Trampoline - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
trampoline
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˌtræm.pə.ˈlin/
Danh từ
trampoline /ˌtræm.pə.ˈlin/
- Tấm bạt lò xo căng trên khung (để nhào lộn).
Nội động từ
trampoline nội động từ /ˌtræm.pə.ˈlin/
- Dùng bạt lò xo, sử dụng bạt lò xo.
Chia động từ
trampoline| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trampoline | |||||
| Phân từ hiện tại | trampolining | |||||
| Phân từ quá khứ | trampolined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trampoline | trampoline hoặc trampolinest¹ | trampolines hoặc trampolineth¹ | trampoline | trampoline | trampoline |
| Quá khứ | trampolined | trampolined hoặc trampolinedst¹ | trampolined | trampolined | trampolined | trampolined |
| Tương lai | will/shall²trampoline | will/shalltrampoline hoặc wilt/shalt¹trampoline | will/shalltrampoline | will/shalltrampoline | will/shalltrampoline | will/shalltrampoline |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trampoline | trampoline hoặc trampolinest¹ | trampoline | trampoline | trampoline | trampoline |
| Quá khứ | trampolined | trampolined | trampolined | trampolined | trampolined | trampolined |
| Tương lai | weretotrampoline hoặc shouldtrampoline | weretotrampoline hoặc shouldtrampoline | weretotrampoline hoặc shouldtrampoline | weretotrampoline hoặc shouldtrampoline | weretotrampoline hoặc shouldtrampoline | weretotrampoline hoặc shouldtrampoline |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trampoline | — | let’s trampoline | trampoline | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trampoline”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Nội động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Giàn Nhún Trong Tiếng Anh
-
Giàn Nhún – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giàn Nhún - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
• Trampoline, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Giàn Nhún - Wikiwand
-
Trampoline Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Giàn_nhún - Tieng Wiki
-
Giàn Nhún Là Gì? Chi Tiết Về Giàn Nhún Mới Nhất 2021
-
Giàn Nhún – Wiki Tiếng Việt 2022 - .vn
-
Giàn Nhún - Wiki Tiếng Việt 2022 - Du Học Trung Quốc
-
Giàn Nhún Là Gì? Tìm Hiểu Về Giàn Nhún - Wikipedia - LADIGI Academy
-
Từ điển Việt Anh "ván Nhún" - Là Gì?