TRÊN GHẾ BÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRÊN GHẾ BÀNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từtrên ghế bành
on the couch
trên chiếc ghế dàitrên ghếtrên ghế dàitrên đi văngtrên sofatrên giườngvào couchtrên sànngồi trên ghế sofatrên sô phaarmchair
ghế bànhchiếc ghế bànhghế ngồicái ghế
{-}
Phong cách/chủ đề:
Right there on the couch.Và cả hai sẽ nằm trên ghế bành.
And we're both going to be on that couch.Vải trên ghế bành này là loại gì thế?
This fabric on the couch, what is it?Chị Weston và Emma đang ngồi trên ghế bành.
Mrs. Weston and Emma were sitting together on a sofa.John đã gục ngay trên ghế bành không lâu sau khi họ về đến nhà.
John had passed out on the couch not long after they returned home.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchiếc ghế bànhcái ghế bànhĐừng cho tôi lời khuyên hay sự cảm thông hay mấy lời phân tích trên ghế bành của anh.
Don't offer me advice or sympathy or any of your armchair analysis.Cháu gái tôi đang ngồi trên ghế bành với cái nhìn kì lạ.
My niece was sitting on the couch with a weird look on her face.Ông ngồi trên ghế bành và ông ta tự mơn trớn của quý và bảo tôi hôn nó.”.
He sat on the couch and he was fondling himself and he asked me to kiss it”.Và một buổi tối, khi đang ngồi trên ghế bành, tôi đã nói:“ Cathy, anh không biết đọc”.
And one evening we were sitting on the couch and I said,"Cathy, I can't read.".Cuốn sách khiến bạn yêu Châu Âu hơn bao giờ hết Không có gì là thân thiện với ngân sách khi du lịch trên ghế bành.
Books that made me fall in love with Europe There is nothing as budget-friendly as armchair travel.Chú Neal nằm trên ghế bành, kéo ra thành chiếc giường cho chú và mẹ tôi.
Neal was lying on the couch, which unfolded into his and my mother's bed.Bạn có thể đã nghe thấythuật ngữ khách du lịch trên ghế bành, hoặc có thể suy ra ý nghĩa của nó vì bạn rất thông minh.
You may have heard the term“armchair traveler” or can deduce its meaning'cause you're smart.Bạn cũng có thể đi ra chỗ khác( cho bản thân thời gian“ đình chiến”),nằm trên giường hoặc trên ghế bành và thở từ từ.
You can also walk away(give yourself a time out),lay down on your bed or a couch and breathe slowly.Gợi ý có thể xuất hiện khi cả hai đang thư giãn trên ghế bành, vẩn vơ lướt web hoặc đang xem Netflix giữa chừng.
Hints can come while you're both vegging out on the couch idly surfing the web or halfway-watching Netflix.Cố gắng hạn chế gối ở mỗi đầu ghế sofa, một( hoặc không) trên ghế bành và ba trên giường.
Try to restrict pillows to two at each end of a sofa, one(or none) on an armchair and three on a bed.Anh sẽ nhanh chóng đưa em về nhà Đặt em ngồi trên ghế bành Rót một ít rượu Dom Perignon và tắt đèn Em yêu, chúng ta có thể làm tình thật ngọt ngào với nhau….
I will take you home real quick Sit you down on the couch, Pour some Dom Perignon and hit the lights out, Baby we can make sweet love.Tốt nhất bạn chỉ cần 2 chiếc gối ở 2 đầu của sofa, một( hoặc không) trên ghế bành và 3 chiếc trên giường.
Try to restrict pillows to two at each end of a sofa, one(or none) on an armchair and three on a bed.Khi sự mệt mỏi trĩu nặng, họ ngủ trong một hoặc hai giờ trên ghế bành, để rồi giật nẩy người tỉnh dậy, sau hồi kết cục thảm hại của một cơn ác mộng nào đó.
When overcome with fatigue, they slept for an hour or two in the armchairs, to awaken with a start, under the influence of the sinister denouement of some nightmare.Phụ kiện này chủ yếu được sử dụng để làm sạch nệm nhưngcũng có thể được sử dụng an toàn trên ghế bành, ghế sofa, ghế xe hơi và thảm nhỏ.
This accessory is mainly used for cleaning mattresses butcan also be used safely on armchairs, sofas, car seats and small rugs.Tìm một chỗ thoải mái, trên giường, trên ghế bành, trên thảm, hay bất cứ chỗ nào bạn cảm thấy thoải mái để bạn có thể tập trung vào việc đọc càng nhiều càng tốt.
Get yourselves comfortable, on a bed, the couch, on a rug on the grass, wherever you feel physically comfortable so you can invest as much of your concentration into reading as possible.Sự thoải mái và thoải mái mà một đứa trẻ trải nghiệm khi ngồi trên ghế bành giúp bé tập trung hơn khi làm bài tập về nhà.
The comfort and coziness that a child experiences while sitting in an armchair makes him better concentrate on doing his homework.Nhưng tôi đến từ một gia đình nhập cư nghèo, hộp cơm trưa có món lưỡi lợn và bánh mì kẹp mứt với tôi đã là xa xỉ,vậy thì ý tưởng dành cả cuộc đời ngồi trên ghế bành chỉ để ngẫm nghĩ.
But I came from a modest immigrant family where my idea of luxury was having a pork tongue and jelly sandwich in my school lunchbox,so the thought of spending my whole life sitting around in armchairs just thinking.Ashley im lặng bỏ đi còn Scarlett càng tức giận khi biếtrằng Rhett đang chợp mắt trên ghế bành trong thư viện, và anh đã nghe lỏm toàn bộ câu chuyện.
Ashley silently exits and her anger continues when she realizes thatRhett was taking an afternoon nap on the couch in the library, and has overheard the whole conversation.Justin nghĩ mình một phầnlà nhà tâm lý học trên ghế bành và một phần là người quảng giao, và vì lý do này, chúng tôi đã trao cho anh ấy trách nhiệm lắng nghe người dùng để giúp ý kiến của họ được ghi nhận tại Canva.
Justin thinks of himself as part armchair psychologist and part man of the people, and for this reason we gave him the responsibility of listening to our users to help get their voices heard at Canva.Tấm ảnh này, vốn không đề ngày tháng và không được kiểm chứng độc lập,cho thấy ông Morsi ngồi trên ghế bành và trông có vẻ linh hoạt và thoải mái.
The images, which have not been independently verified and are undated,show Mr Morsi dressed in a tracksuit and sitting in an armchair, appearing animated and comfortable.Công việc của Sugiharakhông phải là toán học trên ghế bành: Nhiều nhà khoa học nghề cá muốn dự báo tốt hơn, và các nhà nghiên cứu từ cả cơ quan tương đương của NOAA và Canada, Bộ Thủy sản và Đại dương( DFO), đã đồng tác giả với Sugihara và các sinh viên của ông.
Sugihara's work is not armchair mathematics: Many fishery scientists want better forecasts, and researchers from both NOAA and Canada's equivalent agency, the Department of Fisheries and Oceans(DFO), have co-authored papers with Sugihara and his students.Tư thế quan hệ ghế Sofa nghe thì bạn chỉ có thể thực hiện trên ghế sofa.Nhưng thực sự bạn có thể trên ghế bành, giường hay thậm chí trên….
The Sofa Surprise sex position sounds like that you can only perform it when on a sofa,but you can do it on an armchair, in bed or even on the floor.Felten đưa mắt nhìn về phía tường nhà, trước tường,chàng ta thấy vừa rồi Milady đứng trên ghế bành và bây giờ đang ngồi, và phíatrên đầu nàng, thấy một chiếc móc mạ vàng gắn vào tường dùng để treo quần áo hoặc vũ khí.
Felton turned his eyes toward the part of the wall of theapartment before which he had found Milady standing in the armchair in which she was now seated, and over her head he perceived a gilt-headed screw, fixed in the wall for the purpose of hanging up clothes or weapons.Hơn nữa, tour du lịch riêng với hướng dẫn viên nói tiếng Anh sẽ giúp bạn không chỉ đến thăm công viên mà còn tìm hiểu lịch sử của cuộc cách mạng, đến thăm ngôi nhà nơi cựu tổng thống Yanukovych sống,ngồi trên ghế bành nơi ông xem phim và được tiếp cận với hàng triệu kho báu.
Moreover, private tour with English-speaking guide will make it possible not only to visit the park, but also to learn the history of the revolution, to visit the house where the ex-president Yanukovych lived,sit in an armchair where he watched films and get access to millions of treasures.Vào một buổi chiều tháng 12 năm 2013, trong kỳ nghỉ đông,Sekar nằm trên ghế bành trong căn hộ của mình tại Boston, ôm laptop phân tích dữ liệu từ hơn 64000 bệnh nhân tâm thần phân liệt và các đối tượng đối chứng do hàng tá các nhà nghiên cứu tại 22 quốc gia thu thập được.
On a December afternoon in 2013, during his winter break,Sekar sprawled on the couch with a laptop computer in his apartment, in Boston, and analyzed data from more than sixty-four thousand schizophrenia patients and controls, gathered by dozens of investigators in twenty-two countries.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 34, Thời gian: 0.0206 ![]()
trên và trêntrên và xung quanh

Tiếng việt-Tiếng anh
trên ghế bành English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trên ghế bành trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
trêngiới từoninoveraboveacrossghếdanh từseatchaircouchbenchstoolbànhdanh từpengarmchairsarmchairloveseatbànhđộng từexpanding STừ đồng nghĩa của Trên ghế bành
trên chiếc ghế dài trên đi văng trên sofa trên giườngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Ghế Bành Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Ghế Bành Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Ghế Bành - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
GHẾ BÀNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHIẾC GHẾ BÀNH HOẶC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Ghế Bành Bằng Tiếng Anh
-
Cái Ghế Trong Tiếng Anh Gọi Là Gì
-
Ghế Bành Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ Vựng 15 Loại Ghế Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Phân Biệt Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Ghế | Edu2Review
-
Cái Ghế Bành Tiếng Đức Là Gì? - Từ điển Đức-Việt
-
Tìm Hiểu Ghế Sofa Tiếng Anh Là Gì?
-
Cái Ghế Sofa Tiếng Anh Là Gì - Hệ Liên Thông
-
Cái Ghế Tiếng Anh Là Gì? Đọc Từ Cái Ghế Trong Tiếng Anh Như Thế Nào
-
Cái Ghế Tiếng Anh đọc Là Gì