TRẺ EM CHỊU TRÁCH NHIỆM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TRẺ EM CHỊU TRÁCH NHIỆM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trẻyoungyouthyouthfuljuniorboyem chịu trách nhiệmyou are responsible

Ví dụ về việc sử dụng Trẻ em chịu trách nhiệm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trẻ em chịu trách nhiệm về vật liệu sử dụng.Children take responsibility for the materials used.Đến tuổi nào thì trẻ em chịu trách nhiệm về hành vi của mình?At what age are kids responsible for their own actions?Tuy nhiên, việc đào tạo trẻ em chịu trách nhiệm cho sự sống còn của chính mình trong khi xử lý bạo lực súng đạn là điều không thể tránh khỏi có thể khiến các trường học- ngay cả những trường không bao giờ là nơi nổ súng- cảm thấy không an toàn.Yet training kids to take responsibility for their own survival while treating gun violence as inevitable may make schools- even those that are never the site of a shooting- feel unsafe.Đến tuổi nào thì trẻ em chịu trách nhiệm về hành vi của mình?At what age should children be responsible for their actions?Đến tuổi nào thì trẻ em chịu trách nhiệm về hành vi của mình?At what age do these kids take responsibility for their actions?Tên nhóm nhạc ám chỉ Ikimono Gakari, một nhóm trẻ em chịu trách nhiệm chăm sóc cây cối và động vật tại các trường tiểu học ở Nhật Bản.The group's name is a reference to ikimono-gakari, a group of children who are responsible for looking after plants and animals in Japanese elementary schools.Nếu bạn đi cùng trẻ em đến Sự Kiện,bạn phải chịu trách nhiệm chăm sóc, thực hiện và giám sát những trẻ em đó và phải giữ những trẻ em đó trong tầm mắt mọi lúc.If you bring children to the Games you are responsible for the care, conduct and supervision of those children at all times and must keep those children within your sight at all times.Phụ nữ và trẻ em không phải chịu trách nhiệm.The women and children are not charged.Câu hỏi muôn thuở: Khi nào trẻ em phải chịu trách nhiệm về tội ác của mình?Age-old question: when should children be responsible for their crimes?Trong một lớp học Montessori, trẻ em phải chịu trách nhiệm về nhiều thứ, kể cả chăm sóc môi trường của mình.In a Montessori classroom, children are responsible for many things, including taking care of their work environment.Vì thế, phần của thách thức ở đâylà để nói với chàng trai trẻ,‘ Chịu trách nhiệm cho trẻ em của bạn.So, part of the challengehere is to say to young men,‘Take responsibility for your children.Về mặt sinh học, trẻ em có thể tự chịu trách nhiệm về việc học tập của mình.Children are biologically predisposed to take charge of their own education.Ông là tác giả của Chịu trách nhiệm với trẻ em( 2007), đồng biên tập với Samantha Brennan.He is the author of Taking Responsibility For Children(2007), co-edited with Samantha Brennan.Cha mẹ thực hiện các quyền của cha mẹ đối với sự bất lợi về quyền và lợi ích của trẻ em phải chịu trách nhiệm theo thủ tục do pháp luật quy định.Parents exercise their parental rights to the detriment of the rights and interests of children shall be responsible in the manner prescribed by law.Trẻ em và trẻ vị thành niên được chịu trách nhiệm bởi ba mẹ của chúng.Children and teenagers are under the responsibility of their parents.Giáo Hội Việt Nam luôn cam kết giúp đỡ người khuyết tật,cả người lớn và trẻ em, và chịu trách nhiệm về các sáng kiến khác nhau cho mục tiêu này trong mỗi giáo phận và giáo xứ.The Vietnamese Church has always been committed to helping the disabled,both adults and children, and is responsible for various initiatives to this end in every diocese and parish.Nó cũng tượng trưng cho phúc lợi của trẻ em của gia đình và chịu trách nhiệm cho các cấp độ của sự sáng tạo đã đạt được của cư dân.It also symbolizes the wellbeing of the family's children and is responsible for the levels of creativity achieved by residents.Bởi tại hầu hết các quốc gia, trẻ em dưới 7 tuổi không phải chịu trách nhiệm về hành vi mà mình gây ra.In most states, children under the age of seven are not considered responsible for accidents they may have caused.Khi trẻ em hiểu ra rằng chúng phải chịu trách nhiệm đối với bản thân chúng, lòng tự trọng của chúng được phong phú