Trợ Lý Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ trợ lý tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | trợ lý (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ trợ lý | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
trợ lý tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trợ lý trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trợ lý tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - アシスタント - アッシスタント - てつだいて - 「手伝い手」 - [THỦ TRUYỀN THỦ] * v - ほさ - 「補佐する」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "trợ lý" trong tiếng Nhật
- - tôi không hài lòng với thái độ của người trợ lý đó:そのアシスタントパーサーの態度が気に入りません
- - được nhận vào làm trợ lý giám đốc trong công ty:会社のアシスタント・マネジャーの職を得る
- - trợ lý cho thủ tướng:総理を補佐する
Tóm lại nội dung ý nghĩa của trợ lý trong tiếng Nhật
* n - アシスタント - アッシスタント - てつだいて - 「手伝い手」 - [THỦ TRUYỀN THỦ] * v - ほさ - 「補佐する」Ví dụ cách sử dụng từ "trợ lý" trong tiếng Nhật- tôi không hài lòng với thái độ của người trợ lý đó:そのアシスタントパーサーの態度が気に入りません, - được nhận vào làm trợ lý giám đốc trong công ty:会社のアシスタント・マネジャーの職を得る, - trợ lý cho thủ tướng:総理を補佐する,
Đây là cách dùng trợ lý tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trợ lý trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới trợ lý
- mối quan hệ yêu đương tiếng Nhật là gì?
- sự nhớ ra tiếng Nhật là gì?
- đắp tiếng Nhật là gì?
- cảm giác khó chịu tiếng Nhật là gì?
- thợ làm bánh tiếng Nhật là gì?
- sự thu và chi tiếng Nhật là gì?
- nhớ hơi hơi tiếng Nhật là gì?
- hoàn lương tiếng Nhật là gì?
- lòng ham muốn tiếng Nhật là gì?
- sự câu cá hồi tiếng Nhật là gì?
- danh sách thuyền viên tiếng Nhật là gì?
- không có người tiếng Nhật là gì?
- đám mây xà thấp tiếng Nhật là gì?
- kết cấu tiếng Nhật là gì?
- nước Chi lê tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Trợ Lý Giám đốc Tiếng Nhật
-
Tìm Việc Làm Trợ Lý Giám Đốc Tiếng Nhật - 07/2022 - 123Job
-
Việc Làm Trợ Lý Tiếng Nhật - Indeed
-
Việc Làm Trợ Lý Giám Đốc Tiếng Nhật - Indeed
-
QUẬN 2 TRỢ LÝ TIẾNG NHẬT LA
-
Việc Làm Trợ Lý Giám Đốc Tiếng Nhật - JobStreet
-
Trợ Lý Giám Đốc Tiếng Nhật - PGT Holdings
-
Trợ Lý Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
Tuyển Dụng Trợ Lý Tổng Giám Đốc (Tiếng Nhật N1)
-
Trợ Lý Giám Đốc (Tiếng Nhật N2) - TopCV
-
Việc Làm TRỢ LÝ GIÁM ĐỐC NGƯỜI NHẬT (TIẾNG NHẬT N2) Tại ...
-
MỌI NGƯỜI CHO EM HỎI TRỢ LÝ GIÁM ĐỐC LÀ GÌ VẬY Ạ..
-
TRỢ LÝ TỔNG GIÁM ĐỐC TIẾNG NHẬT - HÀ NỘI (1000-1500 USD)
-
Trợ Lý Giám Đốc (Tiếng Nhật) - CareerLink's Client, Hà
-
Trợ Lý Giám Đốc Biết Tiếng Nhật (Lương Từ 20 Triệu) - CareerLink
trợ lý (phát âm có thể chưa chuẩn)