Trình Bày Khái Niệm , định Nghĩa, Phân Loại, Ví Dụ, Tên Gọi , Tính Chất ...
Có thể bạn quan tâm


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới
- luongthuyvan

- Chưa có nhóm
- Trả lời
805
- Điểm
955
- Cảm ơn
2880
- Hóa Học
- Lớp 9
- 30 điểm
- luongthuyvan - 17:44:53 05/07/2020
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- manhtuan0608

- Wasted Potential Rustic Passion III
- Trả lời
4805
- Điểm
44271
- Cảm ơn
3552
- manhtuan0608
- Câu trả lời hay nhất!

- 05/07/2020

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
Khái niệm, định nghĩa:
- Oxit: Là hợp chất 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
- Axit: Là những hợp chất có một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit.
- Bazơ: Là những hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđrôxit (OH).
- Muối: Là những hợp chất gồm nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
Phân loại:
- Oxit: Có 2 loại: Oxit bazơ và oxit axit.
- Axit: Có 4 loại: Axit có oxit, axit không có oxi, axit mạnh và axit yếu.
- Bazơ: Có 2 loại: Bazơ không tan trong nước (kiềm) và bazơ tan trong nước.
- Muối: Có 2 loại: Muối trung hòa và muối axit.
Ví dụ:
- Oxit: $CO_2,P_2O_5,N_2O_5,CuO,CaO,Al_2O_3,SO_2,...$
- Axit: $H_2SO_4,HNO_3,H_3PO_4,H_2SO_3,...$
- Bazơ: $Ca(OH)_2,NaOH,Cu(OH)_2,Fe(OH)_3,...$
- Muối: $Na_2CO_3,NaCl,CaCO_3,AgNO_3,...$
Tên gọi:
- Oxit:
+ Oxit axit: Tên nguyên tố + (tiếp đầu ngữ) oxit.
+ Oxit bazơ: Tên nguyên tố + (hóa trị) oxit.
- Axit:
+ Axit không có oxi: Axit + tên phi kim + hiđric.
+ Axit có oxi:
Axit có nhiều nguyên tử oxi: Axit + tên phi kim + ic.
Axit có ít nguyên tử oxi: Axit + tên phi kim + ơ.
- Bazơ: Tên kim loại + hiđrôxit.
- Muối: Tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit.
Tính chất hóa học:
- Oxit:
+ Oxit bazơ:
Tác dụng với nước:
$PTPƯ:CaO+H_2O\xrightarrow{} Ca(OH)_2$
Tác dụng với axit:
$PTPƯ:CaO+2HCl\xrightarrow{} CaCl_2+H_2O$
Tác dụng với oxit axit:
$PTPƯ:CaO+CO_2\xrightarrow{} CaCO_3$
+ Oxit axit:
Tác dụng với nước:
$PTPƯ:SO_3+H_2O\xrightarrow{} H_2SO_4$
Tác dụng với bazơ:
$PTPƯ:CO_2+Ca(OH)_2\xrightarrow{} CaCO_3↓+H_2O$
Tác dụng với oxit bazơ:
$PTPƯ:CaO+CO_2\xrightarrow{} CaCO_3$
- Axit:
+ Làm quỳ tím hóa đỏ.
+ Tác dụng với kim loại:
$PTPƯ:Zn+H_2SO_4\xrightarrow{} ZnSO_4+H_2↑$
+ Tác dụng với oxit bazơ:
$PTPƯ:CaO+2HCl\xrightarrow{} CaCl_2+H_2O$
+ Tác dụng với bazơ:
$PTPƯ:Ca(OH)_2+2HCl\xrightarrow{} CaCl_2+2H_2O$
- Bazơ:
+ Tác dụng với chất chỉ thị màu (phenolphtalein, quỳ tím)
+ Tác dụng với oxit axit:
$PTPƯ:CO_2+Ca(OH)_2\xrightarrow{} CaCO_3↓+H_2O$
+ Tác dụng với axit:
$PTPƯ:Ca(OH)_2+2HCl\xrightarrow{} CaCl_2+2H_2O$
+ Bị nhiệt phân hủy:
$PTPƯ:2Fe(OH)_3\xrightarrow{t^o} Fe_2O_3+3H_2O$
- Muối:
+ Tác dụng với kim loại:
$PTPƯ:2AgNO_3+Cu\xrightarrow{} Cu(NO_3)_2+2Ag↓$
+ Tác dụng với axit:
$PTPƯ:BaCl_2+H_2SO_4\xrightarrow{} BaSO_4↓+2HCl$
+ Tác dụng với muối:
$PTPƯ:BaCl_2+Na_2SO_4\xrightarrow{} BaSO_4↓+2NaCl$
+ Tác dụng với bazơ:
$PTPƯ:CuSO_4+2NaOH\xrightarrow{} Cu(OH)_2+Na_2SO_4$
+ Phân hủy muối:
$PTPƯ:2KMnO_4\xrightarrow{t^o} K_2MnO_4+MnO_2+O_2$
chúc bạn học tốt!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Cảm ơn 14


