Transistor – Wikipedia Tiếng Việt

Transistor
Một số transistor
LoạiChủ động
Phát minhJohn Bardeen, Walter Brattain, William Shockley, 1947
Chân3 cực C-B-E, D-G-S, hoặc hơn
Ký hiệu điện
Transistor BJT, JFET và MOS

Transistor hay bóng bán dẫn là một loại linh kiện bán dẫn chủ động, thường được sử dụng như một phần tử khuếch đại hoặc một khóa điện tử.

Transistor nằm trong đơn vị cơ bản tạo thành một cấu trúc mạch ở máy tính điện tử và tất cả các thiết bị điện tử hiện đại khác. Vì đáp ứng nhanh và chính xác nên các transistor được sử dụng trong nhiều ứng dụng tương tự và số, như khuếch đại, đóng cắt, điều chỉnh điện áp, điều khiển tín hiệu, và tạo dao động. Transistor cũng được kết hợp thành mạch tích hợp (IC), có thể tích hợp tới một tỷ transistor trên một diện tích nhỏ.

Cũng giống như diode, transistor được tạo thành từ hai chất bán dẫn điện. Khi ghép một bán dẫn điện âm nằm giữa hai bán dẫn điện dương ta được một PNP Transistor. Khi ghép một bán dẫn điện dương nằm giữa hai bán dẫn điện âm ta được một NPN Transistor.

Tên gọi Transistor là từ ghép trong tiếng Anh của "Transfer" và "resistor", tức điện trở chuyển đổi, do John R. Pierce đặt năm 1948 sau khi nó ra đời.[1] Nó có hàm ý rằng thực hiện khuếch đại thông qua chuyển đổi điện trở, khác với khuếch đại đèn điện tử điều khiển dòng qua đèn thịnh hành thời kỳ đó.

Phân loại

[sửa | sửa mã nguồn]
  • NPN
  • PNP

Tiếp giáp N-P-N Ký hiệu NPN Transistor

Phân biệt các loại transistor PNP và NPN ngoài thực tế. Transistor Nhật Bản: thường ký hiệu là A..., B..., C..., D... Ví dụ A564, B733, C828, D1555 trong đó các transistor ký hiệu là A và B là transistor thuận PNP còn ký hiệu là C và D là transistor ngược NPN. các transistor A và C thường có công suất nhỏ và tần số làm việc cao còn các transistor B và D thường có công suất lớn và tần số làm việc thấp hơn.

Transistor sản xuất theo công nghệ của Mỹ thường ký hiệu là 2N... ví dụ 2N3055, 2N3904 vv...

Transistor do Trung quốc sản xuất: Bắt đầu bằng số 3, tiếp theo là hai chữ cái. Chữ cái thứ nhất cho biết loại bóng: Chữ A và B là bóng thuận, chữ C và D là bóng ngược, chữ thứ hai cho biết đặc điểm: X và P là bóng âm tần, A và G là bóng cao tần. Các chữ số ở sau chỉ thứ tự sản phẩm. Thí dụ: 3CP25, 3AP20 vv..

Ứng dụng

[sửa | sửa mã nguồn]
Cách mắc transistor lưỡng cực NPN

Sự hữu ích thiết yếu của transistor xuất phát từ khả năng sử dụng một tín hiệu nhỏ được đặt một cực của nó để điều khiển một tín hiệu lớn hơn ở các cực còn lại. Tính chất này được gọi là Gain. Nó có thể tạo ra tín hiệu đầu ra mạnh hơn, điện áp hoặc dòng điện, tỷ lệ với tín hiệu đầu vào; Có nghĩa là, nó có thể hoạt động như bộ khuếch đại. Ngoài ra, transistor có thể được sử dụng để bật hoặc tắt dòng điện trong một mạch như là một khóa điện tử.

Có hai loại transistor, có sự khác biệt nhỏ trong cách chúng được sử dụng trong một mạch. Một transistor lưỡng cực (ký hiệu BJT) có các chân Base (cực nền), Collector (cực thu) và Emitter (cực phát). Một dòng điện nhỏ được đặt vào cực Base (với transistor NPN dòng điện đi qua cực B và cực E) có thể điều khiển hoặc chuyển đổi một dòng điện lớn giữa cực Emiter và cực Collector. Đối với transistor hiệu ứng trường (FET), các chân kết nối có tên là Gate (cực cửa hay cực cổng), Source (cực nguồn) và Drain (cực máng hay cực cống). Nếu điện áp được đặt vào chân Gate có thể điểu khiển dòng điện giữa Source và Drain.

