Triết Học Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Thời cổ đại Hiện/ẩn mục Thời cổ đại
    • 1.1 Nhà Hạ, Thương và Tây Chu
    • 1.2 Thời Xuân Thu - Chiến Quốc
  • 2 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này cần thêm liên kết tới các bài bách khoa khác để trở thành một phần của bách khoa toàn thư trực tuyến Wikipedia. Xin hãy giúp cải thiện bài viết này bằng cách thêm các liên kết có liên quan đến ngữ cảnh trong văn bản hiện tại. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Tín ngưỡng dân gianTrung Hoa
Stylisation of the 禄 lù or 子 zi grapheme, respectively meaning "prosperity", "furthering", "welfare" and "son", "offspring". 字 zì, meaning "word" and "symbol", is a cognate of 子 zi and represents a "son" enshrined under a "roof". The symbol is ultimately a representation of the north celestial pole (Běijí 北极) and its spinning constellations, and as such it is equivalent to the Eurasian symbol of the swastika, 卍 wàn.
Khái niệm
  • Thiên—Thượng đế
  • Địa —Diêm Vương
  • Khí (triết học)
  • Shen (Chinese religion)
  • Ling (Chinese religion)
  • Xian ling
  • Âm dương
  • Hundun
  • Ming yun
  • Yuanfen
  • Bao ying
  • Wu (awareness)
Lý thuyết
  • Chinese theology
  • Chinese gods and immortals
  • Thần thoại Trung Hoa
  • Chinese creation myths
  • Chinese spiritual world concepts

Model humanity:

  • Tiên
  • Đại Tiên
  • Zhenren
  • Wen and wu
Thực hành
  • Fenxiang
  • Jingxiang
  • Phong thủy
  • Miaohui
  • Wu (shaman)
  • Tongji (spirit medium)
  • Baojuan
Học viện và đền thờ
  • Associations of good-doing
  • Chinese lineage associations
  • Chinese temple architecture
  • Ancestral shrine
  • Chinese Folk Temples' Management Association
Lễ hội
  • Qingming Festival
  • Vu-lan
  • Tết Trung thu
  • Nine Emperor Gods Festival
  • Thất Tịch
  • Dragon Boat Festival
  • Tết Trung Quốc
Truyền thống bên trongMajor cultural forms
  • Ancestor veneration in China
  • Chinese communal deity religion
  • Chinese gods and immortals
  • Northeast China folk religion

Main philosophical traditions:

  • Nho giáo (Confucian ritual religion)
  • Đạo giáo
  • Triết học Trung Quốc

Truyền thống nghi lễ:

  • Chinese ritual mastery traditions
  • Tongji (spirit medium)
  • Nuo folk religion
  • Vu giáo

Devotional traditions:

  • Thiên Hậu Thánh mẫu
  • Wang Ye worship
Zhenkong, "Void of Truth".
Zhenkong, "Void of Truth".

Chinese salvationist religions:

  • De teaching
  • Jiugongdao
  • Luo teaching
  • Maitreya teachings
  • Tiandi teachings
  • Tianxian miaodao
  • Sanyi teaching
  • Xiantiandao
  • Zaili teaching
  • Khí công

Confucian churches and sects:

  • Holy Confucian Church
  • Supreme Council for the Confucian Religion in Indonesia
  • Shanrendao
  • Way of the Gods according to the Confucian Tradition
  • Xuanyuan teaching
  • Taigu school
Tôn giáo liên quan
  • Benzhuism
  • Bimoism
  • Bon
  • Dongba
  • Miao folk religion
  • Tín ngưỡng dân gian Việt Nam
  • Qiang folk religion
  • Yao folk religion
  • Mo (religion)
  • Đạo giáo
  • x
  • t
  • s

Triết học Trung Quốc là những tư tưởng triết học ra đời và phát triển tại Trung Quốc.

Thời cổ đại

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà Hạ, Thương và Tây Chu

[sửa | sửa mã nguồn]

Theo các nhà sử học, nhà Hạ ra đời khoảng 2100 năm trước Công nguyên. Đây là nhà nước đầu tiên vào thời kỳ xã hội cổ đại ở Trung Hoa. Người Hạ đã biết chế tạo, sử dụng những công cụ, vũ khí bằng đồng và có dấu hiệu xuất hiện văn tự. Tín ngưỡng thờ linh vật phổ biến ở thời kỳ này.

