TRAVEL DOCUMENTS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
TRAVEL DOCUMENTS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['trævl 'dɒkjʊmənts]travel documents
['trævl 'dɒkjʊmənts] tài liệu du lịch
travel documenta travel brochuregiấy tờ đi lại
travel documentsgiấy tờ du lịch
travel documentsgiấy tờ du hành
travel documentshồ sơ du lịch
travel recordstravel documentscác giấy tờ di chuyển
{-}
Phong cách/chủ đề:
In cho các tài liệu du lịch.Before you leave home, make multiple copies of your travel documents.
Trước khi rời khỏi nhà,làm nhiều bản sao của giấy tờ đi lại của bạn.We created bank accounts, travel documents, emails, phone records.
Chúng ta sẽ tạo tài khoản ngân hàng, hồ sơ du lịch, email, ghi âm cuộc gọi.Loss or damage to passports and other travel documents.
Mất mát hoặc hư hỏng hộ chiếu và các giấy tờ đi lại khác.Valid visas and travel documents are the responsibility of our Guests.
Thị thực hợp lệ và giấy tờ đi lại là trách nhiệm của Khách của chúng tôi.I don't need visas, passports, travel documents.
Tôi không cần thị thực, hộ chiếu, hồ sơ du lịch.Valid visas and travel documents are the responsibility of our Guests.
Thị thực hợp lệ và tài liệu du lịch là trách nhiệm của Khách của chúng tôi.Have a valid passport and other travel documents.
Có hộ chiếu hợp lệ và các tài liệu du lịch khác.She did not have any travel documents for the infant,” the spokesman said.
Bà ta không có bất cứ giấy tờ đi lại nào của đứa trẻ sơ sinh", người phát ngôn nói.Keep it with your passport or other travel documents.
Nên giữ nó với hộ chiếu của bạn hoặc các tài liệu du lịch khác.Travel documents such as boarding pass/tickets indicating actual departure time& date.
Giấy tờ du lịch như thẻ lên máy bay/ vé máy bay nêu rõ thời gian bay thực tế.Before you leave home, make multiple copies of your travel documents.
Trước khi bạn rời khỏi nhà,thực hiện nhiều bản sao của tài liệu du lịch của bạn.Making copies of important travel documents is an invaluable safety precaution when travelling;.
Làm cho bản sao của giấy tờ đi lại quan trọng là một phòng ngừa an toàn vô giá khi đi du lịch;They have several handy pockets for storing valuable items and travel documents.
Họ có một vài túi tiện dụng cho các mục lưu trữ có giá trị và giấy tờ đi lại.Travel Documents Ensure you have the documents needed for domestictravel which include your tickets and photo identification.
Giấy tờ du lịch Đảm bảo bạn có đầy đủ giấy tờ cần thiết như vé máy bay, hộ chiếu, ID.Important: Of course,any US visa application requires that you have valid travel documents(passport).
Lưu ý: Bất kỳ đơn xin thị thực Hoa Kỳ nào cũngyêu cầu bạn phải có giấy tờ du lịch hợp lệ( hộ chiếu).Travel documents such as boarding pass/tickets indicating actual take-off time& date of the onward travel connection.
Giấy tờ du lịch như thẻ lên máy bay/ vé máy bay nêu rõ thời gian cất cánh thực tế và thời gian xuất phát của chuyến nối tiếp theo.To obtain it, they will have to overcome another obstacle- travel documents will be issued in return for petro.
Để có được nó, họ sẽ phải vượt qua một trở ngại khác- tài liệu du lịch sẽ được ban hành để đổi lấy dầu mỏ.USCIS also plans to increase application fees for family-based petitions, adjustment of status,azyl, and travel documents.
USCIS cũng có kế hoạch tăng lệ phí ứng dụng cho các kiến nghị dựa trên gia đình, điều chỉnh tình trạng,tị nạn, và giấy tờ du lịch.Persons holding temporary, emergency, or informal passports, or travel documents other than a passport, cannot submit online applications.
Người có hộ chiếu tạm thời, khẩn cấp, hoặc hộ chiếu không chính thức, hoặc giấy tờ đi lại khác ngoài hộ chiếu, không thể nộp đơn trực tuyến.Once you receive the admission package,get in touch with your student to assist with their visa application and travel documents.
Khi bạn đã nhận được gói nhập học, bạnliên lạc với học sinh của mình để hỗ trợ quá trình nộp đơn xin visa và các giấy tờ di chuyển.They pay anywhere from $20,000 tosometimes more than $50,000 to brokers who arrange their travel documents, accommodations and hospital stay, often in Florida.
