TRAU DỒI BẢN THÂN In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " TRAU DỒI BẢN THÂN " in English? trau dồicultivatehonecultivatedcultivatingcultivatesbản thânyourselfthemselvesitselfmyselfhimself

Examples of using Trau dồi bản thân in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đó là cách quý vị nên trau dồi bản thân.That is how you should train yourself..Kim hy vọng sẽ trau dồi bản thân và nâng cao kỹ năng để có thể đạt được thang điểm gần 100 điểm càng tốt.Kim hopes to better himself and get as close to that 100-point mark as possible.Đó là cách quý vị nên trau dồi bản thân.That's how you should train yourselves..Nhiều lúc chúng tôi nghĩ rằng nếu không trải qua những điều đó,các em sẽ bỏ lỡ cơ hội trau dồi bản thân.Sometimes we think that ifthey don't experience this, they might lose a good opportunity to improve themselves.Nói chung, có hai con đường để trau dồi bản thân và thay đổi cuộc đời của mình.Generally speaking, there are two routes to self-improvement and to changing your own life.Combinations with other parts of speechUsage with nounscơ hội trau dồiUsage with adverbsUsage with verbsmuốn trau dồiKhông bao giờ là quá muộn để học hỏi và trau dồi bản thân.He said it is never too late to study and upgrade oneself.Tôi luôn cố gắng trau dồi bản thân, bởi việc học hỏi của tôi giúp trả lời nhiều câu hỏi trong suy nghĩ của tôi.I always seek to educate myself, because my studies tend to answer many of the questions on my mind.Không bao giờ là quá muộn để học hỏi và trau dồi bản thân.It's never too late to learn and better yourself.Vì vậy, cá ngừ Charlie tự trau dồi bản thân với quần áo đẹp, đàn piano và các tín hiệu khác về văn hóa và hương vị tốt.So Charlie the tuna cultivates himself with fine clothes, a piano, and other signals of culture and good taste.Không bao giờ là quá muộn để học hỏi và trau dồi bản thân.And it is never too late to learn and modify oneself.Đây chính là thời điểm hoàn hảo cho bạn để trau dồi bản thân về việc sử dụng AI và phát triển các lĩnh vực khác nhau trong việc kinh doanh của bạn.Now is the perfect time for you to educate yourself on the use of AI to improve different areas of your business.Đừng nghĩ về nó và cố gắng không để quên,chỉ cần trau dồi bản thân và sức mạnh của bạn.Do not think about it andtry not to forget, just cultivate yourself and your strength.Chỉ bắt đầu với blog này cách đây một vài tháng,tôi thấy nó cực kỳ hữu ích trong việc học hỏi và trau dồi bản thân.Having started this blog onlya couple months ago, I have found it to be extremely useful and educational for myself.Trong lúc đang tìm một công việc mới, bạn hãy sử dụng thời gian rảnh rỗi để trau dồi bản thân và mở rộng các cơ hội tìm việc.While you're looking for a new job, use your free time to improve yourself and improve your chances of finding a job.Một lý do khác, bạn làm việc này vì bạn biết rằng trau dồi bản thân là cách tốt nhất mang lại điều gì đó cho Xử Nữ và xây dựng mối quan hệ với họ.The other reason you do this is because you know that improving yourself is the best way you can give something back to Virgo and build your relationship with them.Mặc dù không đóng bất kỳ phim truyền hình nào trong năm 2019, songtôi vẫn có thể tìm cách trau dồi bản thân.Although I wasn't in any dramas in 2019, butI was able to find ways to improve myself.Một trong những thách thức lớn nhất với những người muốn trau dồi bản thân và cải thiện thế giới là học cách chấp nhận mọi thứ đúng như nó là thế.One of the biggest challenges for people who want to improve themselves and improve the world is learning to accept things as they are.Người thầy Jim Rohn của John Earl Shoaff đã nói với ông:“ Jim, nếu anh muốn được giàu có và hạnh phúc, hãy nhớ lấy điều này:nỗ lực học cách trau dồi bản thân tốt hơn là nỗ lực làm việc..Jim Rohn's mentor John Earl Shoaff said to him,“Jim,if you want to be wealthy and happy, learn this lesson well: learn to work harder on yourself than you do on your