Trì Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. trì
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

trì chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trì trong chữ Nôm và cách phát âm trì từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trì nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 19 chữ Nôm cho chữ "trì"

trì, để [坻]

Unicode 坻 , tổng nét 8, bộ Thổ  土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: chi2, di3 (Pinyin); ci4 dai2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đống đất cao ở trong nước◇Thi Kinh 詩經: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì 溯遊從之, 宛在水中坻 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.Một âm là để(Danh) Sườn núi (thung lũng).Dịch nghĩa Nôm là: đế, như "xem để" (gdhn)墀

trì [墀]

Unicode 墀 , tổng nét 15, bộ Thổ  土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Thềm, bực thềm◎Như: đan trì 丹墀 thềm sơn son, ngọc trì 玉墀 thềm ngọc.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như "trì (sân trước nhà)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [丹墀] đan trì持

trì [持]

Unicode 持 , tổng nét 9, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Cầm, nắm◎Như: trì thương 持槍 cầm giáo, trì bút 持筆 cầm bút.(Động) Giữ gìn◎Như: bảo trì 保持 giữ gìn, kiên trì 堅持 giữ vững.(Động) Chống giữ, đối kháng◎Như: cương trì 僵持 chống giữ vững vàng, tương trì bất hạ 相持不下 chống nhau nghiêng ngửa (sức ngang nhau).(Động) Tì, chống◇Trang Tử 莊子: Tả thủ cứ tất, hữu thủ trì di dĩ thính 左手據膝, 右手持頤以聽 (Ngư phủ 漁父) Tay trái vịn đầu gối, tay phải tì má để nghe.(Động) Giúp đỡ, phù trợ◎Như: tương hỗ phù trì 相互扶持 trợ giúp lẫn nhau.(Động) Cai quản, lo liệu◎Như: chủ trì 主持 quản lí, thao trì gia vụ 操持家務 lo liệu việc nhà.Dịch nghĩa Nôm là:
  • trì, như "trì hoãn; bảo trì" (vhn)
  • chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (btcn)
  • chiì, như "bù chì, chì chiết" (btcn)
  • ghiì, như "ôm ghì lấy" (btcn)
  • giầy, như "bánh giầy" (btcn)
  • trầy, như "trầy trật" (btcn)
  • chì, như "bù chì; chì chiết" (gdhn)
  • ghì, như "ôm ghì lấy" (gdhn)
  • nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
  • trờ, như "trờ tới" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì 2. [把持] bả trì 3. [保持] bảo trì 4. [各持己見] các trì kỉ kiến 5. [矜持] căng trì 6. [主持] chủ trì 7. [支持] chi trì 8. [維持] duy trì 9. [堅持] kiên trì 10. [住持] trú trì池

    trì [池]

    Unicode 池 , tổng nét 6, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: chi2, tuo2, che4 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ao, hồ◎Như: ngư trì 魚池 ao cá, du vịnh trì 游泳池 hồ bơi.(Danh) Hào, cái sông đào quanh thành để giữ thành (thời xưa)◎Như: thành trì 城池 thành và hào nước ở bên ngoài để che chở◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô dục khởi binh dữ Lưu Bị, Gia Cát Lượng cộng quyết thư hùng, phục đoạt thành trì 吾欲起兵與劉備, 諸葛亮共決雌雄, 復奪城池 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Ta muốn cất quân quyết một trận sống mái với Lưu Bị và Gia Cát Lượng để đoạt lại thành trì.(Danh) Chỗ bằng phẳng và thấp, sàn◎Như: vũ trì 舞池 sàn nhảy (khiêu vũ).(Danh) Họ Trì.Dịch nghĩa Nôm là:
  • trì, như "trì (họ, ao); thành trì" (vhn)
  • đìa, như "đầm đìa" (btcn)
  • trầy, như "trầy da" (btcn)
  • trề, như "tràn trề" (btcn)
  • tri, như "xem trì" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [高城深池] cao thành thâm trì 2. [溝池] câu trì 3. [浴池] dục trì 4. [差池] sai trì 5. [池魚之殃] trì ngư chi ương泜

    trì [泜]