- manhtuan0608

- Wasted Potential Rustic Passion III
- Trả lời
4805
- Điểm
44271
- Cảm ơn
3552
Bạn ơi trong sgk Hóa 9 thì chỉ có 2 loại nha: Axit mạnh và axit yếu
- manhtuan0608


- luongthuyvan

- Chưa có nhóm
- Trả lời
805
- Điểm
955
- Cảm ơn
2880
Nhưng mình đang học chương trình kì 1 lớp 11 cô bảo hệ thống lại mấy cái kia :v k nói là theo lớp mấy
- luongthuyvan


- luongthuyvan

- Chưa có nhóm
- Trả lời
805
- Điểm
955
- Cảm ơn
2880
Mình đặt bừa là lớp 9 thôi :>
- luongthuyvan


- manhtuan0608

- Wasted Potential Rustic Passion III
- Trả lời
4805
- Điểm
44271
- Cảm ơn
3552
Rồi nha, mk sửa rồi nha bạn
- manhtuan0608


- TTTskx

- Chưa có nhóm
- Trả lời
2132
- Điểm
7123
- Cảm ơn
3271
Rồi nha, mk sửa rồi nha bạn `->` Ok cảm ơn ~~
- TTTskx


- manhtuan0608

- Wasted Potential Rustic Passion III
- Trả lời
4805
- Điểm
44271
- Cảm ơn
3552
Mk bảo bn chủ tus mak :((( ???
- manhtuan0608


- TTTskx

- Chưa có nhóm
- Trả lời
2132
- Điểm
7123
- Cảm ơn
3271
Mk bảo bn chủ tus mak :((( ??? acc cũ của mềnh mà :((
- TTTskx


- manhtuan0608

- Wasted Potential Rustic Passion III
- Trả lời
4805
- Điểm
44271
- Cảm ơn
3552
Ok :))
- manhtuan0608
Xem thêm:
- >> Tuyển tập 100+ đề bài đọc hiểu Ngữ Văn lớp 9


