TRẦU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRẦU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từtrầu
betel nut
trầupaan
trầubetel nuts
trầu
{-}
Phong cách/chủ đề:
Everyone eats seafood here.Họ thích uống cà phê, ăn trầu và uống chè Lipton.
They like to drink coffee, eat betel and drink Lipton tea.Thời đó,đàn ông lẫn đàn bà đều ăn trầu.
Prior to that time, women and men dined apart.Không nhai trầu nut hay thuốc lá trước hoặc trong một cuộc phỏng vấn.
Do not chew betel nut or tobacco before or during an interview.Thường nó gồm cả gà và gạo cũng như trầu.
Generally it includes chicken and rice as well as seafood.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từnhai trầuCô ấy đang nhai trầu, và đó không phải điều chúng tôi làm ở Kiribati.
She was chewing betel nuts, and it's not something we do in Kiribati.Nhiều terpènes vànhững terpénoïdes cũng đã hiện diện trong tinh dầu trầu.
Several terpenes and terpenoids are present in the betel oil as well.Bà ta đang nhai trầu, qua nhiều năm răng đã ngả màu rất đỏ.
She was chewing betel nut, which caused her teeth over the years to turn very red.Sarmentosum, được sử dụng trong nấu ăn,đôi khi cũng được gọi là“ lá trầu hoang”.
Sarmentosum, which is used in cooking,is sometimes called“wild betel leaf”.Lá trầu được sử dụng khắp châu Á và được biết là có tác dụng điều trị đối với nồng độ glucose.
Betel leaf is consumed throughout Asia and is known to have a therapeutic effect on glucose levels.Nó cũng nói rằng cần nghiên cứu thêm để xác nhận bất kỳ lợi ích trầu của.
It also says that more research is needed to confirm any of the betel nut's benefits.WHO đã xếp trầu như một chất gây ung thư và bắt đầu một kế hoạch hành động để giảm thiểu việc sử dụng nó.
The WHO has classified betel nut as a carcinogen and initiated an action plan to reduce its use.Bộ lễ gồm 12 đôi hài xanh, nén vàng màu xanh,váy áo xanh, trầu cánh phượng….
Ministry of holidays including 12 comedy duo green, Compression blue gold,green dresses, Betel phoenix wings….Tổ chức Y tế Thế giới( WHO) ước tính có khoảng 600 triệungười sử dụng một số hình thức trầu.
The World Health Organization(WHO)estimates that around 600 million people use some form of betel nut.Trong thú y, một chiết xuất của trầu được sử dụng cho trục xuất tapeworms trong gia súc, chó, và ngựa;
In veterinary medicine, an extract of areca is used for expelling tapeworms in cattle, dogs, and horses;Tất cả những người tham gia đã tham dự các dịch vụ y tế và cung cấp thông tin về hút thuốc vànhai trầu.
All participants had attended health services and given information about smoking andchewing betel quid.Cặn màu đỏ này là dấu hiệu của sự trầu, được nhai của hàng triệu người trên toàn cầu.
This red residue is the telltale sign of the betel nut, which is chewed by millions of people across the globe.Anh ta nhe hàm răng nhuộm màu trầu cười và trấn an tôi rằng anh ta sẽ“ chở tôi về lại khách sạn trong trạng thái còn thở.”.
Bearing his betel nut-stained teeth, he smiled and reassured me that he would"bring me back to hotel alive.".Tôi thích sống ở đây và tôi sẽ chết ở đây”, đó là lời khẳng định của bà cụ già 83 tuổi,môi bà nhuộm màu rượu vang đỏ do nhai trầu.
I enjoy living here and I will die here," says the 83-year-old,her mouth stained red from chewing betel nut.Một thói quen truyền qua nhiều thế hệ, nhai trầu là một phong tục lâu đời 10- 20 phần trăm dân số thế giới.
A habit passed through generations, chewing betel nut is really a habitual custom for 10-20% of the world's population.Nhai trầu có một lịch sử lâu dài đến 2000 năm, và một số nền văn hóa cho rằng có lợi ích phát hiện liên kết với nó.
Chewing betel nut has a long history reaching back 2,000 years, and many cultures claim to have found benefits associated with it.Một thói quen truyền qua nhiều thế hệ, nhai trầu là một phong tục lâu đời 10- 20 phần trăm dân số thế giới.
A habit passed down through generations, chewing betel nut is a time-honored custom for 10- 20 percent of the world's population.Cây trầu không( philodendron) được biết đến như mộ trong số những loại cây tuyệt vời nhất để lọc formaldehyde và các hóa chất độc hại khác từ không khí.
Betel tree(philodendron) known as the tomb of the most amazing plants to filter formaldehyde and other toxic chemicals from the air.Ở Ấn Độ và Sri Lanka một bó của trầu lá là theo truyền thống cung cấp như một dấu hiệu của sự tôn trọng và tốt lành khởi đầu.
In India and Sri Lanka, a sheaf of betel leaves is traditionally offered as a mark of respect and auspicious beginnings.Rất tốt,thêm gia vị dưới dạng gừng hoặc gừng hoặc tỏi hoặc lá trầu được đun sôi giúp tăng sức chịu đựng của cá.
Very good,adding spices in the form of ginger or ginger or garlic or betel leaves which are boiled greatly helps increase fish stamina.Ở Ấn Độ và Sri Lanka một bó của trầu lá là theo truyền thống cung cấp như một dấu hiệu của sự tôn trọng và tốt lành khởi đầu.
Sri Lanka and in many parts of India a sheaf of betel leaves is traditionally offered as a mark of respect and auspicious beginnings.Tuy nhiên, luôn luôn coi việc rửa miệng đúng cách bằngnước sau khi bạn nhai lá trầu, nếu không nó có thể làm ố răng của bạn.
However, always make it a point to wash yourmouth properly with water after you have chewed a betel leaf, otherwise it might stain your teeth.Tôi trầu bây giờ tôi đã obijnuit với ZoneAlarm Pro và sử dụng Kaspersky PURE nhưng iam giờ vô hiệu hóa chức năng tường lửa này với Zone Alarm Pro inlocuindo.
I paan now I was obijnuit with Zone Alarm Pro and use kaspersky pure but now iam disable this inlocuindo with Zone Alarm firewall pro.Giờ đây, những cây cao hơn như chà là, trầu, dừa và cọ quạt đã gần như biến mất", ông nói, và cho biết những cây như vậy từng thu hút sét đánh, thay cho con người.
Now taller trees such as date palm, betel nut, coconut and fan palm have almost vanished," he said, noting that such trees once attracted lightning away from people.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.018 ![]()
trâutrấu

Tiếng việt-Tiếng anh
trầu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trầu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nhai trầuchewing betel nutTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trầu Cau Dịch Tiếng Anh
-
Trầu Cau Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tiếng Anh - Trầu Cau
-
"trầu Cau" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'trầu Cau' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Trầu - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Tra Từ Trầu - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Tục Nhai Trầu Của Người Việt - Việt Anh Song Ngữ
-
ĂN TRẦU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trầu Cau Trong Các Ngôn Ngữ Khác Nhau
-
Người Việt Nam (Vietnamese)... - Vietnamese Language Garden
-
Từ điển Việt Anh - Từ Trầu Cau Dịch Là Gì