Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian Trong Tiếng Trung - ChineMaster
Có thể bạn quan tâm
Trạng ngữ chỉ thời gian trong tiếng Trung là gì
Trạng ngữ chỉ thời gian trong tiếng Trung dùng như thế nào? Hôm nay thầy Vũ lên sóng chương trình dạy học và đào tạo tiếng Trung online chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung để giúp các bạn giải đáp được vấn đề này. Đây là một trong những kiến thức tiếng Trung cực kỳ cơ bản nhưng lại rất quan trọng để chúng ta tiếp tục học lên những kiến thức khác trong hệ thống kết cấu ngữ pháp tiếng Trung.
Nội dung giáo án bài giảng này Thầy Vũ chỉ trình bày phần cơ bản nhất, còn về cách dùng chi tiết hơn và chuyên sâu hơn cũng như kèm thêm nhiều mẫu câu tiếng Trung hơn để minh họa cho cách sử dụng Trạng ngữ chỉ thời gian trong tiếng Trung .v.v. Thầy Vũ đã làm hẳn một bộ kiến thức tiếng Trung chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển bao gồm rất nhiều hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao, kiến thức ngữ pháp tiếng Trung cơ bản đến nâng cao được trình bày rất chi tiết và cặn kẽ kèm theo cả phân tích thành phần câu trong tiếng Trung, kèm thêm rất nhiều bài tập để củng cố ngữ pháp tiếng Trung và những mẫu câu tiếng Trung trong bài học. Các bạn còn chờ gì nữa mà chưa đặt mua ngay bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ viết sách làm chủ biên biên tập viên biên soạn toàn bộ nội dung kiến thức tiếng Trung từ A đến Z.
Trước khi vào bài học hôm nay, các bạn cần hâm nóng lại những kiến thức quan trọng của bài giảng vừa nãy được trình bày ngay trong link bên dưới.
Cách nói số lượng trong tiếng Trung
Bên dưới là chuyên mục tổng hợp toàn bộ giáo án bài giảng học ngữ pháp tiếng Trung của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Các bạn vào link chuyên mục bên dưới là sẽ thấy ngay nhé.
Chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung
Để có thể nâng cao trình độ tiếng Trung lên một tầm cao mới, chúng ta cần không ngừng bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung thông qua những bài tập Thầy Vũ thiết kế dành riêng cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn và các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn hân hạnh được làm nhà trợ chính thức cho chương trình giảng dạy và đào tạo tiếng Trung trực tuyến của Thầy Vũ trên hệ thống trang web học tiếng Trung online miễn phí cực kỳ uy tín của ChineMaster.
Các bạn chú ý cập nhập bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin lên phiên bản mới nhất nhé. Bạn nào vẫn đang dùng bản cũ bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì hãy gỡ bỏ để cài đặt phiên bản mới ở ngay link bên dưới nhé.
Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới
Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin xong thì hãy cài đặt lên máy tính để chúng ta còn tiếp tục đi vào phần nội dung chính của bài học ngày hôm nay với chủ đề là Trạng ngữ chỉ thời gian trong tiếng Trung.
Các bạn hãy chuẩn bị đầy đủ sách vở để ghi chép đầy đủ nội dung kiến thức ở ngay bên dưới đây nhé. Bạn nào có bất kỳ câu hỏi nào thắc mắc cần được giải đáp trong lúc xem các bài giảng dạy học tiếng Trung online của Thầy Vũ thì hãy đăng lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ trực tuyến trong thời gian nhanh nhất nhé.
Hướng dẫn Trạng ngữ chỉ thời gian trong tiếng Trung
TỪ NGỮ CHỈ THỜI GIAN LÀM TRẠNG NGỮ
时间词语作状语 Shíjiān cíyǔ zuò zhuàngyǔ
-Từ ngữ chỉ thời gian trong tiếng Hán thường đặt trước động từ hoặc trước chủ ngữ và thường đóng vai trò là trạng ngữ để biểu thị thời gian thực hiện động tác.
-Từ ngữ chỉ thời gian làm trạng ngữ thường do phó từ, danh từ chỉ thời gian hoặc nhóm từ biểu thị thời gian, …. Đảm nhiệm.
