"triết Lý" Là Gì? Nghĩa Của Từ Triết Lý Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"triết lý" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

triết lý

- d. 1. Lý luận triết học. 2. Lý luận suông: Cứ làm đi đừng triết lý nữa!

hId. 1. Lý luận triết học. Triết lý Nho giáo. 2. Quan niệm chung về những vấn đề nhân sinh và xã hội. Triết lý bi quan yếm thế. IIđg. Thuyết lý về những vấn đề nhân sinh và xã hội. Ông ấy hay triết lý dài dòng về những vấn đề tầm thường. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

triết lý

Lĩnh vực: xây dựng
philosophy
  • triết lý tự nhiên: natural philosophy
  • nhà triết lý
    philosopher

    Từ khóa » Triết Lý Nghĩa Là Gi