Trò Chơi Arcade – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata

Trò chơi arcade (tiếng Anh: arcade game, n.đ. 'coin-op game') là một máy giải trí hoạt động bằng tiền xu thường được cài đặt trong các địa điểm công cộng như nhà hàng, quán bar và khu giải trí. Hầu hết các trò chơi arcade là trò chơi video, máy pinball, trò chơi cơ điện, trò chơi đổi thưởng hoặc qua nhân viên quản lý đơn hàng. Mặc dù ngày chính xác không được xác định, thời kỳ hoàng kim của trò chơi điện tử được cho là vào khoảng cuối những năm 1970 tới giữa những năm 1980.
Không có sự hồi sinh ngắn ngủi vào đầu những năm 1990, ngành công nghiệp arcade sau đó đã suy giảm ở bán cầu Tây khi các máy chơi console gia đình cạnh tranh như Sony PlayStation và Microsoft Xbox tăng khả năng đồ họa và game-play cắt giảm chi phí, thì phía Đông bán cầu vẫn duy trì được một ngành công nghiệp arcade mạnh mẽ.[1]
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- The Video Arcade Preservation Society
- System 16 - The Arcade Museum
- Arcade History (Coin-Op Database)
- The Museum of Soviet Arcade Games Lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2010 tại Wayback Machine (blog article)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Why Japan's arcades are its game industry's cutting-edge labs". VentureBeat (bằng tiếng Anh). ngày 6 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2019.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Game arcade
- Thuật ngữ trò chơi điện tử
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Bài viết có văn bản tiếng Anh
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Trò Chơi Không Tiếng Anh Là Gì
-
TÔI KHÔNG CHƠI TRÒ NÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Phép Tịnh Tiến Không Chơi Thành Tiếng Anh, Ví Dụ Trong Ngữ Cảnh
-
Trò Chơi Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ Vựng Các Trò Chơi Thông Dụng Bằng Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Top Các Trò Chơi Tiếng Anh Cho Người Lớn đơn Giản, Hiệu Quả
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Trò Chơi (phần 1) - Leerit
-
CHƠI VUI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Game Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Top 10 Trò Chơi Giúp Tăng Hiệu Quả Khi Học Tiếng Anh (Phần 1)
-
Học Tiếng Anh Vui Hơn Với 6 Game Tiếng Anh Thú Vị Này
-
Ý Nghĩa Của Game Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Trò Chơi Trực Tuyến – Wikipedia Tiếng Việt
-
60+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Trò Chơi Mới Nhất - Step Up English
-
Top 20 Trò Chơi Tiếng Anh Hay Nhất - Thủ Thuật Phần Mềm