Trào Lưu Nghệ Thuật – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Trào lưu mỹ thuật phương Tây
  • 2 Hình ảnh
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trào lưu mỹ thuật hay trường phái mỹ thuật là một xu hướng hoặc phong cách mỹ thuật tuân theo một mục đích hoặc triết lý cụ thể, trào lưu mỹ thuật được những nhóm các nghệ sĩ theo đuổi trong một khoảng thời gian nhất định. Trong mỹ thuật phương Tây, khái niệm trào lưu mỹ thuật có vai trò phân loại quan trọng, đặc biệt là cho mỹ thuật phương Tây thế kỷ 20 vì có rất nhiều trào lưu và nhóm nghệ sĩ khác nhau coi họ là trào lưu mang tính tiên phong. Khi triết lý của trào lưu không chỉ dừng lại ở các hình thức nghệ thuật thị giác như hội họa, điêu khắc, kiến trúc mà còn là một phần của trào lưu nghệ thuật lớn hơn trong văn học, âm nhạc, trào lưu mỹ thuật thường được coi là một phần của trào lưu hay chủ nghĩa nghệ thuật.

Trào lưu mỹ thuật phương Tây

[sửa | sửa mã nguồn]

Mỹ thuật phương Tây thường được đánh dấu bằng thời kỳ Phục Hưng mà tiên phong là các họa sĩ và nhà điêu khắc Ý. Dưới đây là danh sách các trào lưu mỹ thuật chính của phương Tây từ thời kỳ Phục Hưng đến cuối thế kỷ 20.

