TRÊN NGỌN ĐỒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TRÊN NGỌN ĐỒI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Strên ngọn đồion the hilltrên đồitrên ngọn đồitrên núitrên hillon the hillsidetrên sườn đồitrên ngọn đồitrên núion the hillstrên đồitrên ngọn đồitrên núitrên hill

Ví dụ về việc sử dụng Trên ngọn đồi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trên ngọn đồi.At the hill.Chạy lên trên ngọn đồi đó.Be running up that hill.Trên ngọn đồi kia.Over that hill.Chúng ta gặp nhau trên ngọn đồi cũ, chỗ em đã hẹn anh.It was on that hill when I met him.Trên ngọn đồi Chim hót và hoa nở".On the hills, singing birds and blooming flowers".Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từsự đồi trụy Sử dụng với động từlên đồixuống đồilên ngọn đồileo đồiSử dụng với danh từngọn đồisườn đồichân đồiđồi capitol ngọn đồi dốc đồi hải mã vùng đồi thị vùng đồi núi núi đồitrạm đồiHơn( Bạn cóthể trông thấy một vài căn nhà trên ngọn đồi).You can see some houses on the hills.Elini: Trên ngọn đồi kia?Deanna: On those hills??Và nếu anh nhìn thấy bóng hình ở trên ngọn đồi đầy tuyết ấy.If you see my reflection in the snow covered hills.Vô hướng trên ngọn đồi gọi- cá thiên thần.Angelfish over the hill called the angel fish.Nó quyết địnhthưởng thức mùi vị cỏ trên ngọn đồi bên kia.It decided to taste the grass on the hills across.Người đàn ông đứng trên ngọn đồi ngắm nhìn Korogocho ở Nairobi.A man on a hilltop overlooking Korogocho in Nairobi.Họ đã thuê Công ty Crescentdựng mười ba chữ cái trên ngọn đồi, hướng về phía nam.The Crescent Sign Company erected 13 letters on the hillside facing south.Chỉ cần nhớ, một khi bạn đang trên ngọn đồi bạn bắt đầu nhận tốc độ.- Bởi Charles Schultz.Just remember, once you're over the hill you begin to pick up speed” Charles Schulz.Họ đã thuê Công ty Crescentdựng mười ba chữ cái trên ngọn đồi, hướng về phía nam.They contracted the CrescentSign Company to erect thirteen south-facing letters on the hillside.Khi đang đi trên ngọn đồi gọi là Tepeyac, thì ông nghe có tiếng nhạc du dương như tiếng chim hót.He was walking by a hill called Tepeyac, when he heard beautiful music like the sound of birds.Tachogang có nghĩa là“ đền thờ trên ngọn đồi của con ngựa tuyệt vời”.Tachogang means‘temple of the hill of the excellent horse'.Nó được xây dựng trên ngọn đồi của Hồ Guliging, với như hổ răng kiếm hóa thạch, chủ tịch khỉ lười biếng… tồn tại cho đến ngày nay.It was built on the hills of Lake Guliging, with fossils such as the tooth sword, lazy presidents… still exist today.Tachogang có nghĩa là“ đền thờ trên ngọn đồi của con ngựa tuyệt vời”.The name of Tachog means‘temple of the hill of the excellent horses'.Nước khoáng' Athena' là nước khoáng thiên nhiên được khai thác từ nguồn nước cổ xưa ở độ sâu 700 m,nằm trên ngọn đồi của Corinthian.Mineral Water'Athena' is a natural mineral water mined from ancient sources from a depth of 700 m,located on the hills of Corinthian.Hoa Kỳ được gọilà“ thành phố chiếu sáng trên ngọn đồi” gắn liền với Tổng Thống Ronald Reagan.We are no longer the‘shining city upon a hill' heralded by Republican President Ronald Reagan.Có một lâu đài lớn trên ngọn đồi ở giữa thành phố mà phục vụ như là một nhà tù cho nhiều thế hệ.There is a large castle on the hill in the middle of Gjirokaster which served as a jail for many generations.Họ đã thuê Công ty Crescent dựng mười ba chữ cái trên ngọn đồi, hướng về phía nam.They contracted with the Crescent Sign Company to erect thirteen letters on the hillside, each facing south.Đô thị này tọa lạc về phía nam của Umbria, trên ngọn đồi nhìn ra sông Tiber về phía đông và sông Nera River về phía tây.The town lies in the south of Umbria, on a hill overlooking the Tiber River to the east and the Nera River to the west.Nằm trên ngọn đồi Daegwallyeong 850 đến 1.470 mét tính từ mực nước biển, Samyang Ranch là trang trại cao nguyên lớn nhất ở châu Á.Located on the hills of Daegwallyeong 850 to 1,470 meters above sea level, Samyang Ranch is the largest highlands farm in Asia.Và tôi khuyên họ xây nó ở ngay đấy, trên ngọn đồi này vì ngọn đồi này là cầu nối tất cả các con đường vào thị trấn.And I recommended they do it right there, on that hill and this hill, and bridge all the way into the town.Công trình Hillside House trên ngọn đồi Mill Valley California, ngay đối diện Cầu Cổng Vàng nổi tiếng từ San Francisco.The Hillside House construction in the hills of Mill Valley California, right in opposite the famous Golden Gate Bridge from San Francisco.Thị trấn đẹp như tranh vẽ xây dựng trên ngọn đồi xung quanh cảng Gialos là điểm thu hút chính của đảo Symi.The picturesque town built on the hills surrounding the Gialos port is the main attraction of Symi Island.Nhà thờ La Basilique Notre Dame de Fourviere- được xây dựng trên đỉnh ngọn đồi.The Basilica of Notre-Dame de Fourviere is at the top of the hill.Nằm trên một ngọn đồi, đây là điểm thu hút khách du lịch chính ở Jaipur.Fort is located at top of hill, it is the principal tourist attraction in the Jaipur area.Với nét chạmkhắc trên những phiến đá ở phía trên một ngọn đồi trong thế kỷ thứ 13, Lalibela nhìn giống như một“ thánh địa Jerusalem mới".Carved out of rock at the top of a hill in the 13th century, Lalibela was built as a"new Jerusalem".Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 250, Thời gian: 0.0223

Xem thêm

nằm trên ngọn đồilocated on the hill

Từng chữ dịch

trêngiới từoninoveraboveacrossngọntính từtopngọndanh từflamemountainfiretopsđồidanh từhillhillsđồitính từhilly S

Từ đồng nghĩa của Trên ngọn đồi

trên núi trên quá nhiềutrên trên bãi biển

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trên ngọn đồi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đồi Dich Tieng Anh