TRANG MẠNG XÃ HỘI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TRANG MẠNG XÃ HỘI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Strang mạng xã hộisocial media sitetrang web truyền thông xã hộitrang mạng xã hộitrang web phương tiện truyền thông xã hộiwebsite mạng xã hộisocial media pagetrang truyền thông xã hộitrang mạng xã hộitrang phương tiện truyền thông xã hộisocial network sitetrang mạng xã hộisocial media websitetrang web truyền thông xã hộitrang web mạng xã hộiwebsite truyền thông xã hộisocial networking sitetrang mạng xã hộisocial networking websitetrang web mạng xã hộisocial networking pagetrang mạng xã hộisocial-networking sitetrang mạng xã hộisocial networking sitestrang mạng xã hộisocial media sitestrang web truyền thông xã hộitrang mạng xã hộitrang web phương tiện truyền thông xã hộiwebsite mạng xã hộisocial media pagestrang truyền thông xã hộitrang mạng xã hộitrang phương tiện truyền thông xã hộisocial network sitestrang mạng xã hộisocial media websitestrang web truyền thông xã hộitrang web mạng xã hộiwebsite truyền thông xã hộisocial network pagetrang mạng xã hộisocial networking pagestrang mạng xã hội

Ví dụ về việc sử dụng Trang mạng xã hội trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trang mạng xã hội.Web Social Network Applications.Sử dụng trang mạng xã hội.Use the social networking sites.Một trang mạng xã hội phổ biến là Facebook.One social networking website is Facebook.Mercedes- Benz trong trang mạng xã hội.Mercedes-Benz on the social web.Một trang mạng xã hội là Facebook.One social networking website is Facebook.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcơ hội mới cơ hội rất lớn cơ hội rất tốt cơ hội khá tốt xã hội rất lớn cơ hội rất cao cơ hội rất nhỏ cơ hội quá tốt cơ hội rất thấp HơnSử dụng với động từhội đồng quản trị cơ hội làm việc cơ hội phát triển cơ hội tham gia cơ hội kinh doanh cơ hội gặp gỡ tạo cơ hộicơ hội thành công hội đồng lập pháp cơ hội học tập HơnSử dụng với danh từcơ hộixã hộigiáo hộiquốc hộihội đồng hội nghị mạng xã hộihiệp hộilễ hộihội thảo HơnBà làm việc đó thông qua trang mạng xã hội.And you do that through the social web.Dọn dẹp trang mạng xã hội của bạn.And clean up your social networking pages.Họ đã click thông qua trang mạng xã hội?Have they clicked through to your website from social?Người dùng Internet đều đãtruy cập vào ít nhất một trang mạng xã hội.Of internet usershave used at least one social-networking site.Họ gặp nhau nhờ trang mạng xã hội Facebook.They met on social networking site Facebook.Đây là một trang mạng xã hội được thiết kế riêng cho cộng đồng doanh nghiệp.It's a social networking site designed specifically for the business community.Có khoảng một tỉ trang mạng xã hội trên Web.There's like a billion social sites on the Web.Trang mạng xã hội nổi tiếng này có hàng triệu người theo dõi và người dùng.This popular social media networking site enjoys millions of followers and users.Đừng coi thường trang mạng xã hội và blog.Don't be afraid of the social networking sites and blogs.Logo của trang mạng xã hội facebook hiển thị trên một màn hình máy tính.The logo of the social networking website Twitter is displayed on a computer screen in London.Họ cũng nói rằng anh ta đã viết trên một trang mạng xã hội về những gì anh ta dự định làm.They also say he wrote on a social media website about what he was planning to do.Facebook là một trang mạng xã hội đang phát triển vô cùng mạnh mẽ.Facebook is an elaborate social networking site that has grown incredibly fast.Tối thiểu,bạn nên đăng các liên kết lên blog của mình trên trang mạng xã hội để thu hút độc giả.At a minimum, you should be posting links to your blog on social media website to attract readership.Hiệu quả chi phí: có thể phát triểnmột trang mạng xã hội với rất ít hoặc không tốn một khoản chi phí nào.Cost-effectiveness: a social media page can be developed for little or no cost.