Khoảng nữa đầu thế kỷ XVII trước Công nguyên, Thành Thang - người đứng đầu bộ tộc Thương đã lật đổ vua Kiệt nhà Hạ, lập nên nhà Thương đặt đô ở đất Bạc (thuộc tỉnh Hà Nam bây giờ). Đến thế kỷ XIV trước Công nguyên, Bàn Canh dời đô về đất Ân (thuộc huyện An Dương, Hà Nam ngày nay). Vì vậy nhà Thương còn gọi là nhà Ân. Vào thời nhà Thương, trình độ sản xuất còn thấp, công cụ sản xuất còn thô sơ (đồ sắt chưa phổ biến). Về văn hoá đã phát minh ra chữ viết, đã quan sát được sự vận hành của Mặt Trăng, các vì sao, tính chu kỳ lên xuống của nước sông, làm ra âm lịch, lịch mùa dựa trên "can" và "chi". Về tư tưởng, con người ở thời nhà Thương đã bước vào giai đoạn thờ tổ tiên thay cho tín ngưỡng Tô tem giáo. Con người đã nhận thức được tính quy luật của một số hiện tượng tự nhiên từ đó sau này sẽ phát triển thành các quan điểm triết học.

Khoảng thế kỷ XI trước Công nguyên, Chu Vũ Vương – con trai Chu Văn Vương đã diệt vua Trụ nhà Thương, lập nên nhà Chu, đóng đô ở Thiểm Tây ngày nay, phía tây nước Chu, gọi là Tây Chu, đưa chế độ nô lệ ở Trung Hoa lên đỉnh cao. Nhà Chu thực hiện chế độ quốc hữu về tư liệu sản xuất (ruộng đất) và sức lao động. Về nguyên tắc, ruộng đất và mọi thành viên đều thuộc quyền quản lý của vua nhà Chu. Trong xã hội có sự phân chia thành hai hạng người, đó là quân tử (quý tộc) và tiểu nhân (thường dân). Đã xuất hiện sự phân công lao động và hình thành các giai cấp nhưng chưa triệt để. Về tư tưởng có sự gắn chặt giữa thần quyền và thế quyền.

Thời Xuân Thu - Chiến Quốc

[sửa | sửa mã nguồn]

Thời Xuân Thu từ khoảng năm 770 đến năm 475 trước Công nguyên. Đây là thời kỳ chuyển biến từ chế độ chiếm hữu nô lệ sang chế độ phong kiến, còn gọi là thời Đông Chu, do Chu Bình Vương dời đô về phía Đông tại Lạc Dương (Hà Nam ngày nay). Thời Chiến Quốc từ năm 475 đến năm 221 trước Công nguyên.

Trong thời kỳ này đồ sắt phát triển khá phổ biến, kỹ thuật canh tác phát triển. Nền sản xuất nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp phát triển mạnh mẽ. Sự phân công lao động và chuyên môn hoá sản xuất ngày càng cao. Sự phát triển của lực lượng sản xuất, của kinh tế đã có tác động mạnh đến hình thức sở hữu ruộng đất, kết cấu và địa vị kinh tế của các giai tầng trong xã hội. Thời Xuân Thu, mệnh lệnh của Thiên tử nhà Chu không còn được tuân thủ, trật tự lễ nghĩa, kỷ cương xã hội bị đảo lộn, đạo đức suy đồi. Sự tranh giành địa vị xã hội của các thế lực cát cứ đã đẩy xã hội Trung Hoa cổ đại vào tình trạng chiến tranh khốc liệt liên miên. Đây chính là thời kỳ lịch sử mà chế độ thị tộc nhà Chu tan rã, hình thành xã hội phong kiến; nhà nước quý tộc cha truyền con nối bị thay thế bởi nhà nước phong kiến với sự nổi lên của kẻ sĩ, lực lượng sản xuất được giải phóng mở đường cho xã hội phát triển. Sự biến chuyển sôi động đó của thời đại làm xuất hiện những tụ điểm, những trung tâm là nơi các kẻ sĩ tụ tập để tranh luận về trật tự xã hội cũ và đề ra những hình mẫu của một xã hội tương lai. Lịch sử gọi thời kỳ này là thời kỳ "Bách gia chư tử", "Bách gia tranh minh". Chính trong quá trình ấy đã sản sinh các tư tưởng lớn và hình thành nên các trường phái triết học khá hoàn chỉnh.