    Unicode 泜 , tổng nét 8, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: chi2, zhi1, di4, zhi4 (Pinyin); ci4 zi6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sông Trì 泜, phát nguyên từ tỉnh Hà Nam 河南, chảy vào sông Nhữ 汝.Dịch nghĩa Nôm là: dề, như "dầm dề; dề dà" (vhn)竾

    trì [竾]

    Unicode 竾 , tổng nét 9, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ trì 篪.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)箎

    trì [箎]

    Unicode 箎 , tổng nét 14, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: § Cũng viết là huân trì 壎篪Xem trì 篪.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)篪

    trì [篪]

    Unicode 篪 , tổng nét 16, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: chi2, sui4 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái sáo tám lỗ◇Thi Kinh 詩 經: Bá thị xuy huân, Trọng thị xuy trì 伯氏吹壎, 仲氏吹篪 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Anh thổi còi, Em thổi sáo§ Vì thế nên anh em hòa mục gọi là huân trì 壎篪.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)茌

    trì [茌]

    Unicode 茌 , tổng nét 8, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Trì bình 茌平 tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.Dịch nghĩa Nôm là:
  • sậy, như "cây sậy" (vhn)
  • sè, như "sè sè; cay sè" (gdhn)
  • sì, như "đen sì" (gdhn)踟

    trì [踟]

    Unicode 踟 , tổng nét 15, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Trì trù 踟躕 lần lữa, dùng dằng, chần chừ, do dự◇Tào Thực 曹植: Dục hoàn tuyệt vô hề, Lãm bí chỉ trì trù 欲還絕無蹊, 攬轡止踟躕 (Tặng Bạch Mã Vương Bưu 贈白馬王彪) Muốn quay về nhưng hoàn toàn không có lối, Cầm cương dừng ngựa dùng dằng.Dịch nghĩa Nôm là: trừ, như "trần trừ" (gdhn)踶

    đệ, trĩ, trì [踶]

    Unicode 踶 , tổng nét 16, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: di4, chi2, ti2, zhi4 (Pinyin); dai6 tai4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đá◇Trang Tử 莊子: Nộ tắc phân bối tương đệ 怒則分背相踶 (Mã đề 馬蹄) Giận thì quay lưng đá nhau.(Động) Giẫm, đạp◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Phong trá diệp nhi tiên tận, Oanh đệ chi nhi dị lạc 蜂咋葉而先盡, 鶯踶枝而易落 (Thải dược phú 采藥賦) Ong cắn lá mà chết trước, Chim oanh đạp cành nên dễ rớt.Một âm là trĩ(Tính) Hết lòng hết sức, gắng gỏi◇Trang Tử 莊子: Biệt tiết vị nhân, trĩ kì vị nghĩa 蹩躠為仁, 踶跂為義 (Mã đề 馬蹄) Tận tâm tận lực vì đức nhân, hết lòng hết sức vì việc nghĩa.Một âm là trì(Động) Chạy nhanh§ Thông trì 馳◇Hán Thư 後漢書: Bôn trì nhi trí thiên lí 奔踶而致千里 (Vũ Đế kỉ 武帝紀) Giong ruổi mà đi hàng nghìn dặm.迟

    trì, trí [遲]

    Unicode 迟 , tổng nét 7, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: chi2, zhi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 遲.Dịch nghĩa Nôm là:
  • chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
  • trì, như "trì (chậm; ngu); trì trệ" (gdhn)迡

    [迡]

    Unicode 迡 , tổng nét 8, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: ni4 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • chầy, như "chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay)" (vhn)
  • trì, như "trì (chậm; ngu); trì trệ" (btcn)遅

    trì [遅]

    Unicode 遅 , tổng nét 12, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: chi2 (Pinyin);

    Nghĩa Hán Việt là: Tục dùng như chữ trì 遲.遲

    trì, trí [迟]