Hình ảnh cạnh bên mô tả một mạch điện sử dụng transistor lưỡng cực NPN. Điện tích sẽ lưu chuyển giữa các cực Emitter và Collector và phụ thuộc vào dòng điện đặt vào ở cực Base. Bởi vì kết nối giữa base và emitter hoạt động giống như cách mắc 2 diode, do đó Vout luôn phụ thuộc vào Vin.

Transistor làm công tắc

[sửa | sửa mã nguồn]
Transistor (BJT) được dùng làm công tắc điện tử, Cực phát (Emitter) được nối với đất

Các transistor thường được sử dụng trong các mạch số như các khóa điện tử có thể ở trạng thái "bật" hoặc "tắt", cho cả các ứng dụng năng lượng cao như chế độ chuyển mạch nguồn điện và cho các ứng dụng năng lượng thấp như các cổng logic số. Các thông số quan trọng cho ứng dụng này bao gồm chuyển mạch hiện tại, điện áp xử lý, và tốc độ chuyển đổi, đặc trưng bởi thời gian của sườn lên và sườn xuống.

Transistor dùng để khuếch đại

[sửa | sửa mã nguồn]
Mạch khuếch đại tín hiệu chung emiter, điện trờ R1, R2 dùng để chia điện áp phân cực cho transistor

Bộ khuếch đại chung cực phát hay chung emiiter được thiết kế như hình bên. khi có một sự thay đổi tín hiệu điện áp ở V i n {\displaystyle V_{in}} , làm thay đổi cường độ dòng điện đi qua cực B; Với các đặc tính khuếch đại dòng điện của transistor, chỉ cần dao động nhỏ ở V i n {\displaystyle V_{in}} transistor sẽ khuếch đại sự thay đổi đó và xuất tín hiệu ra ở cực C hay V o u t {\displaystyle V_{out}} .

Mỗi transistor có thể có nhiều cách mắc khác nhau, tùy thuộc vào chức năng như dùng để khuếch đại dòng, khuếch đại điện áp hay cả hai.

Từ đài Radio, điện thoại di động đến TV, hầu hết các sản phẩm đều có bộ khuếch đại âm thanh, hình ảnh, truyền dẫn vô tuyến, và xử lý tín hiệu. Bộ khuếch đại âm thanh tín hiệu rời rạc đầu tiên chỉ cung cấp vài trăm miliwatts, nhưng công suất âm thanh dần dần gia tăng lên với chất lượng và cấu trúc transistor tốt hơn.

Ngày nay, transistor bán dẫn có công suất lên đến vài trăm watt và giá cũng rẻ hơn trước.

Phương thức hoạt động

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Transistor hoạt động được nhờ đặt một điện thế một chiều vào vùng biên (junction). Điện thế này gọi là điện thế kích hoạt (bias voltage)
  • Mỗi vùng trong transistor hoạt động như một diode. Vì mỗi transistor có hai vùng và có thể kích hoạt với một điện thế thuận hoặc nghịch. Có tất cả bốn cách thức (mode) hoạt động cho cả hai PNP hay NPN Transistor.
Cách thức hoạt động (Operating Mode) EBJ CBJ
Phân cực nghịch Cut-Off Nghịch (Reverse) Nghịch (Reverse)
Phân cực thuận nghịch Active Thuận (Forward) Nghịch (Reverse)
Phân cực thuận Saturation Thuận (Forward Thuận (Forward)
Phân cực nghịch thuận Reverse-Active Nghịch (Reverse) Thuận (Forward)
  • Phân cực thuận nghịch (The Active mode) dùng cho việc khuếch đại điện thuận
  • Phân cực nghịch thuận (Reverse-Active) dùng cho việc khuếch đại điện nghịch
  • Vùng (The Cut-Off) and (Saturation) modes dùng như công tắc (switch) và biểu hiện trạng thái 1,0 trong điện số.

