Trẩu Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
trẩu chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trẩu trong chữ Nôm và cách phát âm trẩu từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trẩu nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 1 chữ Nôm cho chữ "trẩu"爪trảo [爪]
Unicode 爪 , tổng nét 4, bộ Trảo 爪(ý nghĩa bộ: Móng vuốt cầm thú).Phát âm: zhua3, zhao3 (Pinyin); zaau2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Móng chân, móng tay◎Như: chỉ trảo 指爪 móng tay, trảo nha 爪牙 móng vuốt, nghĩa bóng chỉ các kẻ hộ vệ, tay sai.(Danh) Chân các giống động vật◎Như: kê trảo 雞爪 chân gà, áp trảo 鴨爪 chân vịt.(Danh) Ngọn, cuối, chân đồ vật◎Như: giá bàn tử hữu tam cá trảo 這盤子有三個爪 cái mâm này có ba chân.(Danh) Trảo tử 爪子 móng, vuốt của động vật◎Như: hổ trảo tử 虎爪子 vuốt cọp, kê trảo tử 雞爪子 móng chân gà§ Cũng gọi là trảo nhi 爪兒.Dịch nghĩa Nôm là:trảo, như "trảo (móng vuốt)" (vhn) trẩu, như "xem trảo" (btcn) vuốt, như "nanh vuốt" (btcn) trảu, như "cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô)" (gdhn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trẩu chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 爪 trảo [爪] Unicode 爪 , tổng nét 4, bộ Trảo 爪(ý nghĩa bộ: Móng vuốt cầm thú).Phát âm: zhua3, zhao3 (Pinyin); zaau2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 爪 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Móng chân, móng tay◎Như: chỉ trảo 指爪 móng tay, trảo nha 爪牙 móng vuốt, nghĩa bóng chỉ các kẻ hộ vệ, tay sai.(Danh) Chân các giống động vật◎Như: kê trảo 雞爪 chân gà, áp trảo 鴨爪 chân vịt.(Danh) Ngọn, cuối, chân đồ vật◎Như: giá bàn tử hữu tam cá trảo 這盤子有三個爪 cái mâm này có ba chân.(Danh) Trảo tử 爪子 móng, vuốt của động vật◎Như: hổ trảo tử 虎爪子 vuốt cọp, kê trảo tử 雞爪子 móng chân gà§ Cũng gọi là trảo nhi 爪兒.Dịch nghĩa Nôm là: trảo, như trảo (móng vuốt) (vhn)trẩu, như xem trảo (btcn)vuốt, như nanh vuốt (btcn)trảu, như cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô) (gdhn)Từ khóa » Trẩu Có Nghĩa Là Gì
-
" Trẩu Là Gì ? Nghĩa Của Từ Trẩu Trong Tiếng Việt Định Nghĩa Trẻ ...
-
Trẩu Là Gì
-
Trẩu Là Gì ? Nghĩa Của Từ Trẩu Trong Tiếng Việt Định Nghĩa Trẻ ...
-
Từ điển Tiếng Việt "trẩu" - Là Gì?
-
Trẩu Là Gì - Autocadtfesvb
-
Là Gì? Nghĩa Của Từ Trẩu Là Gì ? Tại Sao Lại Bị Gọi Là Trẻ Trâu ...
-
Trẩu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trẩu Là Gì, Nghĩa Của Từ Trẩu | Từ điển Việt
-
Trẻ Trâu Là Gì? Có Xấu Không? Cách Nhận Biết Sửu Nhi
-
'Trẻ Trâu' Nghĩa Là Gì Và Có Từ Khi Nào?
-
Trẻ Trâu Là Gì ? ý Nghĩa Của Từ Trẻ Trâu - Tin Công Nghệ - MSmobile
-
Trẩu Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Dân Mạng Cùng Khắc Hoạ Chân Dung Một 'trẩu Tre Chính Hiệu' Trên ...