Trát Tường - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
trát tường IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨaːt˧˥ tɨə̤ŋ˨˩ | tʂa̰ːk˩˧ tɨəŋ˧˧ | tʂaːk˧˥ tɨəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaːt˩˩ tɨəŋ˧˧ | tʂa̰ːt˩˧ tɨəŋ˧˧ | ||
Động từ
sửatrát tường
- Một công đoạn trong việc xây dựng, với việc dùng nguyên liệu để làm phẳng các tường, nền hay trém vật liệu vào những chổ hở, lồi lõm rồi chà đi chà lại nhiều lần.
Từ khóa » Trát Tường
-
Hướng Dẫn Phương Pháp Trát Tường Phẳng đúng Kỹ Thuật Và Hiệu ...
-
Trát Tường Từ A-Z - GENTA
-
Quy Trình Trát Tường 2 Lớp đầy đủ, Chi Tiết Và đúng Kỹ Thuật
-
Hướng Dẫn Thi Công Trát Tường Phẳng đúng Kỹ Thuật
-
Hướng Dẫn Quy Trình Trát Tường Nhà Chi Tiết, đầy đủ, đúng Kĩ Thuật
-
Trát Tường Lạnh Là Gì - Glumic
-
Trát Tường Là Gì - Cách Trát Tường đúng Kỹ Thuật Không Bị Nứt - Glumic
-
Hướng Dẫn Quy Trình Trát Tường Nhà Trong Công Tác Hoàn Thiện
-
Các Bước Tô Trát Tường Nhanh Chóng, Hiệu Quả Với Nguyên Liệu Cát ...
-
Hướng Dẫn Quy Trình Trát Lại Tường Nhà
-
TỔNG HỢP KỸ THUẬT TÔ TƯỜNG CỦA THỢ LÀNH NGHỀ
-
Báo Giá Xây Trát Tường 110-210 Tại Hà Nội
-
Hướng Dẫn Kỹ Thuật Trát Vữa Tường Và Trần