So sánh với đèn điện tử chân không

[sửa | sửa mã nguồn]

Trước khi transistor ra đời, đèn điện tử chân không là linh kiện chính dùng để khuếch đại tín hiệu

Ưu điểm

[sửa | sửa mã nguồn]

Với những ưu điểm sau transistor đã dần dần thay thế đèn điện tử trong hầu hết các ứng dụng:

  • Không có bộ phận làm nóng cathode, giảm điện năng tiêu thụ, loại bỏ độ trễ khi chờ đèn khởi động, không chứa chất độc ở cathode.
  • Kích thước và trọng lượng nhỏ giúp giảm kích cỡ sản phẩm.
  • Transistor có thể được thu nhỏ cỡ nano mét và được tích hợp trong IC hay các vi mạch.
  • Hoạt động ở mức điện áp thấp có thể sử dụng với pin tiểu
  • Hiệu suất cao, thường được sử dụng trong các ứng dụng ít năng lượng.
  • Độ tin cậy và tuổi thọ cao, transistor có tuổi thọ hơn 50 năm. không giống như đèn chân không hiệu suất giảm dần theo thời gian.
  • Linh kiện bán dẫn được thiết kế linh động, nhỏ gọn
  • Ít bị sốc, vỡ khi rơi hoặc va chạm.

Hạn chế

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Transistor vẫn có thể bị "già" và hoạt động kém đi theo thời gian.
  • Khi hoạt động ở công suất lớn và tần số cao thì đèn chân không tốt hơn transistor bán dẫn.
  • Do transistor làm từ chất bán dẫn nên rất dễ "chết" do sốc điện, sốc nhiệt
  • Transistor nhạy cảm với tia bức xạ và tia vũ trụ (Phải dùng kèm chip bức xạ đặc biệt cho các thiết bị tàu vũ trụ);
  • Đèn chân không khi khuếch đại tạo ra rất ít nhiễu và sóng hài, tạo ra âm thanh "sạch" khi nghe nhạc nên được rất nhiều người chơi âm thanh ưa chuộng.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Linh kiện bán dẫn

