Trảy - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨa̰j˧˩˧ | tʂaj˧˩˨ | tʂaj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaj˧˩ | tʂa̰ʔj˧˩ | ||
Từ khóa » Trẩy Quả
-
Nghĩa Của Từ Trẩy - Từ điển Việt
-
Trẩy Là Gì, Nghĩa Của Từ Trẩy | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Tiếng Việt: Trẩy Và Nhặt - | day
-
Từ Điển - Từ Trảy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Trẩy Là Gì
-
Trảy Hay Là Trẩy | 5giay
-
Alo Móc Liềm Sào Chim, Trẩy Quả.... Siêu Bền | Shopee Việt Nam
-
Nông Dân Kiếm Tiền Triệu Nhờ Trẩy Dâu - Báo Lao Động Thủ đô
-
Từ điển Tiếng Việt "trảy" - Là Gì?
-
Mùa Trẩy Mận ở Nông Trại Hữu Cơ - Báo Lao động
-
Trẩy Hội đền Quả Sơn, Nghệ An - Báo Đại Đoàn Kết
-
Mùa Bồ Kết Yêu Thương - News - Báo Bắc Ninh
-
Người Dân Nghệ An Nô Nức Trẩy Hội đền Quả Sơn Dịp đầu Xuân