Thời gian Trào lưu Đại diện tiêu biểu
g. TK 15 - g. TK 16 Chủ nghĩa Phục hưng Giotto di Bondone, Botticelli, Leonardo da Vinci, Michelangelo, Raphael, Titian (Ý), Jean Fouquet (Pháp), Albrecht Dürer (Đức)
g. TK 16 - d. TK 17 Nghệ thuật kiểu cách Pontormo, Giulio Romano, Bronzino (Ý), Le Greco (Tây Ban Nha), Ambroise Dubois (Pháp), Cornelisz Van Haarlem (Hà Lan)
c. TK 16 - d. TK 18 Chủ nghĩa Cổ điển Annibale Carrache, Guido Reni, Domenico Zampieri (Ý), Nicolas Poussin, Philippe de Champaigne, Charles Le Brun (Pháp)
c. TK 16 - g. TK 17 Trường phái Caravagio Caravagio, Orazio Borgianni, Bartolomeo Manfredi (Ý), Diego Velázquez (Tây Ban Nha), Valentin, Georges de La Tour (Pháp), Dirck Van Baburen (Hà Lan)
g. TK 17 - g. TK 18 Trường phái Baroque Pietro Berrettini, Giovanni Lanfranco, Baciccio, Andrea Pozzo (Ý), Pierre Paul Rubens (Hà Lan)
d. TK 18 - c. TK 18 Trường phái Rococo Giambatista Tiepolo (Ý), Antoine Watteau, François Boucher (Pháp)
g. TK 18 - d. TK 19 Chủ nghĩa Tân cổ điển Jean-François Peirre Peyron, Jacques Louis David (Pháp), Anton Raphael Mengs (Đức), Gavin Hamilton (Anh)
d. TK 19 - g. TK 19 Chủ nghĩa Lãng mạn Antoine-Jean Gros, Théodore Géricault, Jean Auguste Dominique Ingres, Eugène Delacroix (Pháp), Francisco Goya (Tây Ban Nha), Johann Heinrich Füssli, Joseph Mallord William Turner, William Blake (Anh)
c. TN 1820 - d. TN 1860 Trường phái Barbizon Théodore Rousseau, Jean-François Millet (Pháp)
c. TN 1840 - g. TN 1870 Chủ nghĩa Kinh viện Alexandre Cabanel, Dominique Papety, Jean-Léon Gérôme, Paul Baudry (Pháp)
d. TN 1850 - c. TN 1890 Chủ nghĩa Hiện thực Jean-François Millet, Gustave Courbet (Pháp), Ilya Efimovitch Repin (Nga), Jozef Israels (Hà Lan)
d. TN 1850 - c. TN 1890 Chủ nghĩa Ấn tượng Camille Pissarro, Edouard Manet, Edgar Degas, Paul Cézanne, Alfred Sisley, Claude Monet, Pierre-Auguste Renoir, Paul Gauguin, Henri Toulouse-Lautrec (Pháp), Vincent Van Gogh (Hà Lan), Johann Heinrich Füssli, Joseph Mallord William Turner (Anh)
d. TN 1880 - c. TN 1890 Trường phái Tự nhiên Jules Bastien-Lepage, Adolf Roll, Jean-Charles Cazin (Pháp), Max Liebermann (Đức), Constantin Meunier (Bỉ)
TN 1880 Glasgow Boys William York Macgregor, John Lavery, George Henry, James Guthrie (Scotland)
TN 1880 Trường phái Hồn nhiên Douanier Rousseau, Séraphine de Senlis, Camille Bombois (Pháp)
d. TN 1880 - d. TN 1900 Chủ nghĩa Tân ấn tượng Camille Pissarro, Georges-Pierre Seurat, Paul Signac (Pháp), Théo Van Rysselberghe (Bỉ)
TN 1890 Trường phái Tượng trưng Pierre Puvis de Chavannes, Gustave Moreau (Pháp), Adria Gual-Queralt (Tây Ban Nha), Edward Burne-Jones (Anh), Edvard Munch (Na Uy), Martiros Sergeievitch Sarian (Nga), Arnold Böcklin (Thụy Sĩ)
TN 1890 Trường phái Pont-Aven Paul Gauguin, Paul Sérusier (Pháp)
c. TN 1890 Art nouveau Otto Eckmann (Đức), Gustav Klimt (Áo), Jan Toorop (Hà Lan)
d. TN 1900 - d. TN 1930 Chủ nghĩa Biểu hiện Chaïm Soutine (Pháp), Ernst Ludwig Kirchner, Erich Heckel (Đức), Oskar Kokoschka, Egon Schiele (Áo), Alexei von Jawlensky (Nga)
TN 1900 Trường phái Dã thú Henri Matisse, Maurice De Vlaminck, Georges Braque, André Derain (Pháp)
d. TN 1900 - c. TN 1910 Trường phái Lập thể Georges Braque, Albert Gleizes, Jean Jean Metzinger (Pháp), Pablo Picasso, Juan Gris (Tây Ban Nha)
c. TN 1900 - c. TN 1920 Trường phái Vị lai Giacomo Balla, Gino Severini, Umberto Boccioni (Ý)
c. TN 1900 - c. TN 1920 Chủ nghĩa Trừu tượng Vasily Kandinsky, Kazimir Severinovitch Malevitch (Nga), Piet Mondrian (Hà Lan)
d. TN 1910 - g. TN 1920 Chủ nghĩa Dada Marcel Duchamp (Pháp), Man Ray (Hoa Kỳ)
TN 1920 Art déco André Lhote, Jean Dupas (Pháp), Pablo Picasso (Tây Ban Nha), Tamara de Lempicka, Alexandre Alexandrovitch Deineka (Nga), Charles Meere (Anh), Charles Sheeler (Hoa Kỳ)
d. TN 1920 - g. TN 1940 Chủ nghĩa Siêu thực René Magritte (Bỉ), Joan Miró, Salvador Dalí, Antoni Tàpies (Tây Ban Nha), Dado (Nam Tư), Josef Sima, Adolf Hoffmeister (Tiệp Khắc)
d. TN 1930 - c. TN 1980 Chủ nghĩa Hiện thực xã hội chủ nghĩa Boris Mikhailovitch Koustodiev, Issak Izrailevitch Brodski, Aleksandr Mikhailovitch Guerassimov, Alexandre Alexandrovitch Deineka (Liên Xô)
d. TN 1940 - c. TN 1950 Trường phái Biểu hiện trừu tượng Willem De Kooning, Arshile Gorky, Marl Rothko, Franz Kline, Clifford Still (Hoa Kỳ)
g. TN 1940 - g. TN 1950 Action Painting Willem De Kooning, Franz Kline, Jackson Pollock (Hoa Kỳ)
g. TN 1950 - c. TN 1960 Pop art Roy Lichtenstein, Andy Warhol (Hoa Kỳ), Ronald Kitaj (Anh)

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Mona Lisa của Leonardo da Vinci, tác phẩm tiêu biểu của chủ nghĩa Phục Hưng Mona Lisa của Leonardo da Vinci, tác phẩm tiêu biểu của chủ nghĩa Phục Hưng
  • Đám tang ở Ornans của Gustave Courbet, tác phẩm tiêu biểu của chủ nghĩa Hiện thực Đám tang ở Ornans của Gustave Courbet, tác phẩm tiêu biểu của chủ nghĩa Hiện thực
  • Hoa súng của Claude Monet, tác phẩm tiêu biểu của chủ nghĩa Ấn tượng Hoa súng của Claude Monet, tác phẩm tiêu biểu của chủ nghĩa Ấn tượng