VD:
我早上要上课。Wǒ zǎoshang yào shàngkè. Buổi sáng tôi phải lên lớp
我昨天去超市买东西。Wǒ zuótiān qù chāoshì mǎi dōngxī. Hôm qua tôi đi siêu thị mua đồ.
你哥哥白天在办公室吗?Nǐ gēgē báitiān zài bàngōngshì ma? Ban ngày, anh cậu có ở văn phòng không?
麦克现在在美国吗?Màikè xiànzài zài měiguó ma? Hiện tại Mike đang ở Mỹ à?
Chú ý:
-Nếu có hai từ chỉ thời gian trở lên làm trạng ngữ thì từ chỉ khoảng thời gian dài sẽ đứng trước.
VD:
今天早上10点15分中我们公司开始发薪水。Jīntiān zǎoshang 10 diǎn 15 fēn zhōng wǒmen gōngsī kāishǐ fā xīnshuǐ. 10 giờ 15 phút sáng hôm nay công ty tôi bắt đầu phát lương.
-Nếu từ chỉ thời gian và nơi chốn cùng làm trạng ngữ thì từ chỉ thời gian đứng trước, từ chỉ nơi chôn đứng sau.
VD:
她的奶奶现在在医院做手术。Tā de nǎinai xiànzài zài yīyuàn zuò shǒushù. Bà cô ấy đang làm phẫu thuật ở bệnh viện.
Tiếp theo là phần luyện tập gõ tiếng Trung online bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin theo lộ trình giáo án bài học của Thầy Vũ. Các bạn gõ tiếng Trung sogou pinyin xong bài tập bên dưới thì hãy đăng lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được chấm bài online miễn phí nha.
| STT | Học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ chuyên đề luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin theo lộ trình giáo án bài giảng đào tạo tiếng Trung trực tuyến chuyên đề mở rộng phạm vi từ vựng tiếng Trung |
| 1 | 一会谈判的时候要注意什么?yí huì tánpàn de shíhou yào zhùyì shénme Lát nữa đàm phán thì phải chú ý cái gì? |
| 2 | 不可撤销 bù kě chèxiāo Không thể hủy ngang |
| 3 | 什么时候我们碰个头吧 shénme shíhou wǒmen pèng gè tóu ba Khi nào chúng ta gặp mặt cái đi |
| 4 | 他们想占用我公司的资金 tāmen xiǎng zhànyòng wǒmen gōngsī de zījīn Họ muốn chiếm dụng vốn của công ty tôi |
| 5 | 付款交单 fùkuǎn jiāodān Chứng từ thanh toán |
| 6 | 以前你学什么专业?yǐqián nǐ xué shénme zhuānyè Trước đây bạn học chuyên ngành gì? |
| 7 | 会上我们交换了意见 huì shàng wǒmen jiāohuàn le yìjiàn Trong cuộc họp chúng tôi đã trao đổi ý kiến |
| 8 | 会后他们有什么表示?huì hòu tāmen yǒu shénme biǎoshì Sau cuộc họp họ có biểu thị gì? |
| 9 | 你不应该推迟付款日期 nǐ bù yīnggāi tuīchí fùkuǎn rìqī Bạn không nên trì hoãn thời gian thanh toán |
| 10 | 你们以多少钱成交?nǐmen yǐ duōshǎo qián chéngjiāo Các bạn thỏa thuận với bao nhiêu tiền? |
| 11 | 你们想采用什么方案?nǐmen xiǎng cǎiyòng shénme fāng àn Các bạn muốn lựa chọn phương án gì? |
| 12 | 你公司占了多少市场份额?nǐ gōngsī zhàn le duōshǎo shìchǎng fèn é Công ty bạn đã chiếm bao nhiêu thị phần? |
| 13 | 你可以最多推迟三天 nǐ kěyǐ zuì duō tuīchí sān tiān Bạn có thể trì hoãn tối đa 3 ngày |
| 14 | 你应该降低价格 nǐ yīnggāi jiàng dī jiàgé Bạn nên hạ thấp giá cả |
| 15 | 你想选海运方式吗?nǐ xiǎng xuǎn hǎiyùn fāngshì ma Bạn muốn chọn phương thức vận tải đường biển không? |
