TRỚ TRÊU THAY LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TRỚ TRÊU THAY LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trớ trêu thayironicallythe ironyisarewas

Ví dụ về việc sử dụng Trớ trêu thay là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đội bóng đó, trớ trêu thay, là Ajax, người đã tạo nên kỳ tích vào năm 1995- 96.That team, ironically, was Ajax, who pulled the feat off in 1995-96.Trong dạng này hay dạng DRM khác đã được xung quanh trong nhiều thập kỷ vàthậm chí có trước Napster, mà trớ trêu thay là công ty mà thực sự chứng minh sự tồn tại và thực hiện nó ở nơi đầu tiên.In one form or another DRM has been around for decades andeven predates Napster, which ironically was the company that really justified its existence and implementation in the first place.Một điều trớ trêu thay là ông ta không phải là người đầu tiên miêu tả hội chứng này, ông ta chỉ thêm vào một ít kiến thức về nó và một lỗi lớn là ông ta góp phần phục hồi lại chủng tộc Mongoloid.Ironically, he was not the first person to describe the condition, he added little to our knowledge of it and, in great error, he attributed the condition to a"reversion" to the mongoloid race.Thách thức đối với Tổng thống Trump, trớ trêu thay là việc chứng minh câu chuyện không đúng sẽ gần như là không thể".The challenge for the President, ironically, is that proving the story is untrue is going to be almost impossible.".Trớ trêu thay là tuần mới đến để m xét, tôi đã tham gia vào một giải đấu bóng bầu dục Trans Tasman với sáu đội tranh giải, do đó sự xuất hiện của một SUV bảy chỗ SUV không thể có được hẹn giờ tốt hơn.Ironically the week the new XC90 arrived for review, I was involved in a Trans Tasman rugby tournament with six competing teams, so the arrival of a seven-seat premium SUV could not have been better timed.Mũi tên nhỏ nàyđưa người xem đến tiêu đề poster ở bên trái, trớ trêu thay là yếu tố cuối cùng trong hệ thống phân cấp thị giác( có lẽ đối với hầu hết người xem).This small arrowbrings the viewer to the poster title on the left, ironically being the final element in the visual hierarchy(perhaps for most viewers).Mặc dù con người Đức Ratzinger nhẹ nhàng vàthánh thiện không xứng đáng với một biểu tượng như thế, nhưng trớ trêu thay là những con sói muốn nuốt chửng đàn chiên nên ghét Rottweiler, vì ngài đã can đảm ngăn cản chúng làm như vậy!Although the gentle andsaintly Ratzinger did not deserve such an epithet, it is ironically apt that the wolves who would devour the flock should hate the Rottweiler who had courageously stopped them from doing so!Trớ trêu thay, đây là phần.Ironically this is the part.Nhiệt độ thấp nhất từng đượcghi nhận là- 51 độ C, và trớ trêu thay, nó cũng là nơi có mùa hè nắng nhất ở Canada.The lowest temperature everrecorded is -51 degrees Celsius, and ironically, it is also the sunniest place in Canada.Trớ trêu thay, đó là thuyết domino đảo ngược.Ironically, it's becoming the domino theory in reverse.Trớ trêu thay, đây là một trò chơi xây dựng thành phố khác.Ironically, here is yet another city building game.Trớ trêu thay, đó là một thông báo của OPEC rằng nó sẽ tăng sản lượng.Ironically, it was an announcement by OPEC that it would increase production.Trớ trêu thay, đây là một trong những phần hay bị bỏ qua nhất trong giao dịch.Ironically, this is one of the most overlooked areas in trading.Trớ trêu thay, đây là một trong những phần hay bị bỏ qua nhất trong giao dịch.Ironically, it is one of the most debated and overlooked areas in trading.Trớ trêu thay, Liberia là một trong những đội bóng tốt nhất của châu Phi trong thế kỷ 