- mr_unknown

- Aquarius
- Trả lời
628
- Điểm
11089
- Cảm ơn
568
- mr_unknown
- 05/07/2020

Khái niệm oxit
Oxit là hợp chất giữa oxi và một nguyên tố khác.
Oxit được chia thành 2 loại, đó là oxit axit và oxit bazơ.
Vậy oxit axit là gì? Oxit axit là một oxit của phi kim tương ứng. Các oxit axit thường gặpnhư P2O5, N2O5}, SO2, SO3 Tương tự như vậy, chúng ta hãy tự mình lấy các ví dụ về oxit axit nhé.
Khái niệm axit
Axit là hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử Hidro liên kết với các gốc axit. Các gốc axit này có thể được thay thế bằng một nguyên tử kim loại.
Công thức của Axit (H_{n}A). Trong đó n là số nguyên tử H và A là gốc axit.
Các loại axit chúng ta thường gặp như HCl, H2SO4, HNO3, H3PO. Các axit này đều chứa nguyên tử Hidro nhưng lại có các gốc axit khác nhau. Do đó, tính chất hóa học của chúng cũng sẽ không giống nhau.
Khái niệm bazơ
Bazơ là một hợp chất gồm một nguyên tố kim loại liên kết một hoặc nhiều nhóm hidroxit (OH). Ví dụ về các bazơ thường gặp như NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)2
Bazơ sẽ được chia làm 2 loại, đó là bazơ tan được trong nước hay còn gọi là kiềm và bazơ không tan được trong nước.
Khái niệm muối
Muối là hợp chất tạo bởi một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
Ví dụ về các muối thường gặp như NaCl, ZnCl2, Fe(NO3}3, ZnO2, SO3
Muối sẽ được chia thành 2 loại: muối trung hòa và muối axit. Trong đó, muối trung hòa là muối trong gốc axit không có nguyên tử H và muối axit là loại muối trong gốc axit có nguyên tử hidro.
Cách gọi tên oxit axit bazơ muối
Sau khi đã tìm hiểu xong khái niệm oxit axit bazơ muối, chúng ta hãy cùng tìm hiểu quy tắc đọc tên các hợp chất này nhé.
Cách đọc tên oxit
Đối với oxit, các đọc tên oxit axit và oxit bazơ sẽ không giống nhau,
- Tên oxit bazơ sẽ được đọc là tên kim loại (kèm theo hóa trị) + oxit
- Tên oxit axit = (Tên tiền tố chỉ số nguyên tử của phi kim) = tên của phi kim + (Tên tiền tố chỉ số nguyên tử oxi) + Oxit.
Trong đó, các tiền tố sẽ tương ưng là: 1 là mono, 2 là đi, 3 đọc là tri, 4 là tetra và 5 là penta.
Cách đọc tên axit
Axit sẽ được chia thành các loại khác nhau. Đó là axit có oxi, axit có ít oxi và axit không có oxi. Cách đọc các loại axit khác nhau sẽ khác nhau.
- Axit có oxi sẽ là: Axit + Tên phi kim và cộng với đuôi ic.
- Axit không có oxi: Axit + Tên phi kim cộng với đuôi hiđric
- Axit có ít oxi được đọc như sau: Axit + Tên phi kim + ơ
Cách đọc tên bazơ
So với oxit là axit, cách đọc tên bazơ tương đối đơn giản.
Một bazơ sẽ có cách đọc là: tên bazơ = Tên kim loại( đọc kèm hoá trị nếu Kim loại đó có nhiều hóa trị) + hiđroxit.
Cách đọc tên muối
Cách đọc tên muối như sau: Tên muối = tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu Kim loại đó có nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
Để hiểu rõ hơn phần này, chúng ta cần luyện tập thêm các bài tập gọi tên axit bazơ muốinhé.
Một số tính chất hóa học cơ bản của oxit axit và oxit bazơ
Tính chất hóa học của oxit axit – bazơ muối là một phần kiến thức vô cùng rộng. Nó cũng là kiến thức quan trọng ngoài khái niệm oxit axit bazơ muối. Vì thế, trước tiên, chúng ta hãy cùng tìm hiểu tính chất chung của oxit axit và oxit bazơ – hai chất cơ bản để tạo nên axit, bazơ và muối nhé.
Tính chất hóa học của oxit axit
- Oxit axit tác dụng với nước để tạo ra axit
- Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo ra muối và nước
- Oxit axit tác dụng với oxit bazơ (tan) tạo ra muối
Ví dụ: (CO_{2}+Na_{2}Orightarrow Na_{2}CO_{3})
Tính chất hóa học của oxit bazơ
- Oxit bazơ tác dụng với nước để tạo ra dung dịch bazơ
- Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo ra muối và nước
Ngoài ra, oxit bazơ cũng có thể tác dụng với oxit axit để tạo ra muối.
Các tính chất hóa học của oxit axit và oxit bazơ cũng là một trong những cách để điều chế axit, bazơ, muối.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Cảm ơn 2
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10 Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » Gọi Tên Các Oxit Axit Bazơ Muối
-
Cách Gọi Tên Oxit Axit Bazo Muoi - .vn
-
Khái Niệm, CTHH, Phân Loại Và Cách Gọi Tên Axit - Bazo - Muối
-
Bài Tập Gọi Tên Axit Bazơ Muối Và Viết Công Thức Hóa Học ... - KhoiA.Vn
-
Gọi Tên Các Oxit, Axit, Bazơ, Muối - Nguyễn Thanh Trà - Hoc247
-
[CHUẨN NHẤT] Phân Loại Oxit Axit Bazo Muối - TopLoigiai
-
Gọi Tên Và Phân Loại (oxit, Axit, Bazơ, Muối) 1,Cu(OH)2 2 ...
-
Gọi Tên Oxit-axit-bazo-muối Bằng Tiếng Anh| Danh Pháp IUPAC PVT ...
-
Cách đọc Tên Các Chất Hóa Học Lớp 8
-
Cách Gọi Tên Oxit Axit Bazo Muoi - 123doc
-
Cách Gọi Tên Oxit Axit Bazo Muoi
-
Oxit Axit: Định Nghĩa, Cách Gọi Tên, Tính Chất Và Bài Tập Thực Hành
-
Bài Tập Gọi Tên Axit Bazơ Muối Và Viết Công Thức Hóa Học Của Axit ...
-
Công Thức, Tính Chất Hoá Học, Phân Loại Và Cách Gọi Tên Oxit