Trát Tường - Wiktionary Tiếng Việt

trát tường
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨaːt˧˥ tɨə̤ŋ˨˩tʂa̰ːk˩˧ tɨəŋ˧˧tʂaːk˧˥ tɨəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂaːt˩˩ tɨəŋ˧˧tʂa̰ːt˩˧ tɨəŋ˧˧

Động từ

sửa

trát tường

  1. Một công đoạn trong việc xây dựng, với việc dùng nguyên liệu để làm phẳng các tường, nền hay trém vật liệu vào những chổ hở, lồi lõm rồi chà đi chà lại nhiều lần.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trát_tường&oldid=2224589”

Từ khóa » Trát Tường