Đây là thời kỳ triết học Trung Hoa phát triển mạnh nhất, tạo ra những triết thuyết làm nền tảng cho toàn bộ nền triết học này. Sự phát triển của triết học Trung Hoa ở các thời kỳ sau là sự phát triển những học thuyết triết học được sinh ra ở thời kỳ này. Nền triết học nhấn mạnh tinh thần nhân văn. Trong tư tưởng triết học Trung Hoa cổ, trung đại, tư tưởng triết học liên quan đến con người như triết học nhân sinh, triết học đạo đức, triết học chính trị, triết học lịch sử... phát triển còn triết học tự nhiên có phần mờ nhạt. Các triết gia Trung Hoa đều tập trung vào lĩnh vực luân lý đạo đức, xem việc thực hành đạo đức như là hoạt động thực tiễn căn bản nhất của một đời người, đặt lên vị trí thứ nhất của sinh hoạt xã hội. Triết học nhấn mạnh sự hài hoà, thống nhất giữa tự nhiên và xã hội, giữa các giai cấp và các cá nhân trong xã hội; sự hài hoà, thống nhất giữa các mặt đối lập; coi trọng tính đồng nhất của các mối liên hệ tương hỗ của các khái niệm, coi việc điều hoà các mâu thuẫn là mục tiêu cuối cùng để giải quyết các vấn đề.

Đặc điểm nổi bật của phương thức tư duy triết học cổ, trung đại Trung Hoa là nhận thức trực giác, tức là có trong sự cảm nhận hay thể nghiệm. Cảm nhận tức là đặt mình giữa đối tượng, tiến hành giao tiếp lý trí, ta và vật ăn khớp, khơi vậy linh cảm, quán xuyến nhiều chiều trong chốc lát, từ đó mà nắm bản thể trừu tượng. Phương thức tư duy trực giác đặc biệt coi trọng tác dụng của cái tâm, coi tâm là gốc rễ của nhận thức, "lấy tâm để bao quát vật". Triết học Trung Quốc cũng rất chú trọng đến vấn đề bản tính con người. Từ quan điểm về bản tính con người, các triết gia đi đến các phương pháp cai trị xã hội khác nhau.[1]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • flagCổng thông tin Trung Quốc
  1. ^ Vấn đề bản tính con người trong triết học Trung Quốc cổ đại Lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2019 tại Wayback Machine, Doãn Chính & Phạm Đình Đạt, Tạp chí Triết học, số 6 (193), tháng 6 - 2007
Stub icon

Bài viết liên quan đến Trung Quốc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Stub icon