    Unicode 遲 , tổng nét 15, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: chi2, zhi4, xi1, zhi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Chậm, thong thả, chậm chạp◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì 楊柳花深鳥語遲 (Xuân cảnh 春景) Hoa dương liễu rậm rạp, tiếng chim hót chậm rãi.(Tính) Chậm lụt, không mẫn tiệp◎Như: trì độn 遲鈍 chậm lụt, ngu muội.(Phó) Muộn, trễ◇Tây du kí 西遊記: Tảo khởi trì miên bất tự do 早起遲眠不自由 (Đệ nhất hồi) Dậy sớm ngủ trễ, chẳng tự do.(Động) Do dự, không quyết◎Như: trì nghi bất quyết 遲疑不決 chần chờ không quyết định◇Bạch Cư Dị 白居易: Tầm thanh ám vấn đàn giả thùy, Tì bà thanh đình dục ngữ trì 尋聲暗問彈者誰, 琵琶聲停欲語遲 (Tì bà hành 琵琶行) Tìm theo tiếng đàn, thầm hỏi ai là người gẩy, Tiếng tì bà ngừng lại, định nói (nhưng lại) ngần ngừ.(Danh) Họ Trì.Một âm là trí(Động) Đợi, mong chờ, kì vọng◎Như: trí quân vị chí 遲君未至 đợi anh chưa đến, trí minh 遲明 đợi sáng, trời sắp sáng◇Tạ Linh Vận 謝靈運: Đăng lâu vị thùy tư? Lâm giang trí lai khách 登樓為誰思? 臨江遲來客 (Nam lâu trung vọng sở trí khách 南樓中望所遲客) Lên lầu vì ai nhớ? Ra sông mong khách đến.(Phó) Vừa, kịp, đến lúc◇Hán Thư 漢書: Trí đế hoàn, Triệu vương tử 遲帝還, 趙王死 (Cao Tổ Lã Hoàng Hậu truyện 高祖呂皇后) Kịp khi vua quay về, Triệu vương đã chết.Dịch nghĩa Nôm là:
  • trì, như "trì hoãn" (vhn)
  • chầy, như "chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay)" (btcn)
  • rì, như "chậm rì rì" (btcn)
  • trìa, như "trật trìa" (btcn)
  • chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
  • chề, như "ê chề; chàn chề" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [差遲] sai trì馳

    trì [驰]

    Unicode 馳 , tổng nét 13, bộ Mã 馬 (马)(ý nghĩa bộ: Con ngựa).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Ngựa xe chạy nhanh.(Động) Giong ruổi, chạy nhanh◇Tô Thức 蘇軾: Trì sính đương thế 馳騁當世 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Giong ruổi ở đời.(Động) Theo đuổi◇Tả truyện 左傳: Tề sư bại tích, công tương trì chi 齊師敗績, 公將馳之 (Trang Công thập niên 莊公十年) Quân Tề thua chạy, nhà vua đuổi theo.(Động) Hướng về◎Như: thần trì 神馳 thần trí chăm chú về một điều gì, hồn trí thẫn thờ (vì nhớ nhung, tưởng niệm...)◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến nhị bát nữ lang, quang diễm dật mục, đình thê thần trì 見二八女郎, 光艷溢目, 停睇神馳 (Thiệu nữ 邵女) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, xinh đẹp lộng lẫy, ngẩn mắt nhìn sững sờ◇Tùy Thư 隋書: Thân tại biên ngung, tình trì Ngụy khuyết 身在邊隅, 情馳魏闕 (Sử Tường truyện 史祥傳) Thân ở cõi ngoài, tình hướng về cung khuyết nhà Ngụy.(Động) Truyền đi, vang khắp◎Như: trì danh 馳名 nức tiếng.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như "trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [馳逐] trì trục駝

    đà, trì [驼]

