Trampoline - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Nội động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

trampoline

Cách phát âm

  • IPA: /ˌtræm.pə.ˈlin/

Danh từ

trampoline /ˌtræm.pə.ˈlin/

  1. Tấm bạt lò xo căng trên khung (để nhào lộn).

Nội động từ

trampoline nội động từ /ˌtræm.pə.ˈlin/

  1. Dùng bạt lò xo, sử dụng bạt lò xo.

Chia động từ

trampoline
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to trampoline
Phân từ hiện tại trampolining
Phân từ quá khứ trampolined
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại trampoline trampoline hoặc trampolinest¹ trampolines hoặc trampolineth¹ trampoline trampoline trampoline
Quá khứ trampolined trampolined hoặc trampolinedst¹ trampolined trampolined trampolined trampolined
Tương lai will/shall²trampoline will/shalltrampoline hoặc wilt/shalt¹trampoline will/shalltrampoline will/shalltrampoline will/shalltrampoline will/shalltrampoline
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại trampoline trampoline hoặc trampolinest¹ trampoline trampoline trampoline trampoline
Quá khứ trampolined trampolined trampolined trampolined trampolined trampolined
Tương lai weretotrampoline hoặc shouldtrampoline weretotrampoline hoặc shouldtrampoline weretotrampoline hoặc shouldtrampoline weretotrampoline hoặc shouldtrampoline weretotrampoline hoặc shouldtrampoline weretotrampoline hoặc shouldtrampoline
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại trampoline let’s trampoline trampoline
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trampoline”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trampoline&oldid=1932478” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Nội động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục trampoline 20 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Giàn Nhún Trong Tiếng Anh