| 16 | 你想采用什么支付方式?nǐ xiǎng cǎiyòng shénme zhīfù fāngshì Bạn muốn lựa chọn phương thức thanh toán gì? |
| 17 | 你有什么东西可以跟我交换?nǐ yǒu shénme dōngxi kěyǐ gēn wǒ jiāohuàn Bạn có đồ gì có thể trao đổi với tôi? |
| 18 | 你有押金吗?nǐ yǒu yājīn ma Bạn có tiền thế chấp không? |
| 19 | 你有这个产品的原产地证吗?nǐ yǒu zhège chǎnpǐn de yuánchǎn dì zhèng ma Bạn có giấy chứng nhận CO của sản phẩm này không? |
| 20 | 你的立场不稳定 nǐ de lìchǎng bù wěndìng Lập trường của bạn không vững vàng |
| 21 | 你能抵押多少钱?nǐ néng dǐyā duōshǎo qián Bạn có thể thế chấp được bao nhiêu tiền? |
| 22 | 你要降低标准?nǐ yào jiàngdī biāozhǔn Bạn cần hạ thấp tiêu chuẩn |
| 23 | 你订数量多少?nǐ dìng shùliàng duōshǎo Bạn đặt số lượng bao nhiêu? |
| 24 | 你过去跟她打交道吧 nǐ guòqù gēn tā dǎ jiāodào ba Bạn qua đó chào hỏi cô ta đi |
| 25 | 你这么做有什么目的?nǐ zhème zuò yǒu shénme mùdì Bạn làm như vậy có mục đích gì? |
| 26 | 信用证 xìnyòng zhèng Thư tín dụng |
| 27 | 其实我们报的价比别处还便宜 qíshí wǒmen bào de jià bǐ biéchù hái piányi Kỳ thực giá chúng tôi báo còn rẻ hơn so với chỗ khác |
| 28 | 分寸的让步真是不好掌握 fēncùn de ràngbù zhēn shì bù hǎo zhǎngwǒ Nhượng bộ chừng mực thật là khó nắm bắt |
| 29 | 前提是卖方要提前交货 qiántí shì màifāng yào tíqián jiāohuò Tiền đề là bên bán phải giao hàng trước |
| 30 | 卖方负责提供来料 màifāng fùzé tígōng láiliào Bên bán phụ trách nguyên liệu đầu vào |
| 31 | 即期信用证 jíqī xìnyòngzhèng Thư tín dụng ngay |
| 32 | 原产地证 yuánchǎn dìzhèng Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ sản phẩm |
| 33 | 商业中心 shāngyè zhōngxīn Trung tâm thương mại |
| 34 | 因此这是非常好的机会 yīncǐ zhè shì fēicháng hǎo de jīhuì Bởi vậy đây là cơ hội vô cùng tốt |
| 35 | 她的笑容很专业 tā de xiàoróng hěn zhuānyè Nụ cười của cô ta rất chuyên nghiệp |
| 36 | 如果你还不能接受的话我们的生意恐怕就只能告吹了 rúguó nǐ hái bù néng jiēshòu de huà wǒmen de shēngyì kǒngpà zhǐ néng gàochuī le Nếu như bạn vẫn không thể chấp nhận thì kinh doanh của chúng ta chỉ có thể hủy bỏ |
| 37 | 实际上,我们的来料供应很紧张 shíjì shàng, wǒmen de láiliào gōngyìng hěn jǐnzhāng Trên thực tế, nguồn cung ứng nguyên liệu đầu vào của chúng ta rất khan hiếm |
| 38 | 实际上,这个问题复杂多了 shíjì shàng, zhège wèntí fùzá duō le Trên thực tế vấn đề này phức tạp hơn nhiều |
| 39 | 对比一下,更能显示我们的实力 duìbǐ yí xià, gèng néng xiǎnshì wǒmen de shílì So sánh một chút, càng có thể hiển thị thực lực của chúng ta |
| 40 | 市场份额 shìchǎng fèn é Thị phần |
| 41 | 很高兴我们能在价格问题上达成一致 hěn gāoxìng wǒmen néng zài jiàgé wèntí shàng dáchéng yí zhì Rất vui mừng chúng ta có thể đạt được sự nhất trí về vấn đề giá cả |
| 42 | 我们不能推迟工作进度 wǒmen bù néng tuīchí gōngzuò jìndù Chúng ta không thể trì hoãn tiến độ công việc |
| 43 | 我们以每件五美元成交 wǒmen yǐ měi jiàn wǔ měiyuán chéngjiāo Chúng tôi thỏa thuận xong lấy mỗi kiện 5 USD |
| 44 | 我们可以在十天内交货 wǒmen kěyǐ zài shí tiān nèi jiāohuò Chúng tôi có thể giao hàng trong 10 ngày |