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Patricia Fride-Carrassat, Isabelle Marcadé (2008). Les mouvements dans la peinture. Larousse. ISBN 978-203-583969-5.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • WebMuseum, Paris - Giới thiệu về các trào lưu mỹ thuật cùng cách phân loại
  • x
  • t
  • s
Trào lưu nghệ thuật phương Tây
Trung cổ
  • Nghệ thuật Byzantine
  • Nghệ thuật Meroving
  • Nghệ thuật Caroling
  • Nghệ thuật Otto
  • Nghệ thuật Romanesque
  • Nghệ thuật Gothic (Gothic quốc tế)
Phục hưng
  • Thời kỳ đầu của hội họa Hà Lan
  • Thượng Phục hưng
  • Trường phái kiểu cách
Thế kỷ 17
  • Baroque
  • Caravaggisti
  • Cổ điển
  • Kỷ nguyên vàng của hội họa Hà Lan
Thế kỷ 18
  • Rococo
  • Tân cổ điển
  • Chủ nghĩa lãng mạn
Thế kỷ 19
  • Chủ nghĩa Nazarene
  • Chủ nghĩa hiện thực
  • Chủ nghĩa Lịch sử (nghệ thuật)
  • Biedermeier
  • Gründerzeit
  • Trường Barbizon
  • Tiền Raphael
  • Chủ nghĩa học viện
  • Chủ nghĩa mỹ học
  • Art Nouveau
  • Peredvizhniki
  • Trường phái ấn tượng
  • Hậu ấn tượng
  • Tân ấn tượng
  • Phân quang sắc
  • Pha màu theo phép xen kẽ
  • Cloisonnism
  • Peredvizhniki
  • Nhóm họa Nabis
  • Chủ nghĩa Tổng hòa
  • Trường phái Kalighat
  • Chủ nghĩa tượng trưng
  • Trường Hudson River
Thế kỷ 20
  • Trường Nghệ thuật Bengal
  • Nghệ thuật đại chúng Amazon
  • Lập thể
  • Trường phái oóc-fê
  • Chủ nghĩa thuần túy
  • Synchromism
  • Chủ nghĩa biểu hiện
  • Scuola Romana
  • Chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng
  • Nghệ thuật động học
  • Neue Künstlervereinigung München
  • Der Blaue Reiter
  • Die Brücke
  • Khách quan mới
  • Dada
  • Trường phái dã thú
  • Tân dã thú
  • Hiện thực lập thể
  • Bauhaus
  • De Stijl
  • Art Deco
  • Op art
  • Wiener Schule des Phantastischen Realismus
  • Nghệ thuật đại chúng
  • Nhiếp ảnh hiện thực
  • Chủ nghĩa vị lai
  • Lối vẽ siêu hình
  • Trường phái Tỏa tuyến
  • Chủ nghĩa dòng xoáy
  • Trường phái Tuyệt đỉnh
  • Chủ nghĩa siêu thực
  • Color Field
  • Phong cách tối giản
  • Chủ nghĩa tối giản (nghệ thuật thị giác)
  • Nouveau réalisme
  • Hiện thực xã hội
  • Trừu tượng trữ tình
  • Tachisme
  • COBRA (trào lưu nghệ thuật)
  • Lối vẽ hành động
  • Phong cách Typographic Quốc tế
  • Fluxus
  • Lettrisme
  • Quốc tế Chữ cái
  • Quốc tế Tình huống
  • Nghệ thuật khái niệm
  • Nghệ thuật sắp đặt
  • Nghệ thuật cảnh quan đất
  • Nghệ thuật trình diễn
  • Nghệ thuật sức bền
  • Nghệ thuật hệ thống
  • Nghệ thuật video
  • Tân biểu hiện
  • Tân Dada
  • Nghệ thuật của dân ngoại đạo
  • Lowbrow (trào lưu nghệ thuật)
  • Nghệ thuật truyền thông mới
  • Nghệ sĩ Anh quốc trẻ
Thế kỷ 21
  • Art intervention
  • Hyperrealism (visual arts)
  • Tân vị lai
  • Chủ nghĩa mắc kẹt
  • Remodernism
  • Sound art
  • Superstroke
  • Superflat
  • Relational art
  • Video game art
Liên quan
  • Nghệ thuật hiện đại
  • Chủ nghĩa hiện đại
  • Chủ nghĩa hậu hiện đại
  • Nghệ thuật hậu hiện đại
  • Chủ nghĩa tiền phong
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Pháp
  • BnF data
  • Cộng hòa Séc
  • Tây Ban Nha
  • Israel
Khác
  • Yale LUX
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Trào_lưu_nghệ_thuật&oldid=73430353” Thể loại:
  • Trào lưu nghệ thuật
  • Nghệ thuật thị giác
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Trào lưu nghệ thuật 35 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Phái Chủ Lưu Là Gì