    Unicode 駝 , tổng nét 15, bộ Mã 馬 (马)(ý nghĩa bộ: Con ngựa).Phát âm: tuo2 (Pinyin); to4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Lạc đà 駱駝: xem lạc 駱◇Hậu Hán Thư 後漢書: Đà, lư, mã, ngưu, dương tam vạn thất thiên đầu 駝, 驢, 馬, 牛, 羊三萬七千頭 (Cảnh Cung truyện 耿恭傳) Lạc đà, lừa, ngựa, bò, cừu ba vạn bảy ngàn con.(Tính) Gù lưng, còng lưng.(Động) Cõng, vác, thồ, mang trên lưng§ Thông đà 馱◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hữu cá Đường tăng thủ kinh, tựu hữu cá bạch mã lai đà trước tha 有個唐僧取經, 就有個白馬來駝著他 (Đệ tam thập cửu hồi) Có ông Đường tăng thỉnh kinh thì phải có con ngựa trắng thồ về.(Động) Mắc nợ, thiếu nợ.(Động) Cầm, nắm, lấy (tiếng địa phương).(Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh, khối.Một âm là trì(Động) Giong, ruổi§ Cũng như trì 馳◇Khuất Nguyên 屈原: Thừa long hề lân lân, Cao trì hề xung thiên 乘龍兮轔轔, 高駝兮沖天 (Cửu ca 九歌, Đại tư mệnh 大司命) Cưỡi rồng hề đùng đùng, Giong cao hề động trời.Dịch nghĩa Nôm là: đà, như "lạc đà" (vhn)驰

    trì [馳]

    Unicode 驰 , tổng nét 6, bộ Mã 馬 (马)(ý nghĩa bộ: Con ngựa).Phát âm: chi2, zu3, zu4 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 馳.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như "trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)" (gdhn)𡂙

    [𡂙]