| 45 | 我们在互惠的基础上合作 wǒmen zài hùhuì de jīchǔ shàng hézuò Chúng ta hợp tác trên cơ sở cùng có lợi |
| 46 | 我们希望能得到你们的实盘 wǒmen xīwàng néng dédào nǐmen de shípán Chúng tôi hy vọng có thể nhận được báo giá thực của các bạn |
| 47 | 我们必须寻找新的生产厂家 wǒmen bìxū xúnzhǎo xīn de shēngchǎn chǎngjiā Chúng ta cần phải tìm nhà xưởng sản xuất mới |
| 48 | 我们成交价格了 wǒmen chéngjiāo jiàgé le Chúng tôi thỏa thuận xong giá cả rồi |
| 49 | 我们接受贵方的报价 wǒmen jiēshòu guìfāng de bàojià Chúng tôi chấp nhận báo giá của quý bạn |
| 50 | 我们的结算方式有付款交单和电汇 wǒmen de jiésuàn fāngshì yǒu fùkuǎn jiāodān hé diànhuì Phương thức kết toán của chúng tôi có chứng từ thanh toán và chuyển khoản điện báo |
| 51 | 我们要坚持大家的立场 wǒmen yào jiānchí dàjiā de lìchǎng Chúng ta phải kiên trì lập trường của mọi người |
| 52 | 我公司占了百分之六十市场份额 wǒ gōngsī zhàn le bǎi fēn zhī liù shí shìchǎng fèn é Công ty tôi đã chiếm 60% thị phần |
| 53 | 我常到商业中心散散步 wǒ cháng dào shāngyè zhōngxīn sàn sàn bù Tôi thường đến trung tâm thương mại tản bộ |
| 54 | 手续费用多少钱?shǒuxù fèiyòng Chi phí thủ tục bao nhiêu tiền? |
| 55 | 撤销 chèxiāo Hủy ngang |
| 56 | 支付方式 zhīfù fāngshì Phương thức thanh toán |
| 57 | 昨天我和秘书碰了一下头 zuótiān wǒ hé mìshū pèng le yí xià tóu Hôm qua tôi và thư ký gặp mặt một chút |
| 58 | 最近价格不断上涨 zuìjìn jiàgé bú duàn shàngzhǎng Dạo này giá cả không ngừng tăng lên |
| 59 | 每天我得跟很多顾客打交道 měitiān wǒ děi gēn hěn duō gùkè dǎ jiāodào Hàng ngày tôi phải chào hỏi với rất nhiều khách hàng |
| 60 | 毕竟还是有很多厂家可以选择嘛 bìjìng háishì yǒu hěn duō chǎngjiā kěyǐ xuǎnzé ma Dù sao thì có rất nhiều nhà xưởng có thể lựa chọn mà |
| 61 | 海运提单 hǎiyùn tídān Đơn giao hàng vận tải đường biển |
| 62 | 现在你必须提前抵押订单的百分之三十 xiànzài nǐ bìxū tíqián dǐyā dìngdān de bǎi fēn zhī sān shí Bây giờ bạn phải đặt cọc trước 30% đơn hàng |
| 63 | 现在公司的资金不多 xiànzài gōngsī de zījīn bù duō Bây giờ tiền vốn của công ty không nhiều |
| 64 | 现在她正在北京学习汉语 xiànzài tā zhèngzài běijīng xuéxí hànyǔ Bây giờ cô ta đang học tiếng Trung ở Bắc Kinh |
| 65 | 现在我们还没安全 xiànzài wǒmen hái méi ānquán Bây giờ chúng ta vẫn chưa an toàn |
| 66 | 生产成本不断上涨 shēngchǎn chéngběn bú duàn shàng zhǎng Giá thành sản xuất không ngừng tăng lên |
| 67 | 用这个支付方式安全吗?yòng zhège zhīfù fāngshì ānquán ma Dùng phương thức thanh toán này an toàn không? |
| 68 | 经理对工作表示很满意 jīnglǐ duì gōngzuò biǎoshì hěn mǎnyì Giám đốc bày tỏ rất hài lòng với công việc |
| 69 | 结算方式 jiésuàn fāngshì Phương thức kết toán |
| 70 | 请你给我们提供单据 qǐng nǐ gěi wǒmen tígōng dānjù Bạn hãy cung cấp cho chúng tôi hóa đơn |
| 71 | 谈判前要注意收集对方的信息 tánpàn qián yào zhùyì shōují duìfāng de xìnxī Trước khi đàm phán phải chú ý thu thập tin tức của đối phương |