Đây là trang mạng xã hội lớn nhất thế giới và chỉ đứng thứ hai về sức mạnh, trước Google.This is the greatest social networking website in the world as well as is now just second in regards to power, to Google.Tuy nhiên,với sự đa dạng ngày càng tăng của trang mạng xã hội này, việc để một tác động trở nên khó khăn hơn.However, with the increasing diversity of this social networking website, leaving an impact becomes all the more difficult.Com, một trang mạng xã hội Chicago chuyên chia sẻ kinh nghiệm về các đồ uống đặc biệt và cuộc sống về đêm quanh thành phố.Com, a Chicago social-networking site for sharing tips on drink specials and nightlife around the city.Mark Zuckerberg, nhà sáng lập 28 tuổi của trang mạng xã hội Facebook, đã kết hôn với bạn gái của anh, Priscilla Chan.Mark Zuckerberg, the 28-year-old founder of the social networking website Facebook, married his girlfriend, Priscilla Chan.Khi mọi người lựa chọn chia sẻ nội dungcủa bạn, những cuộc thảo luận đương nhiên kết thúc trên một trang mạng xã hội nào đó.When people choose to share your content,the discussions will inevitably end up on the specific individual's social media page.Facebook là một trang mạng xã hội trực tuyến, nơi mà mọi người có thể thoải mái chia sẻ những suy nghĩ và hình ảnh với bạn bè.Facebook is a social networking website where people can share their thoughts and pictures with their friends.Tạm ngưng việc tải các bức ảnh của mình lên Facebook, Flickr, Instagram, Tumblr, Google+,hoặc bất cứ trang mạng xã hội nào khác mà bạn đang sử dụng.Stop uploading your photos to Facebook, Flickr, Instagram, Tumblr, Google+,or any other social media site you use.Bà Alm đã đăng bài về cuộc bức hại trên trang mạng xã hội của mình và viết rằng những tội ác xấu xa như vậy không nên bị bỏ qua.Alm posted about the persecution on her social media page and stated that such evil crimes should not be overlooked.LinkedIn, trang mạng xã hội hướng kinh doanh phổ biến, có cung cấp một cách tuyệt vời để kết nối mạng lưới bên trong ngành của bạn thông qua“ Groups Directory”.LinkedIn, the popular business-oriented social media site, offers a great way to network inside your industry via‘Groups Directory'.Sau khi bà mẹ đăng video này lên YouTube và trang mạng xã hội ở Nga, nó được chiếu trên truyền hình và cảnh sát vào cuộc.After the mother posted the footage on her social networking page and YouTube, it was shown on television and caused a scandal.Một thông báo của cảnh sát thành phốOblhi ban đầu được đăng trên trang mạng xã hội Weibo, Trung Quốc nhưng sau đó đã bị xóa mà không có lời giải thích.A separate statement by the Enshi Citypolice was originally posted on Chinese social media site Weibo but was later removed without explanation.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 561, Thời gian: 0.0396

Xem thêm

trang web mạng xã hộisocial network websitesocial networkingwebsitesocial media websitetrên các trang mạng xã hộion social networking siteson social media siteson social media websitestrang mạng xã hội facebooksocial networkingsite facebooksử dụng các trang mạng xã hộiuse social networking sites

Từng chữ dịch

trangđộng từtrangtrangdanh từpagesitewebsitetrangtrạng từppmạngdanh từnetworkcyberlifeinternetmạngtính từonlinetính từsocialcommunalsocialistdanh từcommunesocietyhộidanh từsocietyassemblyassociationconferencecouncil S

Từ đồng nghĩa của Trang mạng xã hội

trang web truyền thông xã hội trang mạng nàytrang mạng xã hội facebook

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trang mạng xã hội English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trang Mạng Xã Hội Bằng Tiếng Anh