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Transistor". American Heritage Dictionary (3rd ed.). Boston: Houghton Mifflin. 1992.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikiquote có bộ sưu tập danh ngôn về: Transistor
  • Tư liệu liên quan tới Transistors tại Wikimedia Commons
  • x
  • t
  • s
Linh kiện điện tử
Linh kiện bán dẫn
Diode
  • DIAC
  • Tuyết lở
  • Ổn dòng (CLD, CRD)
  • LED
  • OLED
  • PIN
  • Laser
  • Quang
  • Schottky
  • Shockley
  • Step recovery
  • Quadrac
  • Thyristor SCR
  • TRIAC
  • Trisil
  • Tunnel
  • Zener
Transistor
  • Lưỡng cực BJT
  • Đơn nối UJT (Khuếch tán • Lập trình PUT)
  • Đa cực
  • Darlington
  • Photo
  • Trường FET
  • JFET
  • ISFET
  • FinFET
  • IGBT
  • IGFET
  • CMOS
  • BiCMOS
  • MESFET
  • MOSFET
  • FGMOS
  • MuGFET
  • LDMOS
  • NMOS
  • PMOS
  • VMOS
  • Màng mỏng TFT
  • Hữu cơ (OFET • OLET)
  • Sensor (Bio-FET • ChemFET)
Khác
  • Mạch lượng tử
  • Memistor
  • Memristor
  • Photocoupler
  • Photodetector
  • Solaristor
  • Trancitor
  • Varactor
  • Varicap
  • Vi mạch IC
Ổn áp
  • Bơm điện tích
  • Boost
  • Buck
  • Buck–boost
  • Ćuk
  • Ổn áp
  • Switching
  • Low-dropout
  • SEPIC
  • Split-pi
  • Tụ Sw.
Đèn vi sóng
  • BWO
  • Magnetron
  • CFA
  • Gyrotron
  • Cảm ứng IOT
  • Klystron
  • Maser
  • Sutton
  • Sóng chạy TWT
Đèn điện tử, tia âm cực
  • Audion
  • Compactron
  • Acorn
  • Nhân quang điện
  • Diode
  • Barretter
  • Nonod
  • Nuvistor
  • Pentagrid (Hexode, Heptode, Octode)
  • Pentode
  • Đèn quang điện (Phototube)
  • Tetrode tia
  • Tetrode
  • Triode
  • Van Fleming
  • Lệch tia
  • Charactron
  • Iconoscope
  • Mắt thần
  • Monoscope
  • Selectron
  • Storage
  • Trochotron
  • Video camera
  • Williams
Đèn chứa khí
  • Cathode lạnh
  • Crossatron
  • Dekatron
  • Ignitron
  • Krytron
  • Van thủy ngân
  • Neon
  • Thyratron
  • Trigatron
  • Ổn áp
Hiển thị
  • Nixie
  • 7 thanh
  • Đa đoạn
  • LCD
  • Ma trận điểm
  • Đĩa lật
Điều chỉnh
  • Chiết áp
    • Chiết áp số
  • Tụ biến đổi
  • Varicap
Thụ động
  • Biến áp
  • Đầu nối (Audio và video • Nối nguồn • Nối RF)
  • Lõi Ferrit
  • Cầu chì
  • Điện trở (Trở quang • Trở nhiệt)
  • Chuyển mạch
  • Varistor
  • Dây
    • Dây Wollaston
Điện kháng
  • Tụ điện
  • Cộng hưởng gốm
  • Dao động tinh thể
  • Cuộn cảm
  • Parametron
  • Relay (Reed • Thủy ngân)
  • x
  • t
  • s
Máy móc
Máy cơ đơn giản
  • Mặt phẳng nghiêng
  • Đòn bẩy
  • Ròng rọc
  • Screw
  • Nêm
  • Wheel and axle
Đồng hồ
  • Đồng hồ nguyên tử
  • Chronometer
  • Đồng hồ quả lắc
  • Quartz clock
Máy nén khí và Máy bơm
  • Vít Archimedes
  • Eductor-jet pump
  • Hydraulic ram
  • Máy bơm
  • Trompe
  • Bơm chân không
ECE
  • Động cơ hơi nước
  • Động cơ Stirling
ICE
  • Động cơ tuốc bin khí
  • Reciprocating engine
  • Rotary engine
  • Nutating disc engine
Linkages
  • Pantograph
  • Peaucellier-Lipkin
Tua bin
  • Động cơ tuốc bin khí
  • Động cơ phản lực không khí
  • Tựa tuốc-bin
  • Động cơ tuốc bin hơi nước
  • Tuốc bin nước
  • Turbine gió
  • Cối xay gió
Aerofoil
  • Buồm
  • Wing
  • Rudder
  • Flap
  • Propeller
Điện tử
  • Đèn điện tử chân không
  • Transistor
  • Diode
  • Điện trở
  • Tụ điện
  • Cuộn cảm
Xe
  • Ô tô
Miscellaneous
  • Mecha
  • Robot
  • Máy nông nghiệp
  • Seed-counting machine
  • Máy bán hàng
  • Đường hầm gió
  • Check weighing machines
