TRÈO CAO In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TRÈO CAO " in English? trèo
climbclamberedclimbingclimbedclimbscao
highhighlytallsuperiorheight
{-}
Style/topic:
What High Run?Ta muốn trèo cao.
We wish to climb high.Trèo cao không nguy hiểm.
Climb without danger.Đừng trèo cao!
Do not drive high!Hàng rào phủ bột chống trèo cao.
Anti Climb Fence Top.Combinations with other parts of speechUsage with nounstrèo cây trèo tường Usage with adverbstrèo lên trèo qua trèo xuống Usage with verbsthích leo trèoBọn Hobbit trèo cao nhỉ!
Clever Hobbits to climb so high!Nàng biết nàng không thể trèo cao.
You thought she couldn't climb.Nhỡ trèo cao đáng phải té đau.
If the high was worth the pain.Cô tưởng mình trèo cao.
And I thought I was riding high.Trèo cao như vậy làm gì, không sợ ngã xuống à.”.
Climb so high, I am not afraid to fall and fall.”.Nàng biết nàng không thể trèo cao.
And she knows that she shouldn't climb high.Nó trèo cao quá mắc trên cây không xuống được.
Or climbing too high up in a tree without being able to come down.Tô gia nàng tất nhiên không thể trèo cao.
Unfortunately, her cub could not climb up.Tất nhiên là những kẻ trèo cao đầy tham vọng không muốn dừng lại ở vị trí thứ 2.
Of course, ambitious climbers don't want to stop on the second highest rung.Mỗi biến cố là một bước trèo cao.
Each step taken seems to be an uphill climb.Đây là lần đầu tiên nó trèo cao được như thế.
It's the first time she's been as high as this on her own.Đám bảo vệ ra bảoanh ta xuống anh ta lại càng trèo cao.
When the guards told him to come down, he climbed higher.Khi bạn có một sợi dây dài 60m vàbạn phải trèo cao 120m, bạn bị buộc phải leo tới cuối sợi dây.
When you have a 60 meter rope, and you have to climb 120 meters… you are forced to climb to the end of your rope.Đi bộ, đi bộ và leo trèo cao Khung có thể được di chuyển qua lại, bit có thể được điều chỉnh, độ chính xác của vị trí đóng cọc cao..
Crawler walking, high walking and climbing ability The frame can be moved back and forth, bit can be adjusted, high piling position accuracy.Và sự mở rộng linh thị mà Tôi có thể truyền đạt( nhờ Tôi đã trèo cao hơn lên ngọn núi so với một số người khác) là sự đóng góp chính của Tôi.
And the wideness of the vision which I can impart(owing to my having climbed higher up the mountain than some) is my main contribution.Và cầu thủ quốc tế người Senegal đóng vai trò quan trọng trong trận đấu đã tuyên bố ý định của nhữngngười đàn ông của Rafael Benitez trèo cao hơn trước khi kết thúc mùa giải.
And the Senegal international who played a crucial role in the tie hasdeclared the intention of Rafael Benitez' men to climb higher before the end of the season.Những động vật khác không thể bắt được loài dê bởi đơn giản chúng luôn trèo cao hơn và nhìn xuống thế giới ở một nơi an toàn vững chắc trên đỉnh núi.
Other animals cannot catch him because he simply climbs higher and looks out over the world from a safe and secure place on the mountain top.Lúc đầu tớ chỉ muốn xem mình có thể trèo cao đến đâu trước khi xe buýt tới đón, nhưng rồi tớ rời nhà rất sớm để có thể leo lên" vọng gác" ngắm mặt trời mọc, lắng nghe lũ chim bàn chuyện ríu rít buổi sớm, hoặc đơn giản chỉ là nhìn lũ bạn tụ tập.
At first I just wanted to see how high I could get before the bus pulled up, but before long I was leaving the house early so I could get clear up to my spot to see the sun rise, or the birds flutter about, or just the other kids converge on the curb.Tôi biết làtrên nhiều phương diện… chúng tôi không có quyền trèo cao. Nhưng bây giờ, bà Fuller đã vượt qua quá khứ, và bả cũng muốn Violet được như vậy.
I know that in a lot of ways, we have got no right to get up on a high horse, but now Mrs Fuller has overcome her past, and she wants the same for Violet.Nhưng rồi, khi tác giả nghĩ nhiều hơn về nó, bà thấy đó dường như cũng là sự lựa chọn hoàn hảo đối với người phụ nữ mà tác giả có dịp quenbiết- vừa nhất quyết trèo cao hơn để tìm kiếm vị Thiên Chúa mà cô yêu thương, vừa không chắc chắn.
But then, when I thought more about it, it also seemed like the perfect choice for the woman I had gotten to know-at once determined to climb further to seek the God that she loved, and uncertain.Phòng thí nghiệm Robot và máy móc( RoMeLa) của trường đại học Kỹ Thuật tại Virginia đã giành được giải thưởng lớn trong cuộc thi thiết kế robot quốc tế tổ chức năm 2008 với những con robot uốn khúc có thể leo cột được thiết kế nhằm thay thế công việc nguy hiểm của nhữngcông nhân xây dựng trong khi trèo cao hoặc kiểm tra những chân cầu sâu dưới nước.
The Robotics and Mechanisms Laboratory(RoMeLa) of the College of Engineering at Virginia Tech won the grand prize at the 2008 International Capstone Design Fair with a trio of pole-climbing serpentine robots designed to take the place of construction workerstasked with dangerous jobs such as inspecting high-rises or underwater bridge piers.Bằng xe đạp, họ trèo lên cao.
With bicycles, they can rise above.Khi nó trèo càng cao, các nhánh cây ngày càng mỏng manh.
As she climbs still higher, the branches get thinner and thinner.Họ cũng thích mật ong,thứ mà họ thu thập bằng cách trèo cây cao.
They also love honey, which they collect by climbing tall trees.Con mèo thì trèo lên cao.
But the cat climbed up higher.Display more examples
Results: 450, Time: 0.0185 ![]()
treo bên ngoàitreo chúng

Vietnamese-English
trèo cao Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Trèo cao in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
trèonounclimbtrèoverbgetclamberedclimbingclimbedcaoadjectivehightallsuperiorcaoadverbhighlycaonounheightTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trèo Cao Ngã đau In English
-
Càng Trèo Cao, Càng Ngã đau In English With Examples
-
Trèo Cao Ngã đau Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Trèo Cao Té đau Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'trèo Cao Ngã đau' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Trèo Cao In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
25 Tục Ngữ Tiếng Anh Quen Thuộc - VnExpress
-
Định Nghĩa Của Từ 'trèo Cao Ngã đau' Trong Từ điển Lạc Việt
-
100 Câu Tục Ngữ Anh – Việt (Phần 1)... - Học Tiếng Anh Online
-
'송충이가 갈잎을 먹으면 죽는다': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Definition Of Trèo - VDict
-
How Do You Say "Trèo Cao Té đau" In English (US)? | HiNative
-
NÊN HAY KHÔNG SỬ DỤNG THÀNH NGỮ TIẾNG ANH TRONG ...
-
Trèo Cao Ngã đau... #game #pubg #highlight - Bilibili