: 05h35 - 20h00 (KĐT Pháp Vân Tứ Hiệp) , 05h50 - 20h15 (BX Yên Nghĩa) Thời gian kế hoạch 1 lượt: 62 phút.
| - Giá vé: 7000đ/lượt
- Số chuyến: 07 xe chuyến/ngày
- Thời gian chuyến: phút
- Giãn cách chuyến: 30 phút/chuyến phút
|
Tuyến [23] Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Công Trứ
| Mã số tuyến: | 23 |
| Tên tuyến: | Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Công Trứ |
| Đơn vị vận chuyển: | Xí Nghiệp Xe Buýt Hà Nội (Hanoibus) |
- Loại hình hoạt động:
- Cự ly: 15.5 km
- Loại xe: chỗ
- Thời gian hoạt động: 5h00(Nguyễn Công Trứ 1) , 5h05(Nguyễn Công Trứ 2) - 21h00. CN:5h00-21h00. Thời gian kế hoạch 1 lượt: 55 phút.
| - Giá vé: 7000đ/lượt
- Số chuyến: 8 - 11 xe chuyến/ngày
- Thời gian chuyến: phút
- Giãn cách chuyến: 15 - 20 phút/chuyến phút
|
Tuyến [26] Mai Động - SVĐ Mỹ Đình
| Mã số tuyến: | 26 |
| Tên tuyến: | Mai Động - SVĐ Mỹ Đình |
| Đơn vị vận chuyển: | Xí Nghiệp Xe Buýt Thăng Long (Hanoibus) |
- Loại hình hoạt động:
- Cự ly: 17.5 km
- Loại xe: chỗ
- Thời gian hoạt động: 5h00 - 22h30. Thời gian kế hoạch 1 lượt: 45 phút
| - Giá vé: 7000đ/lượt
- Số chuyến: 16 - 24 xe chuyến/ngày
- Thời gian chuyến: phút
- Giãn cách chuyến: 6 - 10 - 15 phút/chuyến phút
|
Tuyến [35A] Trần Khánh Dư - BX Nam Thăng Long
| Mã số tuyến: | 35A |
| Tên tuyến: | Trần Khánh Dư - BX Nam Thăng Long |
| Đơn vị vận chuyển: | Công ty cổ phần Xe điện Hà Nội (Hanoibus) |
- Loại hình hoạt động:
- Cự ly: 19.5 km
- Loại xe: chỗ
- Thời gian hoạt động: 5h00 - 20h59 (Trần Khanh Dư) ; 5h00 - 21h00 (Nam Thăng Long)/ CN 5h00 - 21h00. Thời gian kế hoạch 1 lượt: 50 phút
| - Giá vé: 7000đ/lượt
- Số chuyến: 7 - 9 xe chuyến/ngày
- Thời gian chuyến: phút
- Giãn cách chuyến: 15 - 19 - 20 phút/chuyến phút
|
Tuyến [44] Trần Khánh Dư - BX Mỹ Đình
| Mã số tuyến: | 44 |
| Tên tuyến: | Trần Khánh Dư - BX Mỹ Đình |
| Đơn vị vận chuyển: | Bắc Hà (Bắc Hà) |
- Loại hình hoạt động:
- Cự ly: 0 km
- Loại xe: chỗ
- Thời gian hoạt động: 5h00 - 21h00
| - Giá vé: 7000đ/lượt
- Số chuyến: 13 xe chuyến/ngày
- Thời gian chuyến: phút
- Giãn cách chuyến: 10-15 phút/chuyến phút
|
Tuyến [51] Trần Khánh Dư - CV Cầu Giấy
| Mã số tuyến: | 51 |
| Tên tuyến: | Trần Khánh Dư - CV Cầu Giấy |
| Đơn vị vận chuyển: | Công ty cổ phẩn xe khách (Hanoibus) |
- Loại hình hoạt động:
- Cự ly: 16.8 km
- Loại xe: chỗ
- Thời gian hoạt động: 5h00 - 21h00. Thời gian kế hoạch 1 lượt: 65 phút
| - Giá vé: 7000đ/lượt
- Số chuyến: 7 - 8 xe chuyến/ngày
- Thời gian chuyến: phút
- Giãn cách chuyến: 10 - 15 - 20 phút/chuyến phút
|
Danh sách các trạm gần bạn nhất
Đại học Thuỷ Lợi - 175 Tây Sơn (Cột 2) [09]101A2 TT Trung Tự - Phạm Ngọc Thạch [913]104 C1 Tập thể Trung Tự - Phạm Ngọc Thạch [914]B10 Tập thể Kim Liên (Đối diện ngõ 46B Phạm Ngọc Thạch) [21A]Gò Đống Đa - Tây Sơn [1207]290 Tây Sơn [1208]Trạm xử lý nước sạch Kim Liên - Đông Tác [199]Đại học Thuỷ Lợi - 175 Tây Sơn (Cột 1) [01]Đại học Công Đoàn - 169 Tây Sơn [01]Bể bơi Thái Hà [1213]
Xe-Buýt.com - Tìm kiếm xe buýt, danh sách, lộ trình các tuyến, trạm dừng, bản đồ đường đi xe buýt tại TP.HCM, xe bus Hà Nội