20.Ironically, Liberia was not one of the best teams of Africa in the 20th Century.Trớ trêu thay, Annapurna là cái tên cuối cùng trong danh sách 10 ngọn núi cao nhất thế giới.Ironically, Annapurna is last on the list of the top-10 highest mountains in the world.Trớ trêu thay, đây là nơi mà công nghệ blockchain khác với những người tiền nhiệm đã đề cập ở trên.Ironically, this is where blockchain technology differs from the predecessors mentioned above.Trớ trêu thay, đây là một chủ đề khác Duran và Sugar Ray Leonard bằng lời nói về ngày hôm nay.Ironically, this is another topic Duran and Sugar Ray Leonard verbally spar about today.Trớ trêu thay, đây là sự khởi đầu cho sự nghiệp lâu năm của Negroponte với tư cách là một đại sứ.Ironically, this was to be the beginning of Negroponte's long distinguished career as an ambassador.Trớ trêu thay, họ cũng là người nổi tiếng nhất trong số ba mươi hai.Ironically, they are also the most famous of the thirty-two.Trớ trêu thay, đó là một cái gì đó tương tự giữa quá trình của lễ nhập quan và hành động chơi cello.Ironically, there is something similar between the process of encoffinment and the act of playing the cello.Trớ trêu thay, họ cũng là người nổi tiếng nhất trong số ba mươi hai.Ironically, they are also three of the most popular.Trớ trêu thay, Richard là niềm hy vọng cuối cùng của ông cho ảnh hưởng của mình trong ngành công nghiệp hàng không.Ironically, Richard is her last hope because of his influence in the airline industry.Thông thường, sức mạnh lớn nhất của bạn, trớ trêu thay, lại là nền tảng của thách thức khó khăn nhất của bạn.Often, your greatest strength is ironically the foundation of your most difficult challenge.Khi Hélène mới chỉ 11 tuổi,Georges đã qua đời vì bệnh lao, trớ trêu thay đó lại là chủ đề ông nghiên cứu.When Hélène was just elevenyears old, Georges died of tuberculosis, which was ironically his topic of research.Loại điểm chuẩn này là thú vị, nhưng trớ trêu thay không phải là rất hữu ích trong việc làm cho các ứng dụng nhanh hơn.This type of benchmarking is interesting, but ironically not very helpful in making apps faster.Trớ trêu thay, đó là tràng hoa xăng dầu mà có một chút mô men xoắn dưới tốc độ cứng ở tốc độ thấp hơn.Ironically, it's the petrol car that has a hint of torque steer under hard acceleration at lower speeds.Trớ trêu thay, đây là một trong những lý do hàng đầu khiến ít hơn 10% người dân đạt được Nghị quyết năm mới của họ;Ironically, this is one of the top reasons why less than 10 percent of people achieve their New Year Resolutions;Trớ trêu thay, đó là sự phát triển của các quốc gia ở châu Âu mà cuối cùng sẽ báo trước sự kết thúc của Thời đại Viking.Ironically, it was the growth of nation states in Europe which would eventually herald the end of the Viking Age…".Các tính năng tuyệt vời của nó dễ dàng hoặc giải quyết nhiều vấn đề trong cuộc sống thực,và nó hoạt động rất tốt, trớ trêu thay đó là nguyên nhân chính khiến chúng ta thường xuyên chạy ra khỏi không gian lưu trữ Dropbox.Its wonderful features ease or solve many of our real-life problems,and it works so well that ironically it is the main cause we regularly run out of Dropbox storage space.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 530, Thời gian: 0.0171

Từng chữ dịch

trớdanh từregurgitationtrêuđộng từteaseteasedjokedtrêumakes funtrêudanh từfunthaytrạng từinsteadthaydanh từchangereplacementthayin lieuon behalfđộng từisgiới từasngười xác địnhthat trơ trẽntrơ trọi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trớ trêu thay là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trớ Trêu Thay Tiếng Anh