Trends Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ trends tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm trends tiếng Anh trends (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ trends

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

trends tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trends trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trends tiếng Anh nghĩa là gì.

Trend- (Econ) Xu hướng.+ Còn gọi là xu hướng theo thời gian. 1)Thành phần dài hạn, cơ sở trong dữ liệu CHUỖI THỜI GIAN, thường được tính để thể hiện hướng vận động dài hạn của một biến số. 2)Một số đo mức trung bình của một đại lượng kinh tế tại một thời điểm nào đó.trend /trend/* danh từ- phương hướng=the trend of the coastline+ phương hướng của bờ bể- khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng=the trend of modern thoughts+ xu hướng của những tư tưởng hiện đại=to show a trend towards...+ có khuynh hướng về...* nội động từ- đi về phía, hướng về, xoay về=the road trends to the north+ con đường đi về phía bắc- có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về=modern thought is trending towards socialism+ tư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hộitrend- (thống kê) xu thế- analytic(al) t. xu thế thẳng - rectilinear t. xu thế thẳng- secular t. xu thế trường kỳ

Thuật ngữ liên quan tới trends

  • appendiculum tiếng Anh là gì?
  • sessile tiếng Anh là gì?
  • lariats tiếng Anh là gì?
  • populous tiếng Anh là gì?
  • farcin tiếng Anh là gì?
  • weathering tiếng Anh là gì?
  • twentieth tiếng Anh là gì?
  • disject tiếng Anh là gì?
  • lakelet tiếng Anh là gì?
  • invagination tiếng Anh là gì?
  • hatch tiếng Anh là gì?
  • pewit tiếng Anh là gì?
  • melancholiac tiếng Anh là gì?
  • fine-scale tiếng Anh là gì?
  • convivial tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của trends trong tiếng Anh

trends có nghĩa là: Trend- (Econ) Xu hướng.+ Còn gọi là xu hướng theo thời gian. 1)Thành phần dài hạn, cơ sở trong dữ liệu CHUỖI THỜI GIAN, thường được tính để thể hiện hướng vận động dài hạn của một biến số. 2)Một số đo mức trung bình của một đại lượng kinh tế tại một thời điểm nào đó.trend /trend/* danh từ- phương hướng=the trend of the coastline+ phương hướng của bờ bể- khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng=the trend of modern thoughts+ xu hướng của những tư tưởng hiện đại=to show a trend towards...+ có khuynh hướng về...* nội động từ- đi về phía, hướng về, xoay về=the road trends to the north+ con đường đi về phía bắc- có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về=modern thought is trending towards socialism+ tư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hộitrend- (thống kê) xu thế- analytic(al) t. xu thế thẳng - rectilinear t. xu thế thẳng- secular t. xu thế trường kỳ

Đây là cách dùng trends tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trends tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

Trend- (Econ) Xu hướng.+ Còn gọi là xu hướng theo thời gian. 1)Thành phần dài hạn tiếng Anh là gì? cơ sở trong dữ liệu CHUỖI THỜI GIAN tiếng Anh là gì? thường được tính để thể hiện hướng vận động dài hạn của một biến số. 2)Một số đo mức trung bình của một đại lượng kinh tế tại một thời điểm nào đó.trend /trend/* danh từ- phương hướng=the trend of the coastline+ phương hướng của bờ bể- khuynh hướng tiếng Anh là gì? xu hướng tiếng Anh là gì? chiều hướng=the trend of modern thoughts+ xu hướng của những tư tưởng hiện đại=to show a trend towards...+ có khuynh hướng về...* nội động từ- đi về phía tiếng Anh là gì? hướng về tiếng Anh là gì? xoay về=the road trends to the north+ con đường đi về phía bắc- có khuynh hướng về tiếng Anh là gì? có xu hướng về tiếng Anh là gì? hướng về=modern thought is trending towards socialism+ tư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hộitrend- (thống kê) xu thế- analytic(al) t. xu thế thẳng - rectilinear t. xu thế thẳng- secular t. xu thế trường kỳ

Từ khóa » Trends Nghĩa Là Gì