  • Riveting machines
Springs
  • Spring_(device)
  • x
  • t
  • s
Viễn thông (tổng quát)
Lịch sử
  • Đèn hiệu
  • Phát thanh
  • Hệ thống bảo vệ cáp
  • Truyền hình cáp
  • Vệ tinh thông tin
  • Mạng máy tính
  • Nén dữ liệu
    • Định dạng mã hóa âm thanh
    • Biến đổi cosin rời rạc
    • Nén ảnh
    • Định dạng mã hóa video
  • Phương tiện truyền thông kỹ thuật số
    • Internet video
    • Dịch vụ lưu trữ video
    • Phương tiện truyền thông mạng xã hội
    • Phương tiện truyền phát trực tiếp
  • Trống
  • Định luật Edholm
  • Máy điện báo
  • Fax
  • Máy đo điện tâm đồ
  • Máy điện báo thủy lực
  • Thời đại Thông tin
  • Cách mạng thông tin
  • Lịch sử Internet
  • Truyền thông đại chúng
  • Lịch sử điện thoại di động
    • Điện thoại thông minh
  • Thông tin quang
  • Điện báo quang học
  • Máy nhắn tin
  • Photophone
  • Điện thoại di động trả trước
  • Lịch sử phát thanh
  • Điện thoại vô tuyến
  • Vệ tinh thông tin
  • Semaphore
  • Chất bán dẫn
    • Linh kiện bán dẫn
    • MOSFET
    • Transistor
  • Tín hiệu khói
  • Viễn thông
  • Điện báo
  • Máy điện thoại (teletype)
  • Điện thoại
  • The Telephone Cases
  • Truyền hình
    • Truyền hình kỹ thuật số
    • Truyền hình Internet
  • Cáp thông tin liên lạc tàu ngầm
  • Videotelephony
  • Ngôn ngữ huýt sáo
  • Cách mạng không dây
Người tiên phong
  • Nasir Ahmed
  • Edwin Howard Armstrong
  • Mohamed M. Atalla
  • John Logie Baird
  • Paul Baran
  • John Bardeen
  • Alexander Graham Bell
  • Tim Berners-Lee
  • Jagadish Chandra Bose
  • Walter Houser Brattain
  • Vinton Cerf
  • Claude Chappe
  • Yogen Dalal
  • Donald Davies
  • Thomas Edison
  • Lee de Forest
  • Philo Farnsworth
  • Reginald Fessenden
  • Elisha Gray
  • Oliver Heaviside
  • Erna Schneider Hoover
  • Harold Hopkins
  • Bob Kahn
  • Dawon Kahng
  • Cao Côn
  • Narinder Singh Kapany
  • Hedy Lamarr
  • Innocenzo Manzetti
  • Guglielmo Marconi
  • Robert Metcalfe
  • Antonio Meucci
  • Jun-ichi Nishizawa
  • Radia Perlman
  • Alexander Stepanovich Popov
  • Johann Philipp Reis
  • Claude Shannon
  • Henry Sutton
  • Nikola Tesla
  • Camille Tissot
  • Alfred Vail
  • Charles Wheatstone
  • Vladimir K. Zworykin
Môi trường
  • Cáp đồng trục
  • Truyền thông sợi quang
    • Sợi quang học
  • Giao tiếp quang trong không gian tự do
  • Giao tiếp phân tử
  • Sóng vô tuyến
    • Wireless
  • Đường dây truyền tải
    • Mạch truyền dữ liệu
    • Mạch viễn thông
Ghép kênh
  • Nhiều quyền truy cập phân chia theo không gian
  • Ghép kênh phân chia tần số
  • Ghép kênh phân chia thời gian
  • Ghép kênh phân chia-phân cực
  • Ghép kênh xung góc quỹ đạo
  • Đa truy cập phân chia theo mã
Khái niệm
  • Giao thức truyền thông
  • Mạng máy tính
  • Truyền dữ liệu
  • Lưu trữ và chuyển tiếp
  • Thiết bị viễn thông
Loại mạng
  • Mạng thiết bị di động
  • Ethernet
  • ISDN
  • Mạng cục bộ
  • Điện thoại di động
  • Mạng thế hệ mới
  • Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng
  • Mạng vô tuyến
  • Mạng truyền hình
  • Điện tín
  • UUCP
  • Mạng diện rộng
  • Mạng không dây
  • Mạng khu vực Internet
  • Mạng nano
Mạng đáng chú ý
  • ARPANET
  • BITNET
  • CYCLADES
  • FidoNet
  • Internet
  • Internet2
  • JANET
  • NPL network
  • Usenet
  • x
  • t
  • s
Công nghệ và các khái niệm liên quan
Các công nghệ chính
Các nhu cầu thiết yếu
  • Nông nghiệp
