trấn giữ - Wiktionary tiếng Việt vi.wiktionary.org › wiki › trấn_giữ
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ Trấn giữ - Từ điển Việt - Việt: bảo vệ nơi xung yếu, chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập.
Xem chi tiết »
nđg. Bảo vệ nơi trọng yếu, ngăn chặn sự xâm nhập. Trấn giữ các cửa khẩu. Phát âm trấn giữ.
Xem chi tiết »
đg. Bảo vệ nơi xung yếu chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập. Đóng quân trấn giữ ở cửa ngõ biên thuỳ. Nguồn: informatik.uni-leipzig ...
Xem chi tiết »
1 thg 12, 2019 · Thực tế, có thể thấy "trấn giữ" là bắt nguồn từ từ Hán "trấn thủ" (鎮守) trong đó trấn (鎮) là canh giữ, thủ (守) là bảo vệ. Đây là từ chỉ một ...
Xem chi tiết »
trấn giữ có nghĩa là: - đg. Bảo vệ nơi xung yếu chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập. Đóng quân trấn giữ ở cửa ngõ biên thuỳ. Đây là cách dùng trấn ...
Xem chi tiết »
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "trấn giữ", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình ...
Xem chi tiết »
Trấn giữ là gì: Động từ bảo vệ nơi xung yếu, chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập quân lính trấn giữ hai đầu cầu Đồng nghĩa : trấn thủ.
Xem chi tiết »
Bảo vệ nơi trọng yếu, ngăn chặn sự xâm nhập, xâm chiếm: trấn giữ các cửa khẩu ... lập trạm tiền tiêu để chuẩn bị tiến công vào tận sào huyệt của nghĩa quân.
Xem chi tiết »
Biền thấy cháu gọi bằng ông họ là Cao Tầm trước làm tiên phong , xông pha tên đạn , được quân lính phục theo , bèn dâng biểu tiến cử Tầm thay mình trấn giữ ...
Xem chi tiết »
Vị thần này tượng trưng cho sao Bắc cực, và là một vị thần lớn của Đạo giáo thống trị phương Bắc, kiêm quản lý các loài thủy tộc nên cũng được coi là thủy thần ...
Xem chi tiết »
Nguyễn Hoàng (chữ Hán: 阮潢; 28 tháng 8, 1525 – 20 tháng 7 năm 1613) hay Nguyễn Thái Tổ, Chúa Tiên, là vị chúa Nguyễn đầu tiên, người đặt nền móng cho vương ...
Xem chi tiết »
23 thg 2, 2022 · Nato và các đồng minh gọi hành động này là cái cớ để xâm lược Ukraine. Theo công ty công nghệ vũ trụ Mỹ Maxar, hình ảnh vệ tinh trong 24 giờ qua ...
Xem chi tiết »
trấn giữ trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ trấn giữ sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh. trấn giữ. * đtừ. to keep, to defend ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (2) Bùa trấn trạch là gì? Bùa trấn thạch dịch từ Hán Việt có nghĩa là “bùa trấn giữ nhà cửa”.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Trấn Giữ Nghĩa Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề trấn giữ nghĩa là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0904961917
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu