TRÊN MỌI NẺO ĐƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
TRÊN MỌI NẺO ĐƯỜNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trên mọi nẻo đường
all the way
tất cả các cáchtất cả các con đườngsuốt chặng đườnghết đườnghết chặng đườngtất cả các lốimọi hướngcả đường đituốttất cả các wayon all paths
{-}
Phong cách/chủ đề:
Help at every turn.Trên mọi nẻo đường của Sierra.
Along every road in the Sierra.Chúa nhân ái với bạn trên mọi nẻo đường.
Gods with you all the way.Hãy nhớ rằng, mọi người sẽ ở đó để giúp bạn trên mọi nẻo đường.
Remember, they will be there to help you every step of the way.Tôi sẽ dõi theo anh trên mọi nẻo đường.
I will watch you all the way.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcon đường đó đường viền cổ đường xanh chặng đường rất dài giun đường ruột làn đường nhanh đường dọc đường led HơnSử dụng với động từđường đến dẫn đườngđường đua con đường đến con đường tơ lụa hạ đường huyết đường cong học tập đường thở dọn đườngcon đường tới HơnSử dụng với danh từcon đườngđường phố đường sắt bệnh tiểu đườngđường kính đường ống thiên đườngtuyến đườngđường hầm lượng đường trong máu HơnNó cũng sẽ luôn làngười bạn đồng hành với bạn trên mọi nẻo đường.
It will always be your companion on all paths.Thể thao sang trọng trên mọi nẻo đường.
It was great sport all the way around.Hãy nhớ rằng, mọi người sẽ ở đó để giúp bạn trên mọi nẻo đường.
And remember, your teachers are here to help you all along the way.Tội ác luôn rình rập trên mọi nẻo đường.
Crime occurs on every trail.Cho mọi người học, trên mọi nẻo đường Xem video của chúng tôi.
For every learner, every step of the way Watch our video.MGM đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường.
MRFM is with you all the way.Hãy luôn sát cánh cùng họ trên mọi nẻo đường, như những gì chúng ta đã làm trong suốt thời gian qua ♥.
Fight with you every step of the way, just as we did during the..Cô sẽ đi cùng với nó trên mọi nẻo đường.
You will be with him every step of the way.Nhưng Người sẽ bị chống đối trên mọi nẻo đường bởi những linh hồn đã để cho sự lừa dối của tên ác quỷ điều khiển.
But He will be opposed every step of the way by those souls who have allowed the deceit of the Evil One to turn their heads.Đi ta đi với Chúa có Chúa song hành trên mọi nẻo đường.
Then we will walk with God, singing all the way.….Tôi sẽ đọc cho em những bài thơ mà tôi viết để ca tụng tình thương và những bàn tay cầnmẫn của các em, cùng những hoa lá các em làm xanh tốt trên mọi nẻo đường.
I will read the poems that I wrote in honor of compassion and your hard working and loving hands,as well as praising the fresh flowers that you have planted on the paths of service.Sẽ cùng em đi trên mọi nẻo đường”.
I will be with you through it all the way.”.Xe sẽ đemlại trải nghiệm tuyệt vời trên mọi nẻo đường.
The car provides a remarkable experience at every step of the way.Bọn quái vật đeo đuổi theo tớ trên mọi nẻo đường từ Virginia, cố chặn tớ lại.
Monsters have been chasing me all the way from Virginia, trying to stop me.Trong đời này,Đấng Chăn Chiên dẫn dắt và hướng dẫn chúng ta trên mọi nẻo đường.
And in this life, our Shepherd leads and guides us along the way.Chính vì thế,mà Đức Maria phải có mặt trên mọi nẻo đường của đời sống thường nhật của Hội Thánh.
Consequently, Mary must be on all the ways for the Church's daily life.Chúng luôn là những người bạn đồng hành thân thiết trên mọi nẻo đường.
They would have to be close friends all the way across the board.Lần này, chúng ta sẽ khám phá câu chuyện về hành trìnhcủa một nghệ sĩ nhạc giao hưởng thính phòng, rong ruổi trên mọi nẻo đường của nghệ thuật, để tìm kiếm, trải nghiệm, và để lưu lại những dấu ấn của mình.
At this intimate talk show, we will“unpack Ben's suitcase”,which contains stories of an artist wandering all paths of the arts, to see, to experience and to leave a mark on his career.Tôi có thể gởi nó chỉ với 1 cái bấm nút, và tôivẫn có thể thả nó vào túi số của anh nếu tôi ở Nicaragua và anh đang ở đâu đó trên mọi nẻo đường ở New York.
It could be sent with a click of a button,and dropped in your digital pocket if I was in California and you were all the way in New York.Được tiến hành ngoài trời và có thể di chuyển trên mọi phương tiện cùng dàn PG, PB tươi tắn, nhiệt tìnhmang thông điệp sản phẩm đến mọi đối tượng khách hàng,“ ấn tượng trên mọi nẻo đường” chính là những gì mà một chương trình tổ chức chạy roadshow mang lại trong bất kì chiến dịch marketing nào.
Being carried out outdoors and able to move on all means with the enthusiastic PG,PB to bring the message product to all customers,“impression on all paths” is exactly what a The program runs the roadshow brought in any marketing campaign.Joel Villanueva, cũng là thượng nghị sĩ Kitô hữu, ủng hộ đề xuất này và nói“ Lời Chúa cần thiết trong cuộc sống hàngngày của chúng ta vì Lời Chúa hướng dẫn chúng ta trên mọi nẻo đường”.
Another Christian senator, Joel Villanueva, supported the measure, saying,"the Word of God isessential in our daily lives as it serves as guidance in every path we tread.".Và khi được ở trong đàn chiên của Ngài chúng ta phải nghe lời vàtiến bước trên mọi nẻo đường Ngài dẫn dắt.
And when we do hear from Him, we need to step out and follow His leading,listening all along the way for guidance.Với những bạn yêu thích những chuyến đi khám phá thiên nhiên, phong cảnh, bên cạnh chiếc điện thoại thông minh hoặc những camera hành trình, bạn cũng sẽ nên có trong hành trang cho những chuyến đi một chiếc thẻ Samsung EVO Plus 256GB để luôn có thể lưu giữ những khoảnh khoắc,những gam màu trên mọi nẻo đường.
For those who love to explore nature, scenery, smartphone or travel camera, you should also be in the bag for a trip to a Samsung EVO Plus 256GB card to always Can keep the time,colors on all paths.Các hình thức kết hợp,“ Omni,” cónghĩa là“ tất cả”,“ tất cả mọi thứ,” hoặc“ trên mọi nẻo đường hoặc nơi.”.
The combining form,“Omni,” means“all,”“of all things,” or“in all ways or places.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0229 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
trên mọi nẻo đường English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trên mọi nẻo đường trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
trêngiới từoninoveraboveacrossmọingười xác địnhalleveryanymọiđại từeverythingmọitrạng từalwaysnẻodanh từwaypathnẻođộng từwalksđườngdanh từroadsugarwaylinestreetTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đồng Hành Trên Mọi Nẻo đường
-
Achautravel - Đồng Hành Cùng Bạn Trên Mọi Nẻo đường
-
VinFast Mong Muốn Trở Thành Người Bạn đồng Hành Trên Mọi Nẻo ...
-
Trên Mọi Nẻo đường - VTC News
-
Cùng đồng Hành Trên Mọi Nẻo đường | Facebook
-
Người Bạn đồng Hành Trên Mọi Nẻo đường - EDoctor
-
đồng Hành Trên Mọi Nẻo đường - ENA Vietnam
-
Cùng đồng Hành Trên Mọi Nẻo đường, Đàn, Hanoi
-
Người Bạn đồng Hành Tí Hon Cùng Phượt Thủ Trên Mọi Nẻo đường
-
Xe Tay Ga 50 - Người Bạn Cực Chất đồng Hành Cùng Bạn Trên Mọi ...
-
Người Bạn đồng Hành Trên Mọi Nẻo đường Của Mẹ - MarryBaby
-
Đồng Hành Trên Mọi Nẻo đường | .vn
-
Bảo Hiểm Du Lịch Bảo Việt Sẽ đồng Hành Cùng Bạn Trên Mọi Nẻo đường
-
Đồng Hành Trên Mọi Nẻo đường đều Bình An #77c08697 - TikTok