Travelled - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách viết khác
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Động từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • traveled (Mỹ)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú):/ˈtɹævl̩d/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)

Tính từ

[sửa]

travelled (so sánh hơn more travelled, so sánh nhất most travelled)

  1. (đánh vần tiếng Anh Anh) dạng chính tả tiêu chuẩn của traveled.

Động từ

[sửa]

travelled

  1. (đánh vần tiếng Anh Anh) Dạngquá khứ đơn và phân từ quá khứ của travel
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=travelled&oldid=2319464” Thể loại:
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Anh
  • Tính từ tiếng Anh
  • Dạng tiếng Anh Anh
  • Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
  • Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục travelled 16 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Travel Chia ở Quá Khứ Tiếp Diễn