Traverse - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| traverse/tʁa.vɛʁs/ | traverses/tʁa.vɛʁs/ |
traverse gc /tʁa.vɛʁs/
- Thanh ngang, then ngang. Traverse d’entretoisement — thanh xà ngang, dầm ngang
- (Đường sắt) Tà vẹt. Traverse d’aiguille — tà vẹt ghi Traverse en U renversé — tà vẹt lòng máng úp Traverse rectangulaire — tà vẹt dạng súc vuông Traverse non injectée — tà vẹt không bơm tẩm Traverse métallique rivée — tà vẹt kim loại tán rivê Traverse créosotée — tà vẹt tẩm crêôzôt Traverse à bords plats — tà vẹt gờ phẳng Traverse jumelée — tà vẹt ghép cặp Traverse de joint — tà vẹt chỗ nối ray Traverse en béton armé — tà vẹt bê-tông cốt sắt
- (Tiếng địa phương) Đường tắt, lối tắt. Prendre la traverse — đi lối tắt
- (Từ cũ; nghĩa cũ) Trở ngại, khó khăn. chemin de traverse — đường tắt, lối tắt à la traverse — (từ cũ; nghĩa cũ) nghiêng, lệch de traverse — (từ cũ; nghĩa cũ) ngang
Từ khóa » đi đường Tắt Trong Tiếng Anh Là Gì
-
đi đường Tắt Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
đường Tắt - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
ĐƯỜNG TẮT Trong Tiếng Anh Là Gì?... - Dịch Thuật Và Cuộc Sống
-
ĐƯỜNG TẮT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐƯỜNG TẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
SẼ ĐI ĐƯỜNG TẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đường Tắt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"Shortcut" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ đường Tắt Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ đường Tắt Bằng Tiếng Anh
-
đường Tắt | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
'đường Tắt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bí Quyết Không đi đường Tắt Của Sinh Viên đạt 8.0 IELTS - VnExpress
-
Bật Mí 16 Mẹo Giúp Bạn Luyện Nghe Nói Tiếng Anh Lưu Loát (phần 1)