Bài viết liên quan đến triết học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Triết học Trung Quốc
Trường phái
  • Nông gia
  • Phật giáo
  • Nho gia
    • Hán học
    • Lý học
    • Tân Nho giáo hiện đại
  • Hoàng Lão
  • Pháp gia
  • Mặc gia
  • Chủ nghĩa Marx
  • Tung Hoành gia
  • Danh gia
  • Âm Dương gia
  • Đạo giáo
    • Đạo học
    • Huyền học
  • Dương Chu
  • Tạp gia
  • Cửu Lưu thập gia
  • Bách gia chư tử
Các triết gia
Xuân ThuChiến Quốc
  • Bốc Thương
  • Cáo Tử
  • Công Tôn Long
  • Dương Chu
  • Đặng Hề
  • Đoan Mộc Tứ
  • Hàn Phi
  • Huệ Thi
  • Hứa Hành
  • Khổng Tử
  • Lão Tử
  • Liệt Ngự Khấu
  • Lý Khôi
  • Lý Tư
  • Mặc Tử
  • Mạnh Tử
  • Ngô Khởi
  • Nguyên Hiến
  • Quản Trọng
  • Tây Môn Báo
  • Thân Bất Hại
  • Thân Đạo
  • Thuần Vu Khôn
  • Thương Ưởng
  • Tô Tần
  • Tôn Tử
  • Trang Tử
  • Trương Nghi
  • Tử Sản
  • Tử Tư
  • Trâu Diễn
  • Tuân Tử
  • Tần
  • Hán
  • Ban Chiêu
  • Đậu Vũ
  • Đông Phương Sóc
  • Đổng Trọng Thư
  • Giả Khuê
  • Giả Nghị
  • Hoàn Đàm
  • Khổng An Quốc
  • Lục Giả
  • Lưu An
  • Lưu Hướng
  • Mã Dung
  • Tuân Việt
  • Dương Hùng
  • Vương Phu
  • Vương Sung
Tam QuốcLưỡng TấnNam Bắc triều
  • Bào Kính Ngôn
  • Cát Hồng
  • Chi Độn
  • Hà Yến
  • Hạ Hầu Huyền
  • Huệ Viễn
  • Kê Khang
  • Nhan Chi Thôi
  • Phạm Chẩn
  • Phạm Diệp
  • Phó Huyền
  • Quách Tượng
  • Tạ Đạo Uẩn
  • Tăng Triệu
  • Tuân Xán
  • Vương Bật
  • Vương Túc
  • Tùy
  • Đường
  • Cát Tạng
  • Hàn Dũ
  • Lâm Tế Nghĩa Huyền
  • Lưu Vũ Tích
  • Liễu Tông Nguyên
  • Lý Cao
  • Phó Dịch
  • Trương Chí Hòa
  • Vương Thông
Ngũ đạiThập quốcTống
  • Chu Đôn Di
  • Chu Hi
  • Diệp Thích
  • Hồ Hồng
  • Lục Cửu Uyên
  • Phạm Trọng Yêm
  • Thẩm Quát
  • Thiệu Ung
  • Tô Tụng
  • Trình Di
  • Trình Hạo
  • Trương Tái
  • Vương An Thạch
  • Vương Trùng Dương
  • Nguyên
  • Minh
  • Hoàng Tông Hy
  • Hồng Tự Thành
  • Lai Trí Đức
  • La Nhữ Phương
  • Lưu Bá Ôn
  • Lưu Tông Chu
  • Lý Chí
  • Ngô Trừng
  • Tiền Đức Hồng
  • Tiêu Hoàng
  • Tiêu Ngọc
  • Trạm Nhược Thủy
  • Trần Kế Nho
  • Từ Ái
  • Vương Cấn
  • Vương Dương Minh
  • Vương Kì
Thanh
  • Trần Hoành Mưu
  • Trần Mộng Lôi
  • Đái Chấn
  • Phương Bao
  • Phương Lan Phân
  • Phương Thuyên
  • Phùng Quế Phần
  • Cung Tự Trân
  • Cố Viêm Vũ
  • Hồng Lương Cơ
  • Kỷ Hiểu Lam
  • Lâm Tắc Từ
  • Lưu Nhất Minh
  • Đàm Tự Đồng
  • Đường Chân
  • Vương Phu Chi
  • Ngụy Nguyên
  • Nhan Nguyên
  • Du Việt
  • Du Chánh Tiếp
  • Chương Học Thành
  • Trang Tồn Dữ
  • Tăng Quốc Phiên
Thế kỷ 20
  • Thái Nguyên Bồi
  • Trương Gia Sâm
  • Trương Bành Xuân
  • Trần Đại Tề
  • Trần Độc Tú
  • Huỳnh Hữu Lan
  • Khương Hữu Quần
  • Lương Khải Siêu
  • Mao Trạch Đông
  • Tôn Trung Sơn
  • Hồ Thích
  • Mưu Tông Tam
  • Tăng Nhạc Xuân
  • Chu An Bình
  • Chu Tử Nhân
Khái niệm
  • Đạo
  • Đức
  • Pháp
  • Kiến ái
  • Tĩnh
  • Tĩnh tọa
