Trảy - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨa̰j˧˩˧ | tʂaj˧˩˨ | tʂaj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaj˧˩ | tʂa̰ʔj˧˩ | ||
Từ khóa » Trẩy ổi
-
Nghĩa Của Từ Trẩy - Từ điển Việt
-
Trẩy Là Gì, Nghĩa Của Từ Trẩy | Từ điển Việt
-
Ổi - Vị Thuốc Dân Gian Tuyệt Vời
-
Cuối Tuần Ra Vườn Trẩy ổi Trả Khách ... - Vườn Rau Nhà Trồng | Facebook
-
Lang Liêu - Ăn ổi Phong Cách Nhà Nông Ra Vườn, Trẩy ổi - Facebook
-
Ổi Đông Dư Ngọt Ngon Phù Sa Sông Hồng - Báo Tuổi Trẻ
-
Nằm Mơ Thấy Hái ổi đánh Lô đề Con Gì? Là điềm Báo Gì?
-
Sự Thật Về "chất Gây Giòn Trong ổi"
-
Ổi Chín - Nuibavi
-
Trẩy Hội Ném Pao
-
Khấm Khá, Giàu Lên Nhờ... ổi - Hiệp Hội Bia - Rượu
-
Theo Hương ổi Chín Tìm Về Làng Bo - UBND Tỉnh Thái Bình
-
1 Kg Ổi - Thiêt Yếu Mùa Covy