TRẺ EM LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRẺ EM LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trẻ em là
children are
trẻ đượccon đượctrẻ làkids aregirls arebabies arechildren is
trẻ đượccon đượctrẻ làkids ischild is
trẻ đượccon đượctrẻ làchildren were
trẻ đượccon đượctrẻ làkids be
{-}
Phong cách/chủ đề:
What is Children Law?Trẻ em là một trong.
Children was one of.Tầm nhìn trẻ em là gì?
What are Child Views?Trẻ em là người có lỗi?
The CHILDREN were guilty?Xe đạp trẻ em là gì?
What are children's bikes? Mọi người cũng dịch đặcbiệtlàtrẻem
đặcbiệtlàởtrẻem
trẻemlàmột
trẻemkhôngphảilà
đặcbiệtlàchotrẻem
nhấtlàtrẻem
Trẻ em là tốt nhất, thực sự!
Those girls are the best, really!Giám sát trẻ em là gì?
What is Child Monitoring?Bắt trẻ em là 1 hành động tồi.
Taking the children was a bad move.Vậy, lao động trẻ em là gì?
So, what is child labour?Nựng" trẻ em là hành động gì?
What"work" are children doing?đặcbiệtlàđốivớitrẻem
nạnnhânlàtrẻem
chủyếulàtrẻem
chủyếulàphụnữvàtrẻem
Tại sao không thể để trẻ em là trẻ em?.
Why not let the kids be kids?.Hãy để trẻ em là trẻ em”.
Let the kids be kids.”.Trẻ em là tương lai và thành công của chúng ta!
The children are our future and fortune!Giáo dục trẻ em là bắt buộc.
Education of children is compulsory.Trẻ em là trẻ em, dù chúng ở đâu.
Kid are kids, wherever they live.Hãy để trẻ em là trẻ em..
Let kids be kids..Tất nhiên, mỗi gia đình và mọi trẻ em là khác nhau.
Of course, each family and every kid is different.Bạo lực trẻ em là vấn đề toàn cầu.
Violence against children is a global phenomenon.Hiện nay giá người lớn, trẻ em là bao nhiêu?
Only adult; how important are children nowadays?Hãy để trẻ em là gần con gấu Animated Gif.
Let the kids be near the bear Animated Gif.Điều chính là trẻ em là tốt.
And the thing is, the kids are good.Trẻ em là niềm hãnh diện của gia đình.
The children are the pride of the family.Tại sao bắt cóc trẻ em là một vấn nạn nghiêm trọng tại Trung Quốc?
Why is child abduction a serious problem in China?Trẻ em là sự an toàn cho tương lai.
The children are the security for the future.Earmuffs được thiết kế cho trẻ em là tốt nhất", Tiến sĩ Oyler nói.
Earmuffs designed for kids are best," says Dr. Oyler.Dấu hiệu đầu tiên củabệnh tiểu đường týp 1 ở trẻ em là mệt mỏi.
The first sign of type 1 diabetes mellitus in kids is fatigue.Tổng kinh phí hỗ trợ cho trẻ em là 100 triệu đồng bằng tiền mặt.
The total amount of support for children was 100 million VND in cash.Điều trị LPR đúng cách, đặc biệt ở trẻ em là rất quan trọng.
Proper treatment of LPR, especially in children, is critical.Tôi thường nghĩ trẻ em là kết nối với những điều tốt đẹp cơ bản.
I have often thought that children are a connection to basic goodness.Trẻ em là những người chưa phát triển đầy đủ cả về thể chất lẫn tinh thần.
Those girls are not fully developed both mentally and physically.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1095, Thời gian: 0.034 ![]()
![]()
trẻ em khuyết tậttrẻ em là một

Tiếng việt-Tiếng anh
trẻ em là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trẻ em là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đặc biệt là trẻ emespecially childrenparticularly childrenđặc biệt là ở trẻ emespecially in childrenparticularly in childrentrẻ em là mộtchildren iskids is onetrẻ em không phải làchildren are notchildren is notđặc biệt là cho trẻ emespecially for childrenparticularly for childrennhất là trẻ emespecially childrenparticularly childrenđặc biệt là đối với trẻ emespecially for childrenparticularly for childrenespecially for kidsnạn nhân là trẻ emof the victims were childrenchủ yếu là trẻ emmostly childrenchủ yếu là phụ nữ và trẻ emmostly women and childrenlà dành cho trẻ emis for childrenis for kidsphụ nữ và trẻ em làwomen and children aređặc biệt là với trẻ emespecially with childrenespecially with kidslao động trẻ em làchild labor isTừng chữ dịch
trẻtính từyoungyouthfultrẻdanh từyouthjuniorboyemđại từiyoumemyyourlàđộng từislàgiới từasTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Trẻ Con Sang Tiếng Anh
-
TRẺ CON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "trẻ Em" Trong Tiếng Anh
-
Trẻ Em Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Trẻ Em Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Trẻ Em Hay Gặp Nhất
-
App Phiên Dịch Tiếng Em Bé Dành Cho Iphone Chuẩn Xác Nhất
-
Bé Con Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Trẻ Em Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì
-
Những Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ 6 Giai đoạn Thời Thơ ấu Của Trẻ
-
Nghĩa Của Từ : Children | Vietnamese Translation
-
Các Giai đoạn đời Người Bằng Tiếng Anh: đầy đủ Từ Trẻ đến Già
-
Google Dịch Từ Tiếng Anh Sang Tiếng Việt
-
47 Cách Dạy Con Tiếng Anh Tại Nhà Nhàn Tênh Kích Thích đam Mê
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Cái – Children - Leerit