    Unicode 𡂙 , tổng nét 18, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: chi2 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • trề, như "trề môi" (vhn)
  • trì (btcn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • nguyên dạ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cốc đạo từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hồi sanh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cấm dục từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • trình diện từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trì chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 坻 trì, để [坻] Unicode 坻 , tổng nét 8, bộ Thổ  土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: chi2, di3 (Pinyin); ci4 dai2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 坻 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đống đất cao ở trong nước◇Thi Kinh 詩經: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì 溯遊從之, 宛在水中坻 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.Một âm là để(Danh) Sườn núi (thung lũng).Dịch nghĩa Nôm là: đế, như xem để (gdhn)墀 trì [墀] Unicode 墀 , tổng nét 15, bộ Thổ  土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 墀 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Thềm, bực thềm◎Như: đan trì 丹墀 thềm sơn son, ngọc trì 玉墀 thềm ngọc.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như trì (sân trước nhà) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [丹墀] đan trì持 trì [持] Unicode 持 , tổng nét 9, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 持 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Cầm, nắm◎Như: trì thương 持槍 cầm giáo, trì bút 持筆 cầm bút.(Động) Giữ gìn◎Như: bảo trì 保持 giữ gìn, kiên trì 堅持 giữ vững.(Động) Chống giữ, đối kháng◎Như: cương trì 僵持 chống giữ vững vàng, tương trì bất hạ 相持不下 chống nhau nghiêng ngửa (sức ngang nhau).(Động) Tì, chống◇Trang Tử 莊子: Tả thủ cứ tất, hữu thủ trì di dĩ thính 左手據膝, 右手持頤以聽 (Ngư phủ 漁父) Tay trái vịn đầu gối, tay phải tì má để nghe.(Động) Giúp đỡ, phù trợ◎Như: tương hỗ phù trì 相互扶持 trợ giúp lẫn nhau.(Động) Cai quản, lo liệu◎Như: chủ trì 主持 quản lí, thao trì gia vụ 操持家務 lo liệu việc nhà.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như trì hoãn; bảo trì (vhn)chày, như chày kíp (chậm), chày ngày (lâu) (btcn)chiì, như bù chì, chì chiết (btcn)ghiì, như ôm ghì lấy (btcn)giầy, như bánh giầy (btcn)trầy, như trầy trật (btcn)chì, như bù chì; chì chiết (gdhn)ghì, như ôm ghì lấy (gdhn)nghỉ, như nghỉ ngơi (gdhn)trờ, như trờ tới (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì 2. [把持] bả trì 3. [保持] bảo trì 4. [各持己見] các trì kỉ kiến 5. [矜持] căng trì 6. [主持] chủ trì 7. [支持] chi trì 8. [維持] duy trì 9. [堅持] kiên trì 10. [住持] trú trì池 trì [池] Unicode 池 , tổng nét 6, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: chi2, tuo2, che4 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 池 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ao, hồ◎Như: ngư trì 魚池 ao cá, du vịnh trì 游泳池 hồ bơi.(Danh) Hào, cái sông đào quanh thành để giữ thành (thời xưa)◎Như: thành trì 城池 thành và hào nước ở bên ngoài để che chở◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô dục khởi binh dữ Lưu Bị, Gia Cát Lượng cộng quyết thư hùng, phục đoạt thành trì 吾欲起兵與劉備, 諸葛亮共決雌雄, 復奪城池 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Ta muốn cất quân quyết một trận sống mái với Lưu Bị và Gia Cát Lượng để đoạt lại thành trì.(Danh) Chỗ bằng phẳng và thấp, sàn◎Như: vũ trì 舞池 sàn nhảy (khiêu vũ).(Danh) Họ Trì.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như trì (họ, ao); thành trì (vhn)đìa, như đầm đìa (btcn)trầy, như trầy da (btcn)trề, như tràn trề (btcn)tri, như xem trì (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [高城深池] cao thành thâm trì 2. [溝池] câu trì 3. [浴池] dục trì 4. [差池] sai trì 5. [池魚之殃] trì ngư chi ương泜 trì [泜] Unicode 泜 , tổng nét 8, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: chi2, zhi1, di4, zhi4 (Pinyin); ci4 zi6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 泜 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sông Trì 泜, phát nguyên từ tỉnh Hà Nam 河南, chảy vào sông Nhữ 汝.Dịch nghĩa Nôm là: dề, như dầm dề; dề dà (vhn)竾 trì [竾] Unicode 竾 , tổng nét 9, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 竾 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ trì 篪.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như trì (kèn ngày xưa) (gdhn)箎 trì [箎] Unicode 箎 , tổng nét 14, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 箎 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: § Cũng viết là huân trì 壎篪Xem trì 篪.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như trì (kèn ngày xưa) (gdhn)篪 trì [篪] Unicode 篪 , tổng nét 16, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: chi2, sui4 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 篪 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái sáo tám lỗ◇Thi Kinh 詩 經: Bá thị xuy huân, Trọng thị xuy trì 伯氏吹壎, 仲氏吹篪 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Anh thổi còi, Em thổi sáo§ Vì thế nên anh em hòa mục gọi là huân trì 壎篪.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như trì (kèn ngày xưa) (gdhn)茌 trì [茌] Unicode 茌 , tổng nét 8, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 茌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Trì bình 茌平 tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.Dịch nghĩa Nôm là: sậy, như cây sậy (vhn)sè, như sè sè; cay sè (gdhn)sì, như đen sì (gdhn)踟 trì [踟] Unicode 踟 , tổng nét 15, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 踟 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Trì trù 踟躕 lần lữa, dùng dằng, chần chừ, do dự◇Tào Thực 曹植: Dục hoàn tuyệt vô hề, Lãm bí chỉ trì trù 欲還絕無蹊, 攬轡止踟躕 (Tặng Bạch Mã Vương Bưu 贈白馬王彪) Muốn quay về nhưng hoàn toàn không có lối, Cầm cương dừng ngựa dùng dằng.Dịch nghĩa Nôm là: trừ, như trần trừ (gdhn)踶 đệ, trĩ, trì [踶] Unicode 踶 , tổng nét 16, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: di4, chi2, ti2, zhi4 (Pinyin); dai6 tai4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 踶 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đá◇Trang Tử 莊子: Nộ tắc phân bối tương đệ 怒則分背相踶 (Mã đề 馬蹄) Giận thì quay lưng đá nhau.