    • Thuần hóa
    • Ghép cây
    • Động vật lao động
  • Quần áo
    • Máy may
  • Nấu ăn
    • Bia
    • Bánh mì
    • Phô mai
    • Xay
    • Rượu vang
  • Bảo quản thực phẩm
    • Gốm sứ
  • Vệ sinh
    • Hệ thống ống nước
    • Nhà vệ sinh
  • Công cụ / Thiết bị
    • Lưỡi dao
    • Búa
    • Cái cày
    • Nêm
  • Vũ khí
    • Súng
Xã hội
  • Kế toán
  • Tính toán
    • Bàn tính
    • Lịch
  • Mật mã học
  • Ổ khóa và chìa khóa
  • Tiền tệ
    • Tiền giấy
    • Tiền xu
  • Nhạc cụ
    • Máy hát (Phonograph)
  • Đồ chơi
    • Trò chơi
    • Trò chơi điện tử
  • Chữ viết
    • Sách
    • Bản đồ
    • Máy in
    • Máy đánh chữ
Xây dựng
  • Cống dẫn nước
    • Kênh đào
    • Thủy lợi
  • Vòm cung
  • Cầu
  • Tòa nhà
    • Công sự
    • Nền móng
    • Giàn giáo
    • Tháp
  • Đập nước
    • Hộp chìm
  • Thợ đá xây dựng
  • Đường
  • Đường hầm
Giao thông
  • Máy bay
    • Khí cầu
    • Máy bay
    • Thủy phi cơ
  • La bàn
  • Thang máy
  • Cưỡi ngựa
    • Bàn đạp
  • Động cơ phản lực
    • Tên lửa
  • Phương tiện cơ giới
  • Đường sắt
    • Tàu hỏa
  • Bộ thiết bị lặn (Scuba)
  • Tàu vũ trụ
    • Vệ tinh
    • Trạm vũ trụ
    • Bộ đồ vũ trụ
  • Tàu thủy
    • Thuyền buồm
    • Tàu biển
    • Tàu ngầm
Sản xuất
  • In 3D
  • Thủ công mộc
  • Đúc
    • Ép phun
    • Đúc khuôn sáp
  • Sản xuất hàng loạt
    • Dây chuyền lắp ráp
    • Các bộ phận thay thế
    • Máy công cụ
  • Hàn
Máy đơn giản
  • Trục xe
  • Vòng bi
    • Vòng bi cầu
  • Dây đai
    • Xích
  • Đòn bẩy
    • Máy bắn đá
    • Cần trục
    • Gàu tát nước
  • Liên kết
    • Cam
    • Bộ ly hợp
    • Liên kết bốn thanh
    • Pít-tông
    • Bánh răng thanh răng
  • Con lắc
  • Vít
    • Vít Archimedes
    • Chân vịt
  • Lò xo
  • Van
  • Bánh xe
    • Ròng rọc
    • Bánh đà
    • Bánh răng
    • Bàn xoay làm gốm
    • Ròng rọc
  • Cánh
Máy móc
  • Máy móc nông nghiệp
  • Thiết bị gia dụng
    • Máy rửa chén
    • Máy giặt
  • Động cơ
    • Động cơ điện
    • Động cơ đốt trong
    • Tua-bin
    • Bánh xe nước
    • Cối xay gió
  • Thiết bị hạng nặng
  • Máy thủy lực
    • Xi-lanh thủy lực
    • Bộ chia thủy lực
    • Máy bơm
  • Cơ chế
    • Đồng hồ
    • Vi sai (thiết bị cơ khí)
    • Bánh răng hành tinh
    • Khớp đỡ
    • Con quay hồi chuyển
    • Cơ chế Whippletree
  • Vi cơ điện tử (MEMS)
  • Khí nén
    • Máy nén
    • Máy khoan phá bê tông
    • Súng tán đinh
    • Bơm chân không
  • Rô-bốt
    • Cánh tay rô-bốt
    • Cơ chế chân
Phát triển năng lượng
  • Kiểm soát lửa
    • Lò than
    • Lò nướng
  • Tích trữ năng lượng
    • Pin điện
  • Năng lượng địa nhiệt
  • Bộ trao đổi nhiệt
    • Bơm nhiệt
  • Công nghệ hạt nhân
    • Năng lượng hạt nhân
    • Vũ khí hạt nhân
  • Khai thác dầu
    • Khai thác dầu bằng phương pháp thủy lực (Fracking)
  • Làm lạnh
    • Điều hòa không khí
    • Tủ lạnh
  • Năng lượng mặt trời
    • Pin quang điện
Vật liệu
  • Xi măng
    • Bê tông
  • Gốm sứ
    • Gạch
  • Đá mảnh
  • Kính
  • Xây dựng bằng đá
  • Luyện kim
    • Nhôm
    • Đồng thiếc
    • Rèn sắt
    • Thép
  • Vật liệu nano
  • Giấy
  • Nhựa
  • Đất nện
  • Tái chế
  • Cao su
    • Lưu hóa cao su
  • Dệt may
    • Khung cửi
    • Guồng quay sợi
Công nghệ sinh học
  • Kiểm soát sinh sản
  • Truyền máu
  • Nha khoa
  • Kỹ thuật di truyền
    • Chỉnh sửa gen CRISPR
    • Xét nghiệm gen
    • PCR
  • Bệnh viện
  • Chẩn đoán hình ảnh y tế