  • Lễ
    • Nho giáo
    • Tân Nho giáo
  • Vận mệnh
  • Khí
  • Tình
  • Nhân
  • Tam giáo
  • Thần
  • Thể
  • Thiên
  • Thiên mệnh
  • Vô vi
  • Hiếu kính
  • Tâm
  • Tu thân
  • Nghĩa
  • Âm dương
  • Dụng
  • Chính danh
  • Tự nhiên
Chủ đề
  • Lôgic
  • Thần học
  • Siêu hình học
  • Chính trị
  • Đạo đức học
  • x
  • t
  • s
Triết học
Các nhánh học
Các nhánh học
  • Mỹ học
  • Triết học ứng dụng
  • Tri thức luận
  • Luân lý học
  • Logic
  • Siêu triết học
  • Siêu hình học
  • Triết học ngôn ngữ
  • Triết học toán học
  • Triết học tinh thần
  • Triết học về tôn giáo
  • Triết học khoa học
  • Triết học chính trị
  • Triết học thực tiễn
  • Triết học xã hội
  • Triết học lý thuyết
Mỹ học
  • Phản ứng thẩm mỹ
  • Formalism
  • Institutionalism
Tri thức luận
  • Chủ nghĩa kinh nghiệm
  • Fideism
  • Naturalism
  • Particularism
  • Chủ nghĩa duy lý
  • Skepticism
  • Thuyết duy ngã
Luân lý học
  • Hệ quả luận
  • Deontology
  • Virtue
Ý chí tự do
  • Compatibilism
  • Lý thuyết tất định
    • Hard
  • Incompatibilism
    • Hard
  • Libertarianism
Siêu hình học
  • Trường phái nguyên tử
  • Nhị nguyên
  • Chủ nghĩa duy tâm
  • Nhất nguyên
  • Naturalism
  • Chủ nghĩa duy thực
Tinh thần
  • Chủ nghĩa hành vi
  • Eliminativism
  • Emergentism
  • Epiphenomenalism
  • Thuyết chức năng
  • Objectivism
  • Subjectivism
Chuẩn mực
  • Absolutism
  • Particularism
  • Thuyết tương đối
  • Nihilism
  • Skepticism
  • Universalism
Bản thể luận
  • Hành động
  • Event
  • Process
Thực tế
  • Anti-realism
  • Conceptualism
  • Chủ nghĩa duy tâm
  • Chủ nghĩa duy vật
  • Chủ nghĩa tự nhiên
  • Chủ nghĩa duy danh
  • Thuyết thực hữu
  • Chủ nghĩa duy thực
Theo thời đại
Theo thời đại
  • Cổ đại
  • Phương Tây
    • Trung cổ
    • Phục Hưng
    • Cận đại
    • Hiện đại
    • Đương đại
Cổ đại
Trung Quốc
  • Bách Gia Chư Tử
  • Đạo gia
  • Nho gia
  • Pháp gia
  • Danh gia
  • Mặc gia
  • Âm Dương gia
  • Huyền học
  • Nông gia
  • Dương gia
  • Thiền tông
Hy Lạp–La Mã
  • Tiền-Sokrates
    • Ionians
    • Pythagoreans
    • Trường phái Elea
    • Trường phái nguyên tử
    • Sophists
  • Cyrenaics
  • Chủ nghĩa khuyển nho
  • Eretrian school
  • Megarian school
  • Học viện Platon
  • Peripatetic school
  • Hellenistic philosophy
    • Pyrrhonism
    • Chủ nghĩa khắc kỷ
    • Epicureanism
    • Academic skepticism
  • Middle Platonism
  • School of the Sextii
  • Neopythagoreanism
  • Second Sophistic
  • Neoplatonism
  • Giáo Phụ
Ấn Độ
  • Ấn Độ giáo
    • Samkhya
    • Nyaya
    • Vaisheshika
    • Yoga
    • Mīmāṃsā
    • Ājīvika
    • Ajñana
    • Cārvāka
  • Kỳ Na giáo
    • Anekantavada
    • Syādvāda
  • Phật giáo
    • A-tì-đạt-ma
    • Nhất thiết hữu bộ
    • Pudgalavada
    • Kinh lượng bộ
    • Trung quán tông
    • Svatantrika and Prasangika
    • Tính Không
    • Duy thức tông
