TRẮNG MUỐT In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TRẮNG MUỐT " in English? Adjectivetrắng muốt
white
trắngbạch
{-}
Style/topic:
Blond, almost white top.Những bông hoa trắng muốt bừng nở sau mưa.
Fragrant white flowers bloom after rain.Mọi lễ Giáng sinh đều trắng muốt.
Almost every Christmas is white.Bộ đồ trắng muốt mà Tú chưa thấy bao giờ.
In white shorts that you have never seen before.Hắn đáp lại bàn tay trắng muốt của nàng.
She holds out her long white hand.Combinations with other parts of speechUsage with nounsmũ trắngngựa trắnglùn trắngthỏ trắngkỷ phấn trắngsư tử trắngmèo trắngbóng trắngthành phố trắngchocolate trắngMoreBạn chỉ mới biết chú mèo Nhật trắng muốt?
Know that famous Japanese white cat figurine?Tamaki giơ bàn tay nhỏ nhắn trắng muốt của mình ra.
Tamaki held out her small white hand.Tôi có thểthấy những đôi chân nhỏ bé… trắng muốt.
I could see their little feet flashing white.Sau lưng anh ta, 10 đôi cánh trắng muốt mọc ra.
From his back, 10 pure-white wings are growing out.Tôi như con cừu đen sinh ra lạc lõng giữa bầy cừu trắng muốt.
I'm like the one black sheep born into a pure white flock.Chắc chẳng ai lạ gì những đóa hoa trắng muốt nhỏ xinh xắn này.
Not sure what these pretty little white wildflowers are.Cánh hạc tiên trắng muốt trên trời cao, xin cho ta mượn đôi cánh của người.
The white red-crowned crane in the sky, please lend me your wings.Tôi đã bị xâm chiếm bởi ánh sáng trắng muốt này.
I was overcome with this bright white light.Dù rằng bộ váy trắng muốt trở nên nhăn nhúm, Valentina cũng chẳng đoái hoài gì mấy tới điều đó.
Although her pure white dress grew wrinkly, Valentina did not really mind such a thing.Tôi đã bị xâm chiếm bởi ánh sáng trắng muốt này.
I was surrounded by this blinding white light.Irina dang rộng đôi cánh trắng muốt và phóng vài ngọn giáo ánh sáng vào Jeanne từ trên trời.
Irina spread her pure white wings and aimed several spears of light at Jeanne from the sky.Đối chọi với bóng tối là làn da trắng muốt mượt mà.
Contrasting with the darkness was smooth white skin.Khi màn đêm buông xuống, Valentina Glinka Estes,trong một bộ váy trắng muốt điểm trang bằng một vài đoá hồng, tới thăm toà biệt thự của Eugene.
When the evening came,Valentina Glinka Estes wearing a pure white dress decorated with roses visited Eugene's mansion.Như trong cả đời tôi, trắng, trắng muốt.
As it has been all my life, is white, pure white.Về sau, ông ta phải lòng một người phụ nữ" da trắng muốt như trăng và mắt xanh như sao trên trời".
Later, he fell in love with a woman"with skin as white as the moon and eyes like blue stars".Tóc đen nguyên gốc của cô ấy đẹp lắm, nhưng mà tóc Wakaba- san vừa rồi trắng muốt cũng tu- y- ệ- t nữa.
Her black hair was great, but Wakaba-san's pure white hair just then was also real ni-i-ce.Và rồi nó đến- một đàn chim khổng lồ đượcbao phủ trong một lớp lông trắng muốt đang đập đôi cánh lớn của chúng và bay đến gần để mổ vào Kazuki và nhóm của cậu bằng cái mỏ sắc nhọn của chúng.
And then it came―aswarm of giant bird that was covered in pure white fur where they were flapping their large wings to draw near and to peck at Kazuki and co. with their sharp beaks.Giờ đây đối với anhmỗi ngọn cỏ là một gốc cây, mỗi cánh trắng muốt của em là một bông hoa thơm ngát.
Each little blade ofgrass shall be a green tree for me, each of your white petals a fragrant flower.Cục Du lịch Thái Lan( TAT) dẫn lời US News& World Reportmô tả Phuket:“ Những bãi cát trắng muốt, những làn nước trong xanh cùng những núi đá vôi khổng lồ đang chờ đợi khách du lịch đến thăm hòn đảo Phuket ở phía Tây Nam Thái Lan”.
The Tourism Authority of Thailand(TAT)quoted the U.S. News& World Report as saying“Pure white sands, aquamarine waters, and limestone cliffs await travelers who visit Thailand's southwestern island of Phuket.Một cô gái nhỏ trong bộ váy màu xanh nước biển nhạt với chân trần vàđôi tay gầy trắng muốt, đang khiêu vũ dưới cơn mưa lớn.
A small girl in a light blue dress with bare legs andarms thin white smooth, dancing under the big rains.Ngoài ra, hòn đảo còn có bãibiển Nishihama với bờ cát dài trắng muốt với làn nước trong vắt thích hợp cho lặn biển.
In addition,the island also has Nishihama beach with long white sand with clear water suitable for diving.Một cô gái nhỏ trong bộ váy màu xanh nước biển nhạt với chân trần vàđôi tay gầy trắng muốt, đang khiêu vũ dưới cơn mưa lớn.
A little girl in blue dress with bare legs andpale skinny white smooth hand, dancing under the big rains.Chàng trai tỉnh dậy trong một không gian trắng muốt không có một thứ gì.
The man woke up in a pure white space with nothing at all.Khi nhắm mắt lại, anh thấy vô số vết bỏng màu nâu sậmlen lỏi trên khắp tấm lưng trắng muốt của cô, như một đàn sâu bọ.
When he closed his eyes,he saw countless dark-brown burn marks wriggling on her pure-white back, like a swarm of worms.Và bây giờ, một cảnh tượng thật kỳ diệu, có bảy con thiên nga trên không trung- hai con trắng muốt và năm con kia màu xám tro.
And presently, wonder of wonders, there were seven swans in the air- two pure white ones and five dirty gray ones.Display more examples
Results: 104, Time: 0.0159 ![]()
trắng mớitrắng này

Vietnamese-English
trắng muốt Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Trắng muốt in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
trắngadjectivewhiteblankwhiterwhitesttrắngnounwhitesmuốtadjectivepuresmoothTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trắng Muốt In English
-
Trắng Muốt In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
"trắng Muốt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Trắng Muốt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
VDict - Definition Of Trắng Muốt - Vietnamese Dictionary
-
Tra Từ Muốt - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Definition Of Muốt? - Vietnamese - English Dictionary
-
Please Show Me Example Sentences With "trắng Muốt(光滑白皙)".
-
CHÁU ĐÍCH TÔN Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì ạ? A: Literally - Facebook
-
Muốt - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Mẫu Thử Nước Hoa Jo Malone English Pear & Freesia 10ml Dạng Xịt
-
Thổn Thức Trước Băng Tuyết Trắng Muốt, Du Khách Nườm Nượp đổ Về ...
-
Cận Cảnh 'quái Vật' Trắng Muốt Nặng 10kg, Dài Hơn 3m ở Ninh Bình
-
Da Trắng Muốt Ruột Trắng Tinh Bạn Với Học Sinh Thích Cọ đầu Vào Bảng?