job..Nếu bạn cảm thấy bản thân“ hơi thiếu muối” và ngại ngùng, hãy tự trau dồi bản thân hơn bằng cách đọc nhiều hơn và tiếp xúc với nhiều người hơn nữa.If you feel yourself“a little lacking in salt” and shy, cultivate yourself more by reading more and interacting with more people.Nếu ai đó có được điều bạn muốn, thay vì phớt lờ ham muốn này bằng cách bao trùm lên nó bằng tất cả những gì sai trái của người kia, hãy trau dồi bản thân và tìm cách để tự mình đạt được điều ấy.If someone's got something you want, rather than ignoring this desire by blanketing it in all the things he does wrong, hone in on it, and figure out how to achieve it yourself.Để khai thác tiềm năng của mình, bạn cần phải không ngừng trau dồi bản thân, và bạn sẽ không thể làm được điều đó nếu không tự chịu trách nhiệm đối với những hành động và sai lầm do mình gây ra.To reach your potential, you must continually improve yourself, and you can't do that if you don't take responsibility for your actions and learn from your mistakes.( 1) Bản thân người lãnh đạo: Không ai có thể cho cái mình không có nên Phaolô khuyên Titô phải biết trau dồi bản thân về cả 2 phương diện tri thức và đức hạnh.(1) The leader himself: No one can give what he doesn't have, so St. Paul commanded Titus to improve himself both knowledge and virtues.Nhận thức về điều này bạn có thể học để trở nên khách quan về cuộc sống của bạn và để hiểu tình cảnh hiện tại của bạn mà không lên án bản thân,bởi vì bạn phải trau dồi bản thân trong chính tình cảnh này.Realizing this you can learn to become objective about your life andto understand your present circumstances without self-condemnation, for it is within these circumstances that you must cultivate yourself.Ông xem nhiều video hướng dẫn bán hàng trong khi ăn sáng, bật cuốn băng nói về việc trau dồi bản thân trong lúc lái xe đi làm và thường là nhân viên đầu tiên có mặt, là người cuối cùng đi về.He watched sales training videos while he ate breakfast, listened to self-improvement tapes during his drive to work and was often the first employee to show up and the last to leave.Mình nghĩ khi mọi người chủ động tìm kiếm hay phát triển những đam mê riêng của mình trong nền giáo dục còn khá truyền thống của Việt Nam thì cũng đã là một điểm cộng trong hồ sơ của mình rồi, vì nó cho thấy mình không ngại khó, ngại những giới hạncủa môi trường mà vẫn vượt lên tự trau dồi bản thân.I think when people actively seek or develop their own passion in the relatively traditional education system of Vietnam, it's also a plus in their profiles,because it shows that they are not afraid to overcome the limits of the environment to educate themselves.Bạn nên rèn luyện bản thân để trau dồi kỹ năng quý giá này mỗi ngày.You should train yourself in order to hone this precious skill every day.Sức mạnh của sự hiểu biết trong 2s đầu tiên là một khả năng mà tất cả chúng ta có thể trau dồi cho bản thân.The power of knowing in that first two seconds is an ability that we can all cultivate for ourselves.Ðiểm mấu chốt để trau dồi sự tự tin bản thân là hiểu biết sự đúng đắn của chúng ta để tạo nên chân lý cho chính mình.The key to cultivating confidence in ourselves is understanding our right to make the truth our own.Trau dồi kiến thức cho bản thân, làm có tiền thì thưởng cho bản thân điều yêu thích.Cultivating knowledge for yourself, making money, reward yourself for your favorite things.Nhiều cơ hội thử thách bản thân và trau dồi kỹ năng pha chế cà phê.Opportunity to challenge yourself and improve your coffee brewing skills.Display more examples Results: 1239041, Time: 0.4951

Word-for-word translation

traunountrautrauverbimprovedồiadjectiverichdồiconjunctionandbảnnounversioneditiontextreleasebảnadjectivenativethânnounbodyfriendtrunkthânverbstemthânadverbclose trau dồitrau dồi kỹ năng của bạn

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English trau dồi bản thân Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Trau Dồi Bản Thân Tiếng Anh