(Động) Giẫm, đạp◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Phong trá diệp nhi tiên tận, Oanh đệ chi nhi dị lạc 蜂咋葉而先盡, 鶯踶枝而易落 (Thải dược phú 采藥賦) Ong cắn lá mà chết trước, Chim oanh đạp cành nên dễ rớt.Một âm là trĩ(Tính) Hết lòng hết sức, gắng gỏi◇Trang Tử 莊子: Biệt tiết vị nhân, trĩ kì vị nghĩa 蹩躠為仁, 踶跂為義 (Mã đề 馬蹄) Tận tâm tận lực vì đức nhân, hết lòng hết sức vì việc nghĩa.Một âm là trì(Động) Chạy nhanh§ Thông trì 馳◇Hán Thư 後漢書: Bôn trì nhi trí thiên lí 奔踶而致千里 (Vũ Đế kỉ 武帝紀) Giong ruổi mà đi hàng nghìn dặm.迟 trì, trí [遲] Unicode 迟 , tổng nét 7, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: chi2, zhi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 迟 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 遲.Dịch nghĩa Nôm là: chày, như chày kíp (chậm), chày ngày (lâu) (gdhn)trì, như trì (chậm; ngu); trì trệ (gdhn)迡 [迡] Unicode 迡 , tổng nét 8, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: ni4 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 迡 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: chầy, như chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay) (vhn)trì, như trì (chậm; ngu); trì trệ (btcn)遅 trì [遅] Unicode 遅 , tổng nét 12, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: chi2 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-13 , 遅 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Tục dùng như chữ trì 遲.遲 trì, trí [迟] Unicode 遲 , tổng nét 15, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: chi2, zhi4, xi1, zhi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-14 , 遲 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Chậm, thong thả, chậm chạp◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì 楊柳花深鳥語遲 (Xuân cảnh 春景) Hoa dương liễu rậm rạp, tiếng chim hót chậm rãi.(Tính) Chậm lụt, không mẫn tiệp◎Như: trì độn 遲鈍 chậm lụt, ngu muội.(Phó) Muộn, trễ◇Tây du kí 西遊記: Tảo khởi trì miên bất tự do 早起遲眠不自由 (Đệ nhất hồi) Dậy sớm ngủ trễ, chẳng tự do.(Động) Do dự, không quyết◎Như: trì nghi bất quyết 遲疑不決 chần chờ không quyết định◇Bạch Cư Dị 白居易: Tầm thanh ám vấn đàn giả thùy, Tì bà thanh đình dục ngữ trì 尋聲暗問彈者誰, 琵琶聲停欲語遲 (Tì bà hành 琵琶行) Tìm theo tiếng đàn, thầm hỏi ai là người gẩy, Tiếng tì bà ngừng lại, định nói (nhưng lại) ngần ngừ.(Danh) Họ Trì.Một âm là trí(Động) Đợi, mong chờ, kì vọng◎Như: trí quân vị chí 遲君未至 đợi anh chưa đến, trí minh 遲明 đợi sáng, trời sắp sáng◇Tạ Linh Vận 謝靈運: Đăng lâu vị thùy tư? Lâm giang trí lai khách 登樓為誰思? 臨江遲來客 (Nam lâu trung vọng sở trí khách 南樓中望所遲客) Lên lầu vì ai nhớ? Ra sông mong khách đến.(Phó) Vừa, kịp, đến lúc◇Hán Thư 漢書: Trí đế hoàn, Triệu vương tử 遲帝還, 趙王死 (Cao Tổ Lã Hoàng Hậu truyện 高祖呂皇后) Kịp khi vua quay về, Triệu vương đã chết.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như trì hoãn (vhn)chầy, như chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay) (btcn)rì, như chậm rì rì (btcn)trìa, như trật trìa (btcn)chày, như chày kíp (chậm), chày ngày (lâu) (gdhn)chề, như ê chề; chàn chề (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [差遲] sai trì馳 trì [驰] Unicode 馳 , tổng nét 13, bộ Mã 馬 (马)(ý nghĩa bộ: Con ngựa).Phát âm: chi2 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-15 , 馳 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Ngựa xe chạy nhanh.(Động) Giong ruổi, chạy nhanh◇Tô Thức 蘇軾: Trì sính đương thế 馳騁當世 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Giong ruổi ở đời.(Động) Theo đuổi◇Tả truyện 左傳: Tề sư bại tích, công tương trì chi 齊師敗績, 公將馳之 (Trang Công thập niên 莊公十年) Quân Tề thua chạy, nhà vua đuổi theo.(Động) Hướng về◎Như: thần trì 神馳 thần trí chăm chú về một điều gì, hồn trí thẫn thờ (vì nhớ nhung, tưởng niệm...)◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến nhị bát nữ lang, quang diễm dật mục, đình thê thần trì 見二八女郎, 光艷溢目, 停睇神馳 (Thiệu nữ 邵女) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, xinh đẹp lộng lẫy, ngẩn mắt nhìn sững sờ◇Tùy Thư 隋書: Thân tại biên ngung, tình trì Ngụy khuyết 身在邊隅, 情馳魏闕 (Sử Tường truyện 史祥傳) Thân ở cõi ngoài, tình hướng về cung khuyết nhà Ngụy.(Động) Truyền đi, vang khắp◎Như: trì danh 馳名 nức tiếng.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [馳逐] trì trục駝 đà, trì [驼] Unicode 駝 , tổng nét 15, bộ Mã 馬 (马)(ý nghĩa bộ: Con ngựa).Phát âm: tuo2 (Pinyin); to4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-16 , 駝 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Lạc đà 駱駝: xem lạc 駱◇Hậu Hán Thư 後漢書: Đà, lư, mã, ngưu, dương tam vạn thất thiên đầu 駝, 驢, 馬, 牛, 羊三萬七千頭 (Cảnh Cung truyện 耿恭傳) Lạc đà, lừa, ngựa, bò, cừu ba vạn bảy ngàn con.(Tính) Gù lưng, còng lưng.(Động) Cõng, vác, thồ, mang trên lưng§ Thông đà 馱◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hữu cá Đường tăng thủ kinh, tựu hữu cá bạch mã lai đà trước tha 有個唐僧取經, 就有個白馬來駝著他 (Đệ tam thập cửu hồi) Có ông Đường tăng thỉnh kinh thì phải có con ngựa trắng thồ về.(Động) Mắc nợ, thiếu nợ.(Động) Cầm, nắm, lấy (tiếng địa phương).(Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh, khối.Một âm là trì(Động) Giong, ruổi§ Cũng như trì 馳◇Khuất Nguyên 屈原: Thừa long hề lân lân, Cao trì hề xung thiên 乘龍兮轔轔, 高駝兮沖天 (Cửu ca 九歌, Đại tư mệnh 大司命) Cưỡi rồng hề đùng đùng, Giong cao hề động trời.Dịch nghĩa Nôm là: đà, như lạc đà (vhn)驰 trì [馳] Unicode 驰 , tổng nét 6, bộ Mã 馬 (马)(ý nghĩa bộ: Con ngựa).Phát âm: chi2, zu3, zu4 (Pinyin); ci4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-17 , 驰 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 馳.Dịch nghĩa Nôm là: trì, như trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) (gdhn)𡂙 [𡂙] Unicode 𡂙 , tổng nét 18, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: chi2 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-18 , 𡂙 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: trề, như trề môi (vhn)trì (btcn)