| 72 | 贵方能保证达到我方的成品质量要求吗?guìfāng néng bǎozhèng dá dào wǒ fāng de chéngpǐn zhìliàng yāoqiú ma Quý bạn có thể đảm bảo đạt được yêu cầu chất lượng sản phẩm của chúng tôi không? |
| 73 | 这个产品本身质量很好 zhège chǎnpǐn běnshēn zhìliàng hěn hǎo Sản phẩm này bản thân chất lượng rất tốt |
| 74 | 这个公司的资信比较好 zhège gōngsī de zīxìn bǐjiào hǎo Tín dụng vốn của công ty này khá là tốt |
| 75 | 这个合同不可撤销 zhège hétóng bù kě chèxiāo Hợp đồng này không thể hủy ngang |
| 76 | 这是我们的最后目的 zhè shì wǒmen de zuìhòu mùdì Đây là mục đích cuối cùng của chúng ta |
| 77 | 这次他们和北方的几家加工厂都接洽过 zhè cì tāmen hé běifāng de jǐ jiā jiāgōng gōngchǎng dōu jiēqià guò Lần này họ đã liên hệ với mấy nhà xưởng ở phía bắc |
| 78 | 远期信用证 Thư tín dụng xa |
| 79 | 随着公司的发展 suí zhe gōngsī de fāzhǎn Cùng với sự phát triển của công ty |
| 80 | 随着双方长期合作 suízhe shuāngfāng chángqī hézuò Cùng với sự hợp tác lâu dài hai bên |
| 81 | 随着越南经济的发展 suí zhe yuènán jīngjì de fāzhǎn Cùng với sự phát triển của kinh tế Việt Nam |
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay ngày 18 tháng 6 năm 2021 chuyên đề Trạng ngữ chỉ thời gian trong tiếng Trung. Các bạn hãy chia sẻ kênh học tiếng Trung online miễn phí này tới nhiều người khác vào học cùng chúng ta nhé.
ChineMaster xin được dừng bài chia sẻ tại đây để tiếp tục hỗ trợ Thầy Vũ làm công việc dạy học tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào bài giảng tiếp theo nha.
Từ khóa » Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian
-
Mệnh đề Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian (Clauses Of Time) - Học Tiếng Anh
-
Đặt Câu Với Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian, Trạng Ngữ Chỉ Nơi Chốn
-
Đặt Câu Với Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian, Nơi Chốn, Mục đích, Cách Thức...
-
Thêm Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian Cho Câu (trang 134) - Tiếng Việt 4 Tập 2
-
Đặt Câu Có Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian, Trạng Ngữ Chỉ Nơi Chốn
-
Tìm 3 Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian Trong Truyện Bức Tranh Của Em Gái Tôi ...
-
Ngữ Pháp - Mệnh đề Trạng Từ Chỉ Thời Gian - TFlat
-
Trạng Từ Chỉ Thời Gian | EF | Du Học Việt Nam
-
Mệnh Đề Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian (Adverbial Clauses Of Time)
-
Đặt Câu Có Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian - .vn
-
Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian, Nơi Chốn Trong Tiếng Anh
-
- Đặt Một Câu Có Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian, Nguyên Nhân, Mục đích ...
-
Đặt Câu Có Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian, địa điểm, Mục đích, Nguyên Nhân ...
-
Trạng Ngữ Là Gì? Ví Dụ Về Trạng Ngữ - Luật Hoàng Phi