Họ trả từ 20.000 đô la đếnhơn 50.000 đô la cho các nhà môi giới sắp xếp giấy tờ du lịch, chỗ ở và bệnh viện, thường ở Florida.Designed in 1922 by Fridtjof Nansen, in 1942, they were honored by governments in 52 countries andwere the first refugee travel documents.
Được Fridtjof Nansen thiết kế năm 1922, kể từ năm 1942 nó được nhận tại 52 quốc gia vàlà giấy tờ du hành đầu tiên cho người tị nạn.They pay anywhere from $20,000 tosometimes more than $50,000 to brokers who arrange their travel documents, accommodations and hospital stay, often in Florida.
Họ phải trả từ 20.000 USD đến hơn50.000 USD cho nhà môi giới để sắp xếp giấy tờ đi lại, nơi ở và bệnh viện, thường là tại bang Florida.Travelers using other travel documents like the Hong Kong SAR, Macau SAR or Taiwan passport may continue to travel as they currently do.
Du khách sử dụng các tài liệu du lịch khác như Hồng Kông, SAR của Macau hoặc hộ chiếu của Đài Loan có thể tiếp tục đi du lịch như hiện nay.In 2008,Vietnam came to an agreement with the United States to issue travel documents for those being deported.
Năm 2008, Việt Nam đã đi đến thỏa thuận vớiHoa Kỳ về việc ban hành giấy tờ đi lại cho những người đang bị trục xuất.Each was designed with five small personal storage areas for things like tablets,eyeglasses, travel documents and water bottles.
Mỗi ghế bao gồm 5 chỗ để đồ cá nhân nhỏ, dùng để cất các vật như máy tính bảng,kính mắt, tài liệu du lịch và chai nước.The Government of the Hong KongSpecial Administrative Region issues its own travel documents for entry into and exit from Hong Kong.
Chính quyền Đặc khu Hành chính HồngKông được phép tự cấp giấy tờ du lịch để nhập cảnh và xuất cảnh Hồng Kông.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0335 ![]()
![]()
travel documenttravel expenses

Tiếng anh-Tiếng việt
travel documents English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Travel documents trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Travel documents trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - documentos de viaje
- Người pháp - documents de voyage
- Người đan mạch - rejsedokumenter
- Tiếng đức - reisedokumente
- Thụy điển - resehandlingar
- Na uy - reisedokumenter
- Hà lan - reisdocumenten
- Hàn quốc - 여행 서류
- Tiếng nhật - 旅行書類
- Ukraina - проїзні документи
- Người hy lạp - ταξιδιωτικά έγγραφα
- Người serbian - putna dokumenta
- Tiếng slovak - cestovné doklady
- Người ăn chay trường - документи за пътуване
- Tiếng rumani - documente de călătorie
- Tiếng mã lai - dokumen perjalanan
- Thái - เอกสารการเดินทาง
- Thổ nhĩ kỳ - seyahat belgeleri
- Tiếng hindi - यात्रा दस्तावेज
- Đánh bóng - dokumentów podróży
- Bồ đào nha - documentos de viagem
- Người ý - documenti di viaggio
- Tiếng phần lan - matkustusasiakirjojen
- Tiếng croatia - putne isprave
- Tiếng indonesia - dokumen perjalanan
- Séc - cestovní dokumenty
- Tiếng nga - проездных документов
- Urdu - سفری دستاویزات
- Tiếng bengali - ভ্রমণ নথি
Từng chữ dịch
traveldu lịchdi chuyểndu hànhtravelđộng từđitraveldanh từtraveldocumentstài liệugiấy tờcác văn bảnghi lạidocumentsdanh từdocumentsdocumenttài liệuvăn bảnghi lạigiấy tờdocumentdanh từdocumentTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Travel Document Nghĩa Là Gì
-
Travel Là Gì? Travel Document Là Gì? Tất Cả Khái Niệm ... - 3G Wifi
-
Travel Document Là Gì: Những Khái Niệm Cần Biết Về Travel
-
Travel Document Là Gì
-
Travel Document Là Gì
-
Travel Documents Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Từ điển Anh Việt "travel Documents" - Là Gì?
-
Travel Document Là Gì - Tất Cả Những Khái Niệm Cần Biết Về Travel
-
Travel Document
-
'travel Documents' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Travel Là Gì? Travel Document Là Gì? Tất Cả Khái Niệm Về Travel
-
Travel Documents - Tra Cứu Từ định Nghĩa Wikipedia Online
-
Travel Document Trong Câu | Các Câu Ví Dụ Từ Cambridge Dictionary
-
Travel Là Gì? Tất Cả Những Khái Niệm Cần Biết Về Travel