    Từ điển Hán Việt

    • ba bất đắc từ Hán Việt là gì?
    • miễn quan từ Hán Việt là gì?
    • dụy nặc từ Hán Việt là gì?
    • bát duy từ Hán Việt là gì?
    • toàn dân từ Hán Việt là gì?
    • vĩ vĩ từ Hán Việt là gì?
    • bố trí từ Hán Việt là gì?
    • bình phục từ Hán Việt là gì?
    • cư tang từ Hán Việt là gì?
    • lục tượng từ Hán Việt là gì?
    • ngưng thị từ Hán Việt là gì?
    • liệt kê từ Hán Việt là gì?
    • hạ nhật từ Hán Việt là gì?
    • cục hí từ Hán Việt là gì?
    • phong cách từ Hán Việt là gì?
    • thuyết minh từ Hán Việt là gì?
    • danh nghĩa từ Hán Việt là gì?
    • minh tinh từ Hán Việt là gì?
    • chưng phát từ Hán Việt là gì?
    • cần cán từ Hán Việt là gì?
    • khả ố từ Hán Việt là gì?
    • khí tính từ Hán Việt là gì?
    • gia mẫu từ Hán Việt là gì?
    • chủ phạm từ Hán Việt là gì?
    • mặc hình từ Hán Việt là gì?
    • tiên mẫu từ Hán Việt là gì?
    • chánh đại từ Hán Việt là gì?
    • án mạch từ Hán Việt là gì?
    • bổn doanh từ Hán Việt là gì?
    • ngưng chi từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Trì Là Gì Từ Hán Việt