Trí Nhớ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. trí nhớ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

trí nhớ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trí nhớ trong tiếng Trung và cách phát âm trí nhớ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trí nhớ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm trí nhớ tiếng Trung trí nhớ (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm trí nhớ tiếng Trung 记性 《记忆力。》trí nhớ tốt (phát âm có thể chưa chuẩn)
记性 《记忆力。》trí nhớ tốt. 记性好。trí nhớ tồi. 记性坏。记忆力 《记住事物的形象或事情的经过的能力。》trí nhớ tốt. 记忆力强。trí nhớ kém. 记忆力弱。脑; 脑袋; 脑筋; 心思; 脑子; 脑袋瓜子 《指思考、记忆等能力。》trí nhớ anh ấy rất tốt, chuyện của bao nhiêu năm trước mà anh ấy còn nhớ rất rõ. 他脑筋好, 多少年前的事还记得很清楚。trí nhớ anh ấy rất tốt, lại chịu cố gắng nên thành tích học tập rất tốt. 他脑子好, 又用功, 学习成绩很好。người này trí nhớ kém thật, chuyện mới có mấy ngày mà đã quên bén rồi. 这个人太没脑子了, 才几天的事儿就忘了。 脑力 《人的记忆、理解、想象的能力。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ trí nhớ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • không quả quyết tiếng Trung là gì?
  • chết đi được tiếng Trung là gì?
  • búng tiếng Trung là gì?
  • trường cao đẳng sư phạm tiếng Trung là gì?
  • Giang Hữu tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của trí nhớ trong tiếng Trung

记性 《记忆力。》trí nhớ tốt. 记性好。trí nhớ tồi. 记性坏。记忆力 《记住事物的形象或事情的经过的能力。》trí nhớ tốt. 记忆力强。trí nhớ kém. 记忆力弱。脑; 脑袋; 脑筋; 心思; 脑子; 脑袋瓜子 《指思考、记忆等能力。》trí nhớ anh ấy rất tốt, chuyện của bao nhiêu năm trước mà anh ấy còn nhớ rất rõ. 他脑筋好, 多少年前的事还记得很清楚。trí nhớ anh ấy rất tốt, lại chịu cố gắng nên thành tích học tập rất tốt. 他脑子好, 又用功, 学习成绩很好。người này trí nhớ kém thật, chuyện mới có mấy ngày mà đã quên bén rồi. 这个人太没脑子了, 才几天的事儿就忘了。 脑力 《人的记忆、理解、想象的能力。》

Đây là cách dùng trí nhớ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trí nhớ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 记性 《记忆力。》trí nhớ tốt. 记性好。trí nhớ tồi. 记性坏。记忆力 《记住事物的形象或事情的经过的能力。》trí nhớ tốt. 记忆力强。trí nhớ kém. 记忆力弱。脑; 脑袋; 脑筋; 心思; 脑子; 脑袋瓜子 《指思考、记忆等能力。》trí nhớ anh ấy rất tốt, chuyện của bao nhiêu năm trước mà anh ấy còn nhớ rất rõ. 他脑筋好, 多少年前的事还记得很清楚。trí nhớ anh ấy rất tốt, lại chịu cố gắng nên thành tích học tập rất tốt. 他脑子好, 又用功, 学习成绩很好。người này trí nhớ kém thật, chuyện mới có mấy ngày mà đã quên bén rồi. 这个人太没脑子了, 才几天的事儿就忘了。 脑力 《人的记忆、理解、想象的能力。》

Từ điển Việt Trung

  • nghỉ lễ tiếng Trung là gì?
  • cá tuế bùn tiếng Trung là gì?
  • xương sống cột sống tiếng Trung là gì?
  • chữa mình tiếng Trung là gì?
  • chắp vá tiếng Trung là gì?
  • đáng phạt tiếng Trung là gì?
  • bán ma tuý tiếng Trung là gì?
  • Miến Thuỷ tiếng Trung là gì?
  • nhả phanh tiếng Trung là gì?
  • hầm băng tiếng Trung là gì?
  • thom thóp tiếng Trung là gì?
  • chung ý kiến tiếng Trung là gì?
  • cách niên tiếng Trung là gì?
  • bột sam tiếng Trung là gì?
  • ôn thần tiếng Trung là gì?
  • lưu trữ tiếng Trung là gì?
  • tư tưởng hệ tiếng Trung là gì?
  • lộn ngược tiếng Trung là gì?
  • rõ ràng tiếng Trung là gì?
  • huyện Linh tiếng Trung là gì?
  • ao bùn tiếng Trung là gì?
  • tiếng Quan Thoại tiếng Trung là gì?
  • chạm tới tiếng Trung là gì?
  • điezen tiếng Trung là gì?
  • từ đồng nghĩa tiếng Trung là gì?
  • thanh la tiếng Trung là gì?
  • không nhận tiếng Trung là gì?
  • công thức phân tử tiếng Trung là gì?
  • ỉu sìu sịu tiếng Trung là gì?
  • đồ gia dụng tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Suy Giảm Tiếng Trung Là Gì