Trăng Lưỡi Liềm Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ trăng lưỡi liềm tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | trăng lưỡi liềm (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ trăng lưỡi liềm | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
trăng lưỡi liềm tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trăng lưỡi liềm trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trăng lưỡi liềm tiếng Nhật nghĩa là gì.
- みっかづき - 「三日月」Xem từ điển Nhật Việt
Tóm lại nội dung ý nghĩa của trăng lưỡi liềm trong tiếng Nhật
- みっかづき - 「三日月」
Đây là cách dùng trăng lưỡi liềm tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trăng lưỡi liềm trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới trăng lưỡi liềm
- xới cơm tiếng Nhật là gì?
- kẻ tuẫn đạo tiếng Nhật là gì?
- rừng lá rộng thường xanh nhiệt đới tiếng Nhật là gì?
- khí huyết tiếng Nhật là gì?
- sự phá vỡ kỷ lục tiếng Nhật là gì?
- tráng nhựa đường tiếng Nhật là gì?
- sức chứa của phổi tiếng Nhật là gì?
- gương tiếng Nhật là gì?
- sự nổi giận tiếng Nhật là gì?
- đồ cống nạp tiếng Nhật là gì?
- thân (công trình, kết cấu...) tiếng Nhật là gì?
- cuộc đấu tranh giành quyền lực tiếng Nhật là gì?
- sự không yên tâm tiếng Nhật là gì?
- sắc dục tiếng Nhật là gì?
- thành tâm thành ý tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Trăng Lưỡi Liềm Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
Trăng Non, Trăng Lưỡi Liềm, Số Chẵn, Lanh Lợi, Mồm Mép Tiếng Nhật Là ...
-
偃月 Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Nhật-Việt
-
Mazii Dictionary - Từ điển Nhật Việt - Việt Nhật Miễn Phí Tốt Nhất
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ NGUYỆT 月 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
Top 20 ánh Trăng Trong Tiếng Nhật Mới Nhất 2022
-
TRĂNG LƯỠI LIỀM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trăng Lưỡi Liềm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Trăng Lưỡi Liềm Bằng Tiếng Anh
-
Quốc Kỳ Singapore – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phong Trào Chữ Thập đỏ Và Trăng Lưỡi Liềm đỏ Quốc Tế - Wikipedia
-
Nguyệt Thực Trong Tiếng Trung Là Gì - .vn
-
Kosode (kimono Có ống Tay Nhỏ) Vẽ Hoa Cỏ Mùa Thu Trên Vải Lụa Trắng
trăng lưỡi liềm (phát âm có thể chưa chuẩn)