  • Thuốc men
    • Gây mê
    • Thuốc kháng sinh
  • Chi giả
  • Phẫu thuật
  • Vắc xin
Hóa học
  • Chất tẩy rửa
    • Xà phòng
  • Thuốc nhuộm
  • Chất nổ
    • Dynamite
    • Pháo hoa
    • Thuốc súng
    • TNT
  • Phân bón
    • Quy trình Haber
  • Đồ thủy tinh trong phòng thí nghiệm
  • Thuốc trừ sâu
  • Chất tạo màu
  • Quá trình tách
    • Sắc ký
    • Chưng cất
    • Lọc
  • Máy quang phổ
  • Tổng hợp hóa học
Điện từ học
  • Nam châm điện
  • Laser
    • Đĩa quang học
  • Thấu kính
    • Kính mắt
  • Lưu trữ từ tính
  • Lò vi sóng
  • Gương
  • Sợi quang học
  • Thiết bị quang học
    • Kính hiển vi
    • Kính thiên văn
  • Máy gia tốc hạt
  • Nhiếp ảnh
    • Máy ảnh
    • Phim điện ảnh
  • Radar
  • Viễn thông
    • Điện thoại di động
    • Radio
    • Điện báo
    • Điện thoại
    • Truyền hình
Điện lực
  • Mạch điện
    • AC
    • Cầu dao điện
    • DC
    • Lưới điện
    • Cầu chì
    • Máy phát điện
    • Công tắc
    • Máy biến áp
  • Đèn điện
    • Đèn huỳnh quang
    • Bóng đèn sợi đốt
    • Đèn LED
    • Đèn neon
  • Điện tử
    • Tụ điện
    • Bảng mạch
    • Điện trở
    • Cuộn cảm
    • Bóng đèn chân không
  • Cột thu lôi
  • Đồng hồ vạn năng
  • Máy hiện sóng
  • Siêu dẫn
    • Diode
    • Mạch tích hợp
    • Transistor
  • Siêu dẫn
Máy tính
  • Trí tuệ nhân tạo
  • Phần cứng máy tính
    • CPU
    • GPU
    • Modem
    • Bo mạch chủ
    • Chuột máy tính
    • RAM
    • Router
    • Lưu trữ
    • Màn hình cảm ứng
  • Mạng máy tính
    • Mô hình Client-Server
    • Email
    • Internet
    • Peer-to-peer
    • Mạng xã hội
    • World Wide Web
  • Ngôn ngữ lập trình
  • Phần mềm
    • Trình biên dịch
    • Cơ sở dữ liệu
    • GUI
    • Phần mềm đồ họa
    • Hệ điều hành
    • Bảng tính
    • Trình duyệt web
    • Trình xử lý văn bản
Quan điểm
Phê bình
  • Công nghệ phù hợp
    • Công nghệ thấp
  • Luddite
    • Tân Luddite
  • Nguyên tắc phòng ngừa
Công nghệ sinh thái
  • Công nghệ môi trường
    • Công nghệ sạch
  • Thiết kế bền vững
    • Kỹ thuật bền vững
Chính sách & chính trị
  • Chính quyền bằng thuật toán
  • Sở hữu trí tuệ
    • Bằng sáng chế
    • Bí mật thương mại
  • Công nghệ thuyết phục
  • Chính sách khoa học
  • Chiến lược công nghệ
  • Đánh giá công nghệ
  • Chủ nghĩa công nghệ hiện thực
Tiến bộ công nghệ
  • Nghiên cứu về tương lai
    • Dự báo công nghệ
  • Chủ nghĩa không tưởng công nghệ
    • Phong trào kỹ trị
    • Điểm kỳ dị công nghệ
    • Chủ nghĩa siêu nhân
Nghiên cứu
  • Sự khuếch tán đổi mới
    • Chuyển giao công nghệ
  • Lịch sử
    • Thời gian của các phát minh lịch sử
  • Triết học
    • Xây dựng xã hội của công nghệ
    • Định mệnh công nghệ
  • Mô hình chấp nhận công nghệ
Các khái niệm liên quan
Khoa học ứng dụng
  • Nông học
  • Kiến trúc
  • Xây dựng
  • Kỹ thuật
  • Giám định tư pháp
  • Lâm nghiệp
  • Hậu cần
  • Y học
  • Khai thác mỏ
  • Định vị
  • Khảo sát
Đổi mới
  • Thiết kế
  • Công nghệ cao
  • Phát minh
  • Công nghệ trưởng thành
  • Nghiên cứu và phát triển
  • Sự hội tụ công nghệ
  • Chu kỳ công nghệ
  • Thể loại Thể loại
  • Đề cương
  • Cổng thông tin Cổng thông tin
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
  • FAST
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Pháp
  • BnF data
  • Nhật Bản
  • Cộng hòa Séc
  • Israel
Khác
  • Yale LUX

Từ khóa » Chán Gì To Có Mấy Lớp Tiếp Giáp