Trật Tự Công Cộng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
trật tự công cộng
public order; law and order



Từ liên quan- trật
- trật tự
- trật lất
- trật bánh
- trật bước
- trật khớp
- trật trệu
- trật xương
- trật đường
- trật đường rầy
- trật tự an ninh
- trật tự công cộng
- trật trà trật hướng
- trật tự rung chuông
- trật tự an toàn giao thông
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » Dịch Từ Công Cộng Sang Tiếng Anh
-
CÔNG CỘNG - Translation In English
-
CÔNG CỘNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Công Cộng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CÔNG CỘNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'công Cộng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'công Cộng' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Nghĩa Của Từ Công Cộng Bằng Tiếng Anh
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Vệ Sinh Công Cộng - StudyTiengAnh
-
Y Tế Công Cộng – Wikipedia Tiếng Việt
-
"trật Tự Công Cộng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Lợi ích Công Cộng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Công Trình Công Cộng Là Gì? Phân Loại Công Trình Công Cộng
-
Chuyển đổi Giữa Các Ngôn Ngữ Bằng Thanh Ngôn Ngữ