hóa.When children realize that they have to be responsible for them selves, their self-esteem is enriched.Trẻ em từ 12 đến 18 tuổi phải chịu trách nhiệm dưới một hệ thống công lý vị thành niên.Children from age 12 to 18 are held responsible under a system of juvenile justice.Cơ quan Trẻ em và Gia đình Ireland( Tusla) là cơ quan chịu trách nhiệm bảo vệ quyền lợi trẻ em..Tusla, the Child and Family Agency, is the statutory body with responsibility for child protection in Ireland.Cũng giống như cộng tác, trẻ em trong nghệ thuật biết rằng họ chịu trách nhiệm về những đóng góp của họ cho nhóm.Just like cooperation, children in the arts learn that they are answerable for their contributions to the team.Độ tuổi theo đó trẻ em bị coi là phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình cũng thay đổi theo thời gian, và nó được phản ánh theo cách chúng được đối xử tại các phiên toà của pháp luật.The age at which children are considered responsible for their own actions has also changed over time, and this is reflected in the way they are treated in courts of law.Những quyền lợi đó, ở nơi thích hợp, phảiđược bảo đảm có tính đến những khả năng vật chất và hoàn cảnh của trẻ em, và của những người chịu trách nhiệm nuôi nấng trẻ em, cũng như mọi sự cân nhắc khác liên quan đến đơn xin được hưởng quyền lợi do trẻ em hay người nhân danh trẻ em đệ trình.The benefits should, where appropriate, be granted,taking into account the resources and the circumstances of the child and persons having responsibility for the maintenance of the child, as well as any other consideration relevant to an application for benefits made by or on behalf of the child..Liên minh ChildFund đã xâydựng một cơ chế giúp trẻ em có thể giữ những người ra quyết định chịu trách nhiệm với mục tiêu của mình để chấm dứt tất cả các hình thức bạo lực ở trẻ em( Mục tiêu Phát triển Bền vững( SDG) mục 16.2).ChildFund Alliance has developed a mechanism that will enable children to hold decision-makers accountable to their goal to eradicate all forms of violence against children(Sustainable Development Goal(SDG) target 16.2).Việc sửa đổi theo kế hoạch cũng tăng cường khả năng" canthiệp" của các trung tâm phúc lợi trẻ em vào những vụ lạm dụng, bằng cách phân định nhân viên chịu trách nhiệm đưa trẻ em vào cơ sở chăm sóc và nhân viên xử lý người giám hộ của trẻ..The planned amendment would also seek to strengthenthe ability of child welfare centers to“intervene” in abuse cases by separating staff members in charge of taking children into protective custody from those dealing with their guardians.Điều 19: Bảo vệ chống lại sự lạm dụng và sao nhãng:Nhà nước phải bảo vệ trẻ em chống lại tất cả các hình thức ngược đãi của cha mẹ hay của những người khác chịu trách nhiệm chăm sóc trẻ em và phải lập ra những chương trình xã hội thích hợp để ngăn ngừa sự lạm dụng và điều trị cho nạn nhân.Article 19- Protection from abuse and neglect-The State shall protect the child from all forms of maltreatment by parents or others responsible for the care of the child and establish appropriate social programs for the prevention of abuse and the treatment of victims.Cơ quan Trẻ em và Gia đình, còn được gọi là' Tusla', là cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm cải thiện hạnh phúc và kết quả cho trẻ em.Tusla- the Child and Family Agency- is the dedicated State agency responsible for improving wellbeing and outcomes for children.Thật tuyệt vời khi thấy trẻ em tự chịu trách nhiệm cho sức khỏe của chúng”.It's great to see them taking responsibility for their own health.”.Theo luật pháp Đức, trẻ em dưới 14 tuổi không phải chịu trách nhiệm hình sự.According to the German law, minors under the age of 14 cannot be charged with crimes.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 329, Thời gian: 0.0296

Từng chữ dịch

trẻtính từyoungyouthfultrẻdanh từyouthjuniorboyemđại từiyoumemyyourchịudanh từbearresistancechịutính từresistantsubjectchịuđộng từtaketráchdanh từblameliabilitytráchin chargetráchtính từresponsibletráchđộng từtake trẻ em chết đóitrẻ em chia sẻ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trẻ em chịu trách nhiệm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Em Chịu Trách Nhiệm