    • Phật giáo Tây Tạng
Ba Tư
  • Mazdak giáo
  • Mithraism
  • Hỏa giáo
  • Zurvanism
Trung cổ
Châu Âu
  • Kitô giáo
  • Augustinianism
  • Triết học kinh viện
  • Thomism
  • Scotism
  • Occamism
  • Renaissance humanism
Đông Á
  • Huyền học
  • Thiên Thai tông
  • Hoa Nghiêm tông
  • Chan
  • Thiền tông
  • Lý học
  • Korean Confucianism
Ấn Độ
  • Vedanta
    • Acintya bheda abheda
    • Advaita
    • Bhedabheda
    • Dvaita
    • Nimbarka Sampradaya
    • Shuddhadvaita
    • Vishishtadvaita
  • Navya-Nyāya
Hồi giáo
  • Aristotelianism
  • Averroism
  • Avicennism
  • Illuminationism
  • ʿIlm al-Kalām
  • Sufi
Do Thái
  • Judeo-Islamic
Hiện đại
  • Chủ nghĩa vô trị
  • Classical Realism
  • Collectivism
  • Chủ nghĩa bảo thủ
  • Lý thuyết tất định
  • Nhị nguyên
  • Edo neo-Confucianism
  • Chủ nghĩa kinh nghiệm
  • Chủ nghĩa hiện sinh
  • Foundationalism
  • Historicism
  • Holism
  • Chủ nghĩa nhân văn
    • Anti-
  • Chủ nghĩa duy tâm
    • Absolute
    • British
    • Đức
    • Khách quan
    • Chủ quan
    • Transcendental
  • Chủ nghĩa cá nhân
  • Kokugaku
  • Chủ nghĩa tự do
  • Chủ nghĩa duy vật
  • Chủ nghĩa hiện đại
  • Nhất nguyên
  • Chủ nghĩa tự nhiên
  • Luật tự nhiên
  • Thuyết hư vô
  • New Confucianism
  • Neo-scholasticism
  • Chủ nghĩa thực dụng
  • Hiện tượng học
  • Chủ nghĩa thực chứng
  • Chủ nghĩa rút gọn
  • Chủ nghĩa duy lý
  • Khế ước xã hội
  • Chủ nghĩa xã hội
  • Thuyết siêu việt
  • Chủ nghĩa vị lợi
Nhân vật
  • Cartesianism
  • Kantianism
    • Neo
  • Kierkegaardianism
  • Krausism
  • Chủ nghĩa Hegel
  • Chủ nghĩa Marx
  • Newtonianism
  • Nietzscheanism
  • Spinozism
Đương đại
Phân tích
  • Applied ethics
  • Analytic feminism
  • Analytical Marxism
  • Chủ nghĩa cộng đồng
  • Hệ quả luận
  • Critical rationalism
  • Experimental philosophy
  • Khả phủ chứng
  • Foundationalism / Coherentism
  • Internalism and externalism
  • Chủ nghĩa thực chứng logic
  • Legal positivism
  • Normative ethics
  • Meta-ethics
  • Moral realism
  • Quinean naturalism
  • Ordinary language philosophy
  • Postanalytic philosophy
  • Quietism
  • Triết học Rawls
  • Reformed epistemology
  • Systemics
  • Scientism
  • Scientific realism
  • Scientific skepticism
  • Transactionalism
  • Chủ nghĩa vị lợi đương đại
  • Vienna Circle
  • Triết học Wittgenstein
Lục địa
  • Critical theory
  • Deconstruction
  • Chủ nghĩa hiện sinh
  • Feminist
  • Trường phái Frankfurt
  • Thông diễn học
  • Neo-Marxism
  • New historicism
  • Hiện tượng học
  • Posthumanism
  • Chủ nghĩa hậu hiện đại
  • Post-structuralism
  • Social constructionism
  • Chủ nghĩa cấu trúc
  • Chủ nghĩa Marx phương Tây
Khác
  • Kyoto School
  • Chủ nghĩa khách quan
  • Postcritique
  • Vũ trụ luận
  • thêm...
Theo khu vực
Châu Phi
  • Bantu
  • Egyptian
  • Ethiopian
  • Africana
Phương Đông
  • Phật giáo
