Travelling Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ travelling tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | travelling (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ travellingBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
travelling tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ travelling trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ travelling tiếng Anh nghĩa là gì.
travelling /'trævliɳ/* danh từ- sự du lịch; cuộc du lịch=to be fond of travelling+ thích du lịch- sự dời chỗ, sự di chuyển- (điện ảnh) sự quay phim trên giá trượt!travelling forms a young man- đi một ngày đường học một sàng khôn* tính từ- (thuộc) sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành=travelling expenses+ phí tổn đi đường=in travelling trim+ ăn mặc theo lối đi du lịch- nay đây mai đó, đi rong, lưu động=travelling crane+ (kỹ thuật) cầu lăntravel /'træveil/* danh từ- sự đi du lịch; cuộc du hành=to go on a travel+ đi du lịch, du hành- sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông...)* nội động từ- đi du lịch; du hành=to travel by sea+ đi du lịch bằng đường biển=to travel light+ đi du lịch mang theo ít hành lý- (thương nghiệp) đi mời hàng, đi chào hàng=he travels in silks+ anh ta đi chào hàng tơ lụa- đi, chạy, di động, chuyển động=light travels faster than sound+ ánh sáng đi nhanh hơn tiếng động=to travel out of the record+ đi ra ngoài đề- (nghĩa bóng) đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc)=his eyes travelled over the street+ anh ta đưa mắt nhìn khắp phố=the news travelled swiftly+ những tin đó lan đi mau lẹ=his thoughts travelled over all that had happened+ óc anh ta điểm lại tất cả những việc đã xảy ra* ngoại động từ- đi, du lịch=to travel Europe from end to end+ đi khắp châu Âu=to travel a hundred miles a day+ đi một trăm dặm một ngày- đưa đi xa=to travel the cattle+ đưa vật nuôi đi
Thuật ngữ liên quan tới travelling
- four-wheel tiếng Anh là gì?
- nelson tiếng Anh là gì?
- conjugate complex number tiếng Anh là gì?
- misogamist tiếng Anh là gì?
- memo tiếng Anh là gì?
- blossomed tiếng Anh là gì?
- missiles tiếng Anh là gì?
- crisply tiếng Anh là gì?
- simulcasts tiếng Anh là gì?
- coyish tiếng Anh là gì?
- fatso tiếng Anh là gì?
- anechoic chamber tiếng Anh là gì?
- onchocerciases tiếng Anh là gì?
- dog-license tiếng Anh là gì?
- exportations tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của travelling trong tiếng Anh
travelling có nghĩa là: travelling /'trævliɳ/* danh từ- sự du lịch; cuộc du lịch=to be fond of travelling+ thích du lịch- sự dời chỗ, sự di chuyển- (điện ảnh) sự quay phim trên giá trượt!travelling forms a young man- đi một ngày đường học một sàng khôn* tính từ- (thuộc) sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành=travelling expenses+ phí tổn đi đường=in travelling trim+ ăn mặc theo lối đi du lịch- nay đây mai đó, đi rong, lưu động=travelling crane+ (kỹ thuật) cầu lăntravel /'træveil/* danh từ- sự đi du lịch; cuộc du hành=to go on a travel+ đi du lịch, du hành- sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông...)* nội động từ- đi du lịch; du hành=to travel by sea+ đi du lịch bằng đường biển=to travel light+ đi du lịch mang theo ít hành lý- (thương nghiệp) đi mời hàng, đi chào hàng=he travels in silks+ anh ta đi chào hàng tơ lụa- đi, chạy, di động, chuyển động=light travels faster than sound+ ánh sáng đi nhanh hơn tiếng động=to travel out of the record+ đi ra ngoài đề- (nghĩa bóng) đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc)=his eyes travelled over the street+ anh ta đưa mắt nhìn khắp phố=the news travelled swiftly+ những tin đó lan đi mau lẹ=his thoughts travelled over all that had happened+ óc anh ta điểm lại tất cả những việc đã xảy ra* ngoại động từ- đi, du lịch=to travel Europe from end to end+ đi khắp châu Âu=to travel a hundred miles a day+ đi một trăm dặm một ngày- đưa đi xa=to travel the cattle+ đưa vật nuôi đi
Đây là cách dùng travelling tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ travelling tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
travelling /'trævliɳ/* danh từ- sự du lịch tiếng Anh là gì? cuộc du lịch=to be fond of travelling+ thích du lịch- sự dời chỗ tiếng Anh là gì? sự di chuyển- (điện ảnh) sự quay phim trên giá trượt!travelling forms a young man- đi một ngày đường học một sàng khôn* tính từ- (thuộc) sự đi đường tiếng Anh là gì? (thuộc) sự du lịch tiếng Anh là gì? (thuộc) sự du hành=travelling expenses+ phí tổn đi đường=in travelling trim+ ăn mặc theo lối đi du lịch- nay đây mai đó tiếng Anh là gì? đi rong tiếng Anh là gì? lưu động=travelling crane+ (kỹ thuật) cầu lăntravel /'træveil/* danh từ- sự đi du lịch tiếng Anh là gì? cuộc du hành=to go on a travel+ đi du lịch tiếng Anh là gì? du hành- sự chạy đi chạy lại tiếng Anh là gì? đường chạy (của máy tiếng Anh là gì? pittông...)* nội động từ- đi du lịch tiếng Anh là gì? du hành=to travel by sea+ đi du lịch bằng đường biển=to travel light+ đi du lịch mang theo ít hành lý- (thương nghiệp) đi mời hàng tiếng Anh là gì? đi chào hàng=he travels in silks+ anh ta đi chào hàng tơ lụa- đi tiếng Anh là gì? chạy tiếng Anh là gì? di động tiếng Anh là gì? chuyển động=light travels faster than sound+ ánh sáng đi nhanh hơn tiếng động=to travel out of the record+ đi ra ngoài đề- (nghĩa bóng) đưa nhìn tiếng Anh là gì? nhìn khắp (mắt) tiếng Anh là gì? lan truyền đi (tin tức) tiếng Anh là gì? suy nghĩ lan man (óc)=his eyes travelled over the street+ anh ta đưa mắt nhìn khắp phố=the news travelled swiftly+ những tin đó lan đi mau lẹ=his thoughts travelled over all that had happened+ óc anh ta điểm lại tất cả những việc đã xảy ra* ngoại động từ- đi tiếng Anh là gì? du lịch=to travel Europe from end to end+ đi khắp châu Âu=to travel a hundred miles a day+ đi một trăm dặm một ngày- đưa đi xa=to travel the cattle+ đưa vật nuôi đi
Từ khóa » Travel Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Travel Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
TRAVEL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Travel - Từ điển Anh - Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'travel' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Travel Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Travel Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG... - Yêu Lại Từ đầu Tiếng Anh - Facebook
-
Travel Có Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
→ Travel, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Travel Là Gì Trong Tiếng Anh? Travelling Nghĩa Là ...
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Travel" | HiNative
-
Travel
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Du Lịch
-
Phân Biệt Trip, Travel, Journey, Voyage - Tiếng Anh
travelling (phát âm có thể chưa chuẩn)