  • Trung Quốc
  • Ấn Độ
  • Indonesian
  • Japanese
  • Korean
  • Taiwanese
  • Việt Nam
Trung Đông
  • Iranian
  • Hồi giáo
  • Do Thái
  • Pakistani
  • Turkish
Phương Tây
  • American
  • Australian
  • British
    • Scottish
  • Canada
  • Czech
  • Danish
  • Dutch
  • Finland
  • French
  • German
  • Hy Lạp
  • Italian
  • Maltese
  • Polish
  • Slovene
  • Spanish
Khác
  • Amerindian
  • Aztec
  • Romanian
  • Russian
  • Yugoslav
Danh sách
  • Đại cương
  • Mục lục
  • Năm
  • Vấn đề
  • Trường phái
  • Thuật ngữ
  • Triết gia
  • Triết lý
  • Tác phẩm
  • Chủ đề
  • Thể loại Thể loại
  • x
  • t
  • s
Trung Quốc Các chủ đề liên quan đến Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Lịch sử
Trung Quốc (niên biểu) · Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949; 1949-nay tại Đài Loan) · Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949-nay)
Địa lý · Môi trường
Khái quátĐịa lý · Môi trường
VùngĐông · Đông Bắc · Bắc · Tây (Tây Bắc · Tây Nam) · Trung Nam (Hoa Trung  · Hoa Nam)
Địa hìnhVịnh · Hẻm núi · Hang động · Hoang mạc · Đồng cỏ · Đồi · Đảo · Núi (Dãy núi · Bán đảo · Các bình nguyên Đông Bắc / Bắc / Trung · Thung lũng · Núi lửa
NướcKênh đào · Hồ · Sông · Thác nước · Đất ngập nước · Tài nguyên nước
BiểnBột Hải · Hoàng Hải · Biển Hoa Đông · Biển Đông
Dự trữTài nguyên thiên nhiên · Khu bảo tồn · Danh sách khu dự trữ sinh quyển tại châu Á và Thái Bình Dương · Vườn quốc gia
Sinh vật hoang dãĐộng vật · Thực vật
Chính phủ · Chính trị · Kinh tế
Chính phủ và Chính trịHiến pháp · Quốc hội (Đại hội đại biểu Nhân dân toàn quốc) · Các thế hệ lãnh đạo · Thủ tướng · Chủ tịch · Quốc vụ viện (Thủ tướng · Phó tổng lý) · Dân chính · Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc  · Ủy ban Quân sự Trung ương · Đảng chính trị (Đảng Cộng sản) · Bộ Ngoại giao (Người phát ngôn) · Bộ Quốc phòng · An ninh quốc phòng · Ngoại giao (Tranh chấp Đài Loan · Việt Nam · Nhật Bản) · Bầu cử · Tuyên truyền · Chủ nghĩa bành trướng · Nhân tố Trung Quốc · Chính sách Một Trung Quốc · Kiểm duyệt Internet · Biểu tình · Bất đồng chính kiến · Ly khai · Tranh chấp biển
Phân cấp hành chínhTỉnh · Thành phố (trực thuộc trung ương · trực thuộc tỉnh) · Khu tự trị · Đặc khu hành chính · Huyện · Hương  · Khu vực tự trị · Đường lãnh hải · Cửa khẩu biên giới
Luật phápCưỡng chế pháp luật · Toà án · Nhân quyền (LGBT) · Hệ thống hình sự · Hiến pháp · Chính sách một con
Kinh tếLịch sử · GDP lịch sử · Cải cách · Tài chính · Ngân hàng (Ngân hàng trung ương) · Tiền tệ  · Nông nghiệp · Năng lượng · Lịch sử công nghệ và công nghiệp · Khoa học và công nghệ · Giao thông vận tải · Cảng và bến cảng · Viễn thông · Vùng đặc quyền kinh tế · Viện trợ nước ngoài · Tiêu chuẩn sống · Đói nghèo (nạn đói 1958-1961)
Con người · Văn hoá · Xã hội
Con ngườiNhân khẩu học · Người Trung Quốc · Hoa kiều  · Dân tộc · Ngôn ngữ (tiếng Trung Quốc · chữ Hán · Hán văn · chữ số) · Tôn giáo (Phật giáo · Nho giáo · Đạo giáo · Pháp Luân Công) · Internal migration · Đô thị hoá · Emigration · Nhân quyền · Thống kê · Tên người (họ)
Xã hộiTham nhũng · Tội phạm · Xã hội đô thị · Xã hội nông thôn · Xã hội hài hoà · Tiểu khang · Phụ nữ (Nữ quyền) · Tình dục (Mại dâm) · HIV/AIDS · Chuyển đổi giới tính · Đồng tính luyến ái · Các vấn đề xã hội · Mối liên hệ xã hội · Cấu trúc xã hội · Thế hệ Y · Thuyết duy lý trí · Y tế công cộng · Giáo dục (trường đại học) · An toàn thực phẩm (các vụ bê bối) · Phúc lợi xã hội · Cấp nước và vệ sinh môi trường
Văn hoáNghệ thuật · Điện ảnh · Ẩm thực · Văn học · Truyền thông (Đài Phát thanh Quốc tế Trung Quốc) · Báo chí (danh sách) · Âm nhạc · Triết học · Du lịch · Thể thao · Võ thuật · Nghệ thuật tạp kỹ · Trà đạo · Thư pháp · Phong thuỷ · Triết học · Lịch · Ngày lễ · Hút thuốc · Truyền hình · Di sản thế giới · Khảo cổ · Công viên · Vườn · Thư viện
Các chủ đề khác
Quốc khánh / Quốc kỳ / Quốc huy / Quốc ca · Điểm cực · Thiên tai · Khủng bố · Múi giờ · Thứ hạng quốc tế · Trung Quốc tứ đại · Chủ nghĩa bài Trung Quốc
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Nhật Bản
  • Cộng hòa Séc
  • Latvia
  • Hàn Quốc
  • Israel
Khác
  • Yale LUX
  • x
  • t
  • s
Triết học châu Á
Quốc gia có chủ quyền
  • Ả Rập Xê Út
  • Afghanistan
  • Ai Cập
  • Armenia
  • Azerbaijan
  • Ấn Độ
  • Bahrain
  • Bangladesh
  • Bhutan
  • Brunei
  • Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
  • Campuchia
  • Đông Timor
  • Gruzia
  • Hàn Quốc
  • Indonesia
  • Iran
  • Iraq
  • Israel
  • Jordan
  • Kazakhstan
  • Kuwait
  • Kyrgyzstan
  • Lào
  • Liban
  • Malaysia
  • Maldives
  • Mông Cổ
  • Myanmar
  • Nepal
  • Nga
  • Nhật Bản
  • Oman
  • Palestine
  • Pakistan
  • Philippines
  • Qatar
  • Singapore
  • Síp
  • Sri Lanka
  • Syria
  • Tajikistan
  • Thái Lan
  • Thổ Nhĩ Kỳ
  • Bắc Triều Tiên
  • Trung Quốc
  • Turkmenistan
  • Uzbekistan
  • Việt Nam
  • Yemen
Quốc gia đượccông nhận hạn chế
  • Abkhazia
  • Bắc Síp
  • Đài Loan
  • Nam Ossetia
Lãnh thổ phụ thuộcvà vùng tự trị
  • Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh
  • Quần đảo Cocos (Keeling)
  • Đảo Giáng Sinh
  • Hồng Kông
  • Ma Cao
  • Thể loại Thể loại
  • icon Cổng thông tin châu Á
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Triết_học_Trung_Quốc&oldid=74505469” Thể loại:
  • Tín ngưỡng Trung Hoa
  • Sơ khai Trung Quốc
  • Sơ khai triết học
  • Tư tưởng Trung Quốc
  • Văn hóa Trung Hoa
  • Lịch sử Trung Quốc
  • Văn học Trung Quốc
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Bài viết có quá ít liên kết wiki
  • Tất cả bài viết cần được wiki hóa
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Triết học Trung Quốc 65 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » đặc